K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

14 giờ trước (18:50)

\(25=5.5=5^2\)

\(9=3.3=3^2\)

\(100=10.10=10^2\)

\(16=4.4=4^2\)

\(49=7.7=7^2\)

\(36=6.6=6^2\)

\(64=8.8=8^2\)

\(81=9.9=9^2\)

14 giờ trước (18:50)

25 = 52

9 = 32

100 = 102

16 = 42

36 = 62

64 = 82

81  = 92

14 giờ trước (18:04)

image.png

12 giờ trước (20:16)

Phép tính 56553+729 bằng 57282.

II. PRACTICEEx1. Read the statements carefully. If it is correct, write T (True). If it is incorrect,write F (False).Statements T/F1. Hầu hết các danh từ có 2 âm tiết có trọng âm rơi vào âm tiết thứnhất.2. Tất cả động từ có 2 âm tiết trong tiếng Anh đều có trọng âm rơivào âm tiết thứ hai.3. Các từ như “answer”, “listen”, “visit” là những trường hợp ngoạilệ của quy tắc trọng âm cho động từ 2 âm...
Đọc tiếp

II. PRACTICE

Ex1. Read the statements carefully. If it is correct, write T (True). If it is incorrect,

write F (False).


Statements T/F


1. Hầu hết các danh từ có 2 âm tiết có trọng âm rơi vào âm tiết thứ

nhất.

2. Tất cả động từ có 2 âm tiết trong tiếng Anh đều có trọng âm rơi

vào âm tiết thứ hai.

3. Các từ như “answer”, “listen”, “visit” là những trường hợp ngoại

lệ của quy tắc trọng âm cho động từ 2 âm tiết.

4. Đuôi -S được phát âm là /s/ khi từ gốc kết thúc bằng các âm /θ/,

/f/, /p/, /k/, /t/.

5. Đối với danh từ ghép (ví dụ: birthday), trọng âm thường rơi vào

từ thứ hai.


Ex2. Choose the word whose underlined part is pronounced dif erently from the

others.

1. A. proofs B. books C. points D. days

2. A. helps B. laughs C. cooks D. finds

3. A. neighbors B. friends C. relatives D. photographs

4. A. snacks B. follows C. titles D. writers

5. A. streets B. phones C. books D. makes

6. A. cities B. satellites C. series D. machines

7. A. develops B. takes C. laughs D. volumes

8. A. phones B. streets C. books D. makes

9. A. proofs B. regions C. lifts D. rocks

10. A. involves B. believes C. suggests D. steals

11. A. remembers B. cooks C. walls D. pyramids

12. A. miles B. words C. accidents D. names


Website: https://bigtreeland.vn 5 | Page


Trung tâm Ngoại Ngữ Bigtree Land Lớp Tiếng Anh 6Chuyên

Ex3. Choose the word which has “ed" sound pronounced dif erently from the

others

1. A. arrived B. believed C. received D. hoped

2. A. opened B. knocked C. played D. occurred

3. A. rubbed B. tugged C. stopped D. filled

4. A. dimmed B. travelled C. passed D. stirred

5. A. tipped B. begged C. quarrelled D. carried

6. A. tried B. obeyed C. cleaned D. asked

7. A. packed B. added C. worked D. pronounced

8. A. watched B. phoned C. referred D. followed

9. A. agreed B. succeeded C. smiled D. loved

10. A. laughed B. washed C. helped D. weighed

11. A. walked B. ended C. started D. wanted

12. A. killed B. hurried C. regretted D. planned


Ex4. Choose the correct answer.

1. There was a decrease in customer satisfaction.

A. Trọng âm 1 B. Trọng âm 2

2. The number of errors decreased last month.

A. Trọng âm 1 B. Trọng âm 2

3. They export rice to many countries.

A. Trọng âm 1 B. Trọng âm 2

4. Vietnam's exports have increased this year.

A. Trọng âm 1 B. Trọng âm 2

5. The protest attracted thousands of people.

A. Trọng âm 1 B. Trọng âm 2

6. They need to protest against the new law.

A. Trọng âm 1 B. Trọng âm 2


Website: https://bigtreeland.vn 6 | Page


Trung tâm Ngoại Ngữ Bigtree Land Lớp Tiếng Anh 6Chuyên


Ex5. Choose the word which has the dif erent main stress from the others.

1. A. attack B. defeat C. believe D. happen

2. A. active B. backpack C. diverse D. feather

3. A. behind B. bathroom C. between D. career

4. A. funny B. cuisine C. feather D. boring

5. A. diverse B. empty C. cupboard D. forest

6. A. dislike B. diverse C. palace D. reduce

7. A. temple B. surround C. statue D. sporty

8. A. poem B. patient C. prepare D. racing

9. A. valley B. design C. invite D. regard

10. A. water B. special C. schedule D. reuse


Ex6. Choose the word which has the dif erent main stress from the others.

1. A. attraction B. apartment C. apricot D. appearance

2. A. barbecue B. calendar C. cathedral D. confident

3. A. celebrate B. creative C. department D. fantastic

4. A. curious B. decorate C. dishwasher D. equipment

5. A. essential B. exciting C. generous D. historic

6. A. interview B. microwave C. museum D. waterfall

7. A. overseas B. polluted C. remember D. pagoda

8. A. adventure B. audience C. basketball D. character

9. A. politics B. entertain C. continent D. charity

10. A. disappear B. energy C. educate D. motorhome


Website: https://bigtreeland.vn 7 | Page


Trung tâm Ngoại Ngữ Bigtree Land Lớp Tiếng Anh 6Chuyên


III. HOMEWORK

Ex1. Read the statements carefully. If it is correct, write T (True). If it is incorrect, write F (False).

1. Khi thêm các tiền tố như un-, dis-, re- vào một từ, trọng âm của từ

gốc thường không thay đổi.

2. Các hậu tố như -ment, -ful, -less, -ly khi được thêm vào một từ sẽ

làm thay đổi vị trí trọng âm của từ gốc.

3. Các từ kết thúc bằng -ch, -sh, -x, -ss, -ge có đuôi -S/-ES phát âm là

/z/.

4. Với những từ kết thúc bằng các hậu tố -ee, -eer, -ese (ví dụ:

Vietnamese), trọng âm luôn rơi vào chính các hậu tố đó.

5. Với những từ kết thúc bằng -ic, -tion, -sion (ví dụ: tension), trọng

âm sẽ rơi vào âm tiết ngay liền trước các hậu tố này.

Ex2. Choose the word whose underlined part is pronounced dif erently from the others.

1. A. sports B. plays C. chores D. minds

2. A. volumes B. potatoes C. languages D. vegetables

3. A. proofs B. looks C. lends D. stops

4. A. dates B. bags C. photographs D. speaks

5. A. parents B. brothers C. weekends D. feelings

6. A. chores B. dishes C. houses D. coaches

7. A. works B. shops C. shifts D. plays

8. A. coughs B. sings C. stops D. sleeps

9. A. humans B. dreams C. concerts D. songs

10. A. manages B. laughs C. photographs D. makes

11. A. dishes B. oranges C. experiences D. chores

12. A. fills B. adds C. stirs D. lets

Ex3. Choose the word which has “ed" sound pronounced dif erently from the others

1. A. visited B. showed C. wondered D. studied

2. A. sacrificed B. finished C. fixed D. seized

3. A. needed B. booked C. stopped D. washed

4. A. loved B. teased C. washed D. rained

5. A. packed B. punched C. pleased D. pushed

6. A. filled B. naked C. suited D. wicked

7. A. caused B. increased B. practised D. promised

8. A. washed B. parted C. passed D. barked

9. A. caused B. examined C. operated D. advised

10. A. discovered B. destroyed C. developed D. opened

11. A. repaired B. invented C. wounded D. succeeded

12. A. improved B. parked C. broadened D. encouraged

Ex4. Choose the correct answer.

1. He will present his research tomorrow.

A. Trọng âm 1 B. Trọng âm 2

2. I gave her a birthday present.

A. Trọng âm 1 B. Trọng âm 2

3. His conduct during the meeting was very professional.

A. Trọng âm 1 B. Trọng âm 2

4. They will conduct an interview tomorrow.

A. Trọng âm 1 B. Trọng âm 2

5. His opinion often conflicts with mine.

A. Trọng âm 1 B. Trọng âm 2

6. There was a serious conflict between the two countries.

A. Trọng âm 1 B. Trọng âm 2

Ex5. Choose the word which has the dif erent main stress from the others.

1. A. anthem B. bitter C. blanket D. compose

2. A. consist B. control C. collage D. locate

3. A. fragile B. garden C. mentor D. support

4. A. surfing B. surround C. define D. unite

5. A. sandwich B. salty C. rural D. perform

6. A. noodle B. mural C. donate D. spicy

7. A. expert B. dessert C. fragrant D. bitter

8. A. depend B. reply C. itchy D. pretend

9. A. construct B. profit C. omelette D. pancake

10. A. sunburn B. traffic C. sculpture D. believe

11. A. explore B. orchid C. promote D. attack

12. A. touchdown B. accent C. global D. repeat

13. A. virtual B. apply C. enroll D. conduct


Ex6. Choose the word which has the dif erent main stress from the others.

1. A. certainty B. newsreader C. universe D. exhausted

2. A. recognize B. reschedule C. recycle D. restructure

3. A. furniture B. embroider C. attractive D. determine

4. A. loudspeaker B. delighted C. negative D. frustrated

5. A. exercise B. adolescence C. cognitive D. paradise

6. A. skyscraper B. underpass C. picturesque D. flyover

7. A. contestant B. forbidden C. compartment D. fabulous

8. A. marinate B. versatile C. confusion D. customer

9. A. breathtaking B. exotic C. pharmacy D. stalagmite

10. A. dominance B. imitate C. openness D. bilingual

11. A. official B. appliance C. attendance D. consequent

12. A. pyramid B. financial C. responsive D. profession

13. A. aquatic B. illustrate C. permanent D. netiquette

1
13 giờ trước (19:44)

Lớp 6 học nhiều thế Á

Sợ quá sắp lên lớp 6 r

Người ta nói "Thể thao không chỉ rèn luyện thể xác mà là nơi bộc lộ rõ nhất tính cách của một con người" vì khi chơi thể thao, cách mỗi người hành động sẽ phản ánh con người thật của họ.

19 giờ trước (13:56)
  1. Người ta nói "Thể thao không chỉ rèn luyện thể xác mà là nơi bộc lộ rõ nhất tính cách của một con người" vì trong quá trình tập luyện và thi đấu, những phẩm chất thật của mỗi người thường được thể hiện rất rõ.

    Trước hết, thể thao giúp rèn luyện sức khỏe, sự dẻo dai và tinh thần bền bỉ. Tuy nhiên, điều quan trọng hơn là nó cho thấy cách một người đối mặt với thử thách. Khi chiến thắng, người có tính cách tốt sẽ biết khiêm tốn, tôn trọng đối thủ và không kiêu ngạo. Khi thất bại, họ biết chấp nhận kết quả, rút kinh nghiệm và tiếp tục cố gắng thay vì đổ lỗi cho người khác.

    Bên cạnh đó, trong các môn thể thao đồng đội, mỗi người phải biết hợp tác, tin tưởng và hỗ trợ đồng đội để đạt mục tiêu chung. Qua đó, những phẩm chất như tinh thần trách nhiệm, tính kỷ luật, sự trung thực và khả năng làm việc nhóm được bộc lộ rõ ràng. Ngược lại, sự nóng nảy, ích kỷ hoặc thiếu trung thực cũng dễ dàng thể hiện trong quá trình thi đấu.

    Vì vậy, thể thao không chỉ giúp con người khỏe mạnh mà còn là môi trường rèn luyện và phản ánh nhân cách. Cách một người thi đấu, cư xử với đồng đội, đối thủ và chấp nhận kết quả thường nói lên nhiều điều về tính cách của họ. Chính vì thế, người ta cho rằng thể thao là nơi bộc lộ rõ nhất bản lĩnh và phẩm chất của mỗi con người.


Thông báo danh sách khen thưởng ctv tích cực hàng tuần từ ngày 29 tháng 06 đến ngày 05 tháng 07 năm 2026.Cô Thương Hoài thân ái chào toàn thể các cộng tác viên Olm. Vậy là một tuần đã trôi qua thật nhanh, phải không các bạn. Vậy mới biết thời gian không bao giờ ưu ái đứng đợi bất cứ ai. Mới hôm nào các em còn là ctv Olm nhiệm kỳ trước, nay đã thành cựu cộng tác viên nhường chỗ cho các...
Đọc tiếp

Thông báo danh sách khen thưởng ctv tích cực hàng tuần từ ngày 29 tháng 06 đến ngày 05 tháng 07 năm 2026.

Cô Thương Hoài thân ái chào toàn thể các cộng tác viên Olm. Vậy là một tuần đã trôi qua thật nhanh, phải không các bạn. Vậy mới biết thời gian không bao giờ ưu ái đứng đợi bất cứ ai. Mới hôm nào các em còn là ctv Olm nhiệm kỳ trước, nay đã thành cựu cộng tác viên nhường chỗ cho các cộng tác viên mới hè này. Nhưng cơ hội thì luôn dành cho mọi người là như nhau. Dù không gắn mắc ctv, nhưng chỉ cần các em tích cực hỗ trợ các bạn, tham gia các sự kiện của hỏi đáp thì những phần quà ý nghĩa vẫn dang tay chào đón các em. Dưới đây là danh sách nhận quà hàng tuần của Olm.

image.png

Để nhận thưởng các em làm theo hướng dẫn sau:

Bước 1:

Bình luận vào bài thông báo này nội dung binh luân:

Em đăng kí nhận thưởng sự kiện.... (điền tên sự kiện vào chỗ.. tên sự kiện có trong danh sách thưởng)

Bước 2:

Chat với cô Thương Hoài qua Olm chat, nôi dung chat:

Em đăng kí nhận thưởng sự kiện.... (điền tên sự kiện vào chỗ.. tên sự kiện có trong danh sách thưởng)

Cung cấp số tài khoản, tên ngân hàng, tên chủ tài khoản

Thời hạn nhận thưởng từ khi có thông báo đến 24 giờ ngày 09 tháng 07 năm 2026

Biết ơn các em vì những đóng góp cho cộng đồng.

42
19 giờ trước (13:50)

image.png

wow chúc mừng tất cả các bn đã đạt giải thưởng nhé

19 giờ trước (13:49)

Tôi ko bt

19 giờ trước (13:49)

I don't know : tôi không biết

`thương` vượt trên cả tình yêu thông thường (love)

11 giờ trước (21:40)

I would choose the Vietnamese word “duyên”. I would explain it as a special connection or fate that brings people together, often unexpectedly. It is difficult to translate into one English word because it combines fate, relationships and meaningful coincidence.

AI giúp tôi hiểu ngôn từ, nhưng hc t.anh giúp tôi hiểu tư duy và kết nối vs toàn cầu

11 giờ trước (21:40)

Even in the era of AI translation tools, humans still need to master English because language is not only about translating words but also about understanding culture, emotions and context, knowing English helps us communicate naturally, think independently, study and work more effectively, while AI should be a supporting tool rather than a complete replacement for human language skills.

Việc học tiếng anh và sở hữu 2 `nhân cách` này kph là sự chia rẽ, mà nó giúp tôi linh hoạt hơn trong thế giới đa dạng này, t.việt giữ cho tôi sự kết nối sâu sắc với cội nguồn, t.anh mang lại cho tôi sự phóng khoáng và tự do cá nhân

11 giờ trước (21:41)

Yes, learning English can give me a “second personality” in some ways. When I speak Vietnamese, I feel closer, more emotional and natural because it is my mother tongue. When I speak English, I often feel more direct, confident and logical, because English expressions are usually shorter and clearer. However, it is not a completely different person, it is just another way of thinking and expressing myself.

21 giờ trước (11:04)

Syllables là âm tiết, tức là số tiếng trong một từ khi đọc lên, ví dụ teacher có 2 syllables là tea cher, student có 2 syllables là stu dent, cat có 1 syllable, beautiful có 3 syllables là beau ti ful.