K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

1. Loại 0: Sự thật hiển nhiên

$$\text{If + S + V(hiện tại đơn), S + V(hiện tại đơn)}$$

Ví dụ: If you heat ice, it melts. (Nếu bạn đun nóng đá, nó tan chảy.)

2. Loại 1: Có thể xảy ra ở hiện tại/tương lai

$$\text{If + S + V(hiện tại đơn), S + will/can + V(nguyên thể)}$$

Ví dụ: If it rains, I will stay at home. (Nếu trời mưa, tớ sẽ ở nhà.)

3. Loại 2: Không có thật ở hiện tại (Giả định ngược thực tế)

$$\text{If + S + V(quá khứ đơn / to be luôn là "were"), S + would/could + V(nguyên thể)}$$

Ví dụ: If I were you, I would buy that car. (Nếu tớ là cậu, tớ sẽ mua chiếc xe đó.)

4. Loại 3: Không có thật trong quá khứ

$$\text{If + S + had + V3/ed, S + would/could + have + V3/ed}$$

Ví dụ: If I had studied harder, I would have passed. (Nếu lúc đó tớ học chăm hơn, tớ đã đỗ rồi.)

chúc bn học tốt

1. Loại 0 (Sự thật hiển nhiên)
  • Công thức: If + S + V(hiện tại đơn), S + V(hiện tại đơn)
  • Ví dụ: If you heat ice, it melts.
2. Loại 1 (Có thể xảy ra ở hiện tại/tương lai)
  • Công thức: If + S + V(hiện tại đơn), S + will/can + V-inf
  • Ví dụ: If it rains, we will stay home.
3. Loại 2 (Trái thực tế ở hiện tại)
  • Công thức: If + S + V2/ed (tobe dùng WERE), S + would/could + V-inf
  • Ví dụ: If I were rich, I would buy a yacht.
4. Loại 3 (Trái thực tế trong quá khứ)
  • Công thức: If + S + had + V3/ed, S + would/could + have + V3/ed
  • Ví dụ: If she had studied, she would have passed.

  • 2 âm tiết:
    • Danh từ/tính từ → nhấn âm 1
    • Động từ → nhấn âm 2
  • Đuôi đặc biệt:
    • -tion, -sion, -cian → trước đuôi
    • -ic, -ics → trước -ic
    • -ity, -ety → trước -ity
    • -graphy, -logy → âm thứ 3 từ cuối

Còn lại: học từ vựng + luyện nhiều

31 tháng 5

Tờ ôn của uyên hơn 20 quy tắc =))

  • Nhớ quy tắc cơ bản:
    • Từ 2 âm tiết: danh từ/tính từ thường nhấn âm 1, động từ thường nhấn âm 2.
    • Các đuôi như -tion, -sion, -ic, -ity, -graphy thường có quy tắc trọng âm riêng.
  • Nhìn đuôi từ trước để áp dụng quy tắc nhanh.
  • Loại trừ đáp án: tìm 3 từ có cùng vị trí trọng âm, từ còn lại là đáp án.
  • Học theo cụm từ vựng, không học từng từ riêng lẻ.
  • Nghe và đọc to thường xuyên để hình thành phản xạ với trọng âm chuẩn
31 tháng 5

- Đa số danh từ và tính từ là âm tiết thứ nhất còn động từ là âm tiết thứ hai.

- Các từ kết thúc bằng đuôi tion,sion,... trọng âm sẽ luôn rơi vào âm tiết ngay trước nó còn các đuôi như ee,ese thì trọng âm sẽ nhấn vào chính nó.

Bạn có thể đọc nhẩm, coi dấu sắc đánh vào đâu (nếu muốn mình thành thạo việc đánh trọng âm thì bạn phải siêng năng học từ điển)

vd: happy (adj) -> 'happy

...

30 tháng 5

Tôi thì lúc nào cũng vậy mà thi vẫn được 10 hết hi

bn nên hc và ktra lại thường xuyên dịch 1 bài mẫu nhé

30 tháng 5

13. A

14. B

15. C

16. D

Hoàn hảo đến mức mk pk nghi ngờ vs bài làm của mk có đúng ko.

mk ko chắc bài làm này đâu nha :)))

Question 13: A, landmarks

Question 14: B, who

Question 15: C, at Question

16: D, many

30 tháng 5

mk ko bt ah

Bro đừng có làm bậy bạ đấy 🖕🖕🖕🖕🖕🖕🖕🖕🖕🖕🖕💩💩💩💩💩💩💩💩  

hc thuộc từ vựng k đc bỏ nha

nắm chắc ngữ pháp

phát âm chuẩn

30 tháng 5
  • Company → 'company
  • Government → 'government
  • Information → infor**'ma**tion
  • Research → 'research
  • Education → edu**'ca**tion
  • Honest → 'honest
  • Dictionary → 'dictionary
  • Decoration → deco**'ra**tion
  • Aerobics → ae**'ro**bics
  • Swallow → 'swallow
30 tháng 5
  1. 'Company (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất)
  2. 'Government (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất)
  3. Infor'mation (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba)
  4. re'search (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai - động từ/danh từ)
  5. Edu'cation (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba)
  6. 'Honest (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất)
  7. 'Dictionary (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất)
  8. Deco'ration (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba)
  9. Ae'robics (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai)
  10. 'Swallow (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất)
Mẹo nhỏ:
  • Các từ kết thúc bằng đuôi -tion thường có trọng âm rơi vào âm tiết ngay trước nó (VD: Information, Education, Decoration).
  • Các từ kết thúc bằng đuôi -ics thường có trọng âm rơi vào âm tiết ngay trước nó (VD: Aerobics).
Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group ⇱ Question 1. A. weave B. treat C. deal D. drumhead Question 2. A. artisan B. attraction C. surface D. lacquerware Question 3. A. artisan B. handicraft C. attraction D. establish Question 4. A. southern B. although C. theatre D. these Question 5. A. artisan B. frame C. attraction D. handicraft Question 6....
Đọc tiếp

Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group ⇱

Question 1. A. weave B. treat C. deal D. drumhead Question 2. A. artisan B. attraction C. surface D. lacquerware Question 3. A. artisan B. handicraft C. attraction D. establish Question 4. A. southern B. although C. theatre D. these Question 5. A. artisan B. frame C. attraction D. handicraft Question 6. A. weather B. together C. thread D. rather Question 7. A. frame B. artisan C. layer D. place Question 8. A. authenticity B. through C. tablecloth D. although Question 9. A. fold B. local C. pottery D. control Question 10. A. system B. landscape C. historical D. business Question 11. A. drum B. culture C. sculpture D. museum Question 12. A. graduation B. handicraft C. grandparent D. traditional Question 13. A. head B. street C. east D. season Question 14. A. founded B. developed C. completed D. located Question 15. A. struggled B. watched C. remarked D. helped Question 16. A. product B. workshop C. pottery D. conical Question 17. A. strip B. artistic C. visual D. remind Question 18. A. preserve B. benefit C. effect D. embroider Question 19. A. generation B. endangered C. memorable D. accept Question 20. A. environmental B. document C. entertainment D. environment Question 21. A. southern B. neighbour C. famous D. harbour Question 22. A. calculators B. suitcases C. things D. chairs Question 23. A. repeat B. transfer C. embroider D. environment Question 24. A. deadline B. thread C. pleasure D. treat Question 25. A. pottery B. communicate C. behavior D. opinion Question 26. A. impressed B. carved C. weaved D. embroidered Question 27. A. capital B. empire C. mingle D. liberty Question 28. A. historical B. handicraft C. publish D. remind Question 29. A. earplug B. illustration C. drumhead D. drugstore Question 30. A. frame B. surface C. birthplace D. layer
2
29 tháng 5
DCDCBCBDCBDAABADDBCBCCADAABDBB
30 tháng 5

DCDCBCBDCBDAABADDBCBCCADAABDBB?