Perhaps Linda ___ her mind about studying abroad after talking to her academic advisor.
A.is changing
B. Will change
C.Is going to change
D.Changes
mk ko bt nên đặt lớp nào cả mn thông cảm
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Lối sống hòa mình vào thiên nhiên là vô cùng cần thiết không chỉ với cuộc sống xưa mà cả thời kì đương đại lẫn tương lai. Thiên nhiên là hệ sinh thái giúp con người và tất cả các giới động thực vật khác cùng sinh tồn, nếu con người không chịu hòa mình với nó tức là đi ngược lại với tự nhiên. Việc chống lại và phá hủy thiên nhiên thay vì hòa mình với thiên nhiên ấy là hành động đi từ văn minh hoang dã sang nền văn minh ngu xuẩn. Vì nó phá hủy môi trường sống, gây mất cân bằng sinh thái tác động tiêu cực và ảnh hưởng to lớn đến đời sống của mọi loài trên trái đất. Bởi các hành động như khai thác rừng bừa bãi, săn bắt thú rừng trái phép, tận diệt các nguồn thủy hải sản, khai thác khoảng sản không đúng quy định, xả chất thải từ các nhà máy ra môi trường mà chưa qua xử lí, lãng phí nguồn tài nguyên thiên nhiên... Để có một cuộc sống chất lượng và một môi trường trong lành con người không chỉ cần hòa mình với thiên nhiên mà còn phải bảo vệ và gìn giữ thiên nhiên bằng các hành động cụ thể. Việc đó cần có sự nhất quán, đồng bộ và quyết liệt từ mọi tầng lớp chính quyền đến nhân dân.
What time is it? (Câu hỏi về thời gian).
Công thức: It + is + giờ hiện tại.
It's 17:23 o'clock.
S + used to + V (nguyên thể)S + did not + use to + V (nguyên thể)Did + S + use to + V (nguyên thể)?S + be (am/is/are/was/were) + used to + V-ing / Danh từS + get + used to + V-ing / Danh từ
“Which” trong mệnh đề quan hệ dùng để thay thế cho vật, sự việc, con vật ở mệnh đề trước. Nó có thể đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ.
Cấu trúc:
Noun (thing) + which + verb …
Ví dụ:
Cấu trúc:
Noun (thing) + which + subject + verb …
Ví dụ:
👉 Khi “which” là tân ngữ, có thể lược bỏ:
Dùng để bổ nghĩa cần thiết cho danh từ.
Ví dụ:
Thêm thông tin phụ, phải có dấu phẩy.
Ví dụ:
👉 Trong dạng này:
Ví dụ:
“Which” ở đây thay cho cả ý “Tom failed the exam”.
Đại từ quan hệ | Dùng cho |
|---|---|
who | người |
whom | người (tân ngữ) |
which | vật/sự việc/con vật |
that | người + vật |
I. Definition: Câu bị động là câu trong đó chủ ngữ là người hay vật nhận hoặc chịu tác động của hđộng
II. Form: To Be + Past Participle (p2)
III. Passive transformation
Active: S + V + O (place) (time)
Passive: S + BE + V3/ed + (place) + (by O) + (time)
Eg: Active: They built that bridge in 1999.
S V O
Passive: That bridge was built in 1999.
S V
Active | Passive |
S + V1 + O | S + am/is/are + V3/ed |
S + am/is/are + V-ing + O | S + am/is/are + being +V3/ed |
S + has/have + V3/ed + O | S + has/have + been + V3/ed |
S + V2/ed + O | S + was/were +V3/ed |
S + was/were + V-ing + O | S + was/were + being +V3/ed |
S + had + V3/ed + O | S + had + been + V3/ed |
S + will/shall + Vo + O | S + will/shall + be +V3/ed |
Công thức phổ biến là: S + be + V3/ed (+ place + O + time) bạn nhé.
ko biết thì tui cũng chịu
B nhé bạn