He rarely goes ( swim/swimming).........with his father
K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
LH
8
NL
12
NT
2
8 tháng 10
- In: ở, ở bên trong
- On: trên, ở trên
- At: ở, tại
- Above: ở trên
- Among: Ở giữa những/ trong số
- Against: Tựa vào
- Across: Phía bên kia
- Under, Underneath, Beneath, Below: Phía dưới
- By, beside, next to: Kế bên
- Between: Ở giữa
- Behind: Ở đằng sau
- Inside: Ở bên trong
- In front of: Ở phía trước
- Near: Ở gần
- Outside: Ở bên ngoài
swim
swimming