(he/she/it) thì lúc nào thêm s-lúc nào thêm es?
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Ngôi thứ 3 số ít (He/She/It) → thêm -s hoặc -es vào động từ.(I/You/We/They) → giữ nguyên động từ gốc.
Là yêu cầu đổi động từ trong ngoặc sang thì hiện tại đơn dạng khẳng định, ví dụ I play, he plays, she goes, it has, vì ở hiện tại đơn nếu chủ ngữ là he, she, it hoặc danh từ số ít thì động từ thường thêm s/es, còn I, you, we, they hoặc danh từ số nhiều thì giữ nguyên động từ.
Trong tiếng Anh, phủ định gọi là negation. Đây là cách dùng để diễn đạt sự “không”, “chưa”, hoặc “không đúng” đối với một hành động, trạng thái hay sự việc.
Tôi rất may mắn khi có một người bạn thân trong đời, và cô ấy tên là Linh. Chúng tôi đã là bạn thân từ thời tiểu học. Linh có dáng người cân đối, khuôn mặt bầu bĩnh, dễ thương cùng mái tóc đen dài. Cô ấy sở hữu nụ cười rạng rỡ như có thể bừng sáng cả căn phòng. Về tính cách, cô ấy rất thân thiện và luôn mang lại tiếng cười cho mọi người nhờ khiếu hài hước của mình. Chúng tôi có nhiều sở thích chung, chẳng hạn như nghe nhạc và chơi cầu lông. Mỗi khi tôi gặp khó khăn, cô ấy luôn ở bên lắng nghe và đưa ra những lời khuyên hữu ích. Tôi vô cùng trân trọng tình bạn của chúng tôi. Cô ấy không chỉ là bạn cùng lớp mà còn là một người bạn đồng hành đáng tin cậy, giúp cuộc sống của tôi trở nên ý nghĩa hơn rất nhiều.
/s/: desks, sinks, chopsticks, lamps
/z/: rooms, tables, beds, wardrobes
còn lại là iz nhé
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
1. Look! The bus _______.
A. comes B. is coming C. came D. coming
2. My father usually _______ coffee in the morning.
A. drinks B. drink C. is drinking D. drank
3. Yesterday, they _______ to the cinema together.
A. go B. goes C. went D. are going
4. Listen! Someone _______ the piano.
A. plays B. is playing C. played D. play
5. I _______ a student ten years ago.
A. am B. was C. were D. are
6. Where _______ you live now?
A. do B. does C. did D. are
7. She _______ her homework at the moment.
A. does B. do C. is doing D. did
8. Last night, we _______ a terrible noise outside.
A. hear B. hears C. heard D. are hearing
9. The sun _______ in the East.
A. rise B. rises C. is rising D. rose
10. Look at them! They _______ photos.
A. take B. takes C. are taking D. took
11. Why _______ you cry last night?
A. do B. does C. did D. are
12. Water _______ at 100 degrees Celsius.
A. boils B. boil C. is boiling D. boiled
13. Don't make noise! The baby _______.
A. sleeps B. is sleeping C. slept D. sleep
14. Two years ago, he _______ English in London.
A. studies B. study C. studied D. is studying
15. Every Sunday, my mom _______ to the market.
A. go B. goes C. is going D. went
16. I _______ a letter to my friend right now.
A. write B. am writing C. wrote D. writes
17. We _______ our grandparents last weekend.
A. visit B. visited C. are visiting D. visits
18. He _______ soccer very well. He is a professional player.
A. play B. plays C. is playing D. played
19. Keep silent! The teacher _______.
A. speaks B. speak C. is speaking D. spoke
20. They _______ buy that car yesterday because it was too expensive.
A. don't B. doesn't C. didn't D. aren't
21. Cats _______ mice.
A. catch B. catches C. catching D. caught
22. What _______ you doing at the moment?
A. do B. does C. did D. are
23. When I was young, I _______ to be a doctor.
A. want B. wants C. wanted D. am wanting
24. She _______ eat meat. She is a vegetarian.
A. don't B. doesn't C. didn't D. isn't
25. Hurry up! Everyone _______ for you.
A. waits B. wait C. is waiting D. waited
26. I _______ my keys this morning. Now I can't find them.
A. lose B. lost C. am losing D. loses
27. My brother _______ like science fiction movies.
A. don't B. doesn't C. didn't D. isn't
28. The earth _______ around the sun.
A. go B. goes C. is going D. went
29. _______ you watch the football match last night?
A. Do B. does C. Did D. Are
30. They _______ in the garden right now.
A. work B. works C. are working D. worked
31. Shakespeare _______ many famous plays.
A. write B. writes C. wrote D. is writing
32. Rice _______ in warm climates.
A. grow B. grows C. is growing D. grew
33. She _______ a beautiful dress today.
A. wear B. wears C. is wearing D. wore
34. We _______ a new house last month.
A. buy B. buys C. bought D. are buying
35. _______ it rain a lot in summer?
A. Do B. Does C. Did D. Is
36. Look! The birds _______ in the sky.
A. fly B. flies C. are flying D. flew
37. I _______ see you at the party last Friday.
A. don't B. doesn't C. didn't D. wasn't
38. He always _______ up early.
A. get B. gets C. is getting D. got
39. Listen to those people! What language _______ they speaking?
A. do B. does C. did D. are
40. Christopher Columbus _______ America in 1492.
A. discover B. discovers C. discovered D. is discovering
41. I usually _______ to bed before 10 PM.
A. go B. goes C. am going D. went
42. My sister _______ cooking dinner in the kitchen now.
A. does B. is C. did D. was
43. They _______ very happy at the concert last night.
A. are B. was C. were D. did
44. Vegetarians _______ eat meat.
A. don't B. doesn't C. didn't D. aren't
45. The leaves _______ red and yellow in autumn.
A. turn B. turns C. are turning D. turned
46. Look! That man _______ to open your car door.
A. tries B. try C. is trying D. tried
Thêm s: đa số động từ
play → plays
read → reads
work → works
like → likes
Thêm es nếu động từ kết thúc bằng:
s, ss, sh, ch, x, z, o
watch → watches
wash → washes
teach → teaches
kiss → kisses
fix → fixes
go → goes
do → does
Nếu động từ kết thúc bằng phụ âm + y thì đổi y thành ies
study → studies
carry → carries
fly → flies
Nếu động từ kết thúc bằng nguyên âm + y thì chỉ thêm s
play → plays
enjoy → enjoys
buy → buys
Ngoại lệ cần nhớ:
have → has
thêm s đa số động từ đều thêm s:
Ví dụ:
cook→cooks
fan→fans
eat→eats
Run→runs
sing→sings
2 thêm es
Thêm es nếu:
Kết thúc bằng:s,o,ss,c,x,sh,z
Ta có câu thần chú là sao ong ssáu chay xe sh Zậy.
ví dụ
1. Đuôi -o
2. Đuôi -ch
3. Đuôi -sh
4. Đuôi -x
5. Đuôi -s và -ss
6. Đuôi -z
3đổi y thành ies
Nếu động từ kết thúc= phụ âm+ y
bỏ y và thêm ies
4 giữ nguyên y thêm s
Nếu động từ kết thúc bằng ngyên âm (uể oải)u,e,o,a,i+y
giữ nguyên y thêm s
stay
Ngoại lệ nhớ
Have→has
nhớ kỹ he, she,it hoạc danh từ số ít thì phải thêm s,é,ies nha
mẹo ghi nhớ nhanh
Đuôi của từ gốc
Hành động
Mẹo nhớ
s,o,ss,c,x,sh,z
Thêm -es
Sao ong Ssau chạy xe sh zậy
Nguyên âm (u, e, o, a, i) + Y
Giữ nguyên, thêm -s
trống
Phụ âm (còn lại) + Y
Đổi y thành ies
trống
Các từ còn lại
Thêm -s
Nhóm bình thường