Daily vocabulary: What does "Comprehensive" means?
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Dear Mr. Peterson,I would like to bring to your attention a change in our delivery service policy. Up until now, we have always provided free delivery service for any order. However, due to rising fuel prices, we regret to inform you that this service will now only apply to orders over £100.I would like to take this opportunity to thank you for your valuable support.
Question 13: D. to bring (Cấu trúc would like to do something)
Question 14: A. any (Dùng any với danh từ số ít để chỉ bất kỳ đơn hàng nào)
Question 15: C. due to (Chỉ nguyên nhân: do giá nhiên liệu tăng)
Question 16: B. over (Chỉ mức giá lớn hơn: các đơn hàng trên £100)
Cram for nghĩa là Học cấp tốc cho,Còn Học gạo là một thành ngữ trong tiếng Việt dùng để chỉ kiểu học tập học vẹt, học thuộc lòng một cách máy móc, nhồi nhét từng chữ mà không thực sự hiểu bản chất, ý nghĩa hay cách áp dụng của kiến thức đó vào thực tế.
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
\(\to\) Not only did he book tickets for the afternoon performance, but he also booked tickets for the evening performance.
Not only did he book tickets for the afternoon performance, but he also booked tickets for the evening performance.
Not only is he my friend, but he is also yours.
Nếu đúng cho mình xin 1 tick nhé
\(\to\) Not only is he my friend, but he is also yours.
Cấu trúc: Not only + trợ động từ/be + S + ..., but (S) + also + ...
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
Mệnh đề là một câu khẳng định chỉ rõ tính đúng hoặc tính sai
Mệnh đề là 1 khẳng định chỉ đúng hoặc chỉ sai, ko thể đúng và sai cùng lúc
Mệnh đề là 1 khẳng định, ko phải loại câu khác
Ví dụ
5 lớn hơn 3 # Là 1 mệnh đề
Hôm nay trời đẹp quá! # Không là 1 mệnh đề
- Toàn diện: Bao gồm mọi chi tiết, khía cạnh hoặc bộ phận cần thiết.
- Sâu rộng: Vừa có phạm vi rộng, vừa có chiều sâu chi tiết.
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa (Tiếng Việt)- Từ đồng nghĩa: Toàn diện, đầy đủ, trọn vẹn, bao quát, chi tiết.
- Từ trái nghĩa: Sơ sài, một phần, hạn chế, phiến diện.
Ví dụ thực tế- "The teacher gave us a comprehensive review before the test."
- Dịch: Giáo viên đã cho chúng tôi một bài ôn tập toàn diện trước kỳ thi.
- "This book provides a comprehensive guide to local history."
- Dịch: Cuốn sách này cung cấp một hướng dẫn đầy đủ/chi tiết về lịch sử địa phương.
- "The company offers a comprehensive health insurance plan."
- Dịch: Công ty cung cấp một gói bảo hiểm y tế toàn diện (bao gồm mọi chi phí/bệnh tật).
(cre: google)