Chào thầy em là vũ tiến đạt lớp 10a5
Thầy giải thích lại phần thì hiện tại
đơn với ạ
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
S + am/is/are + N/Adj.S + am/is/are + not + N/Adj.Am/Is/Are + S + N/Adj?.
có khả năng nhưng còn 2 môn kia phải trên 6,5 mới đủ điều kiện
I. Definition: Câu bị động là câu trong đó chủ ngữ là người hay vật nhận hoặc chịu tác động của hđộng
II. Form: To Be + Past Participle (p2)
III. Passive transformation
Active: S + V + O (place) (time)
Passive: S + BE + V3/ed + (place) + (by O) + (time)
Eg: Active: They built that bridge in 1999.
S V O
Passive: That bridge was built in 1999.
S V
Active | Passive |
S + V1 + O | S + am/is/are + V3/ed |
S + am/is/are + V-ing + O | S + am/is/are + being +V3/ed |
S + has/have + V3/ed + O | S + has/have + been + V3/ed |
S + V2/ed + O | S + was/were +V3/ed |
S + was/were + V-ing + O | S + was/were + being +V3/ed |
S + had + V3/ed + O | S + had + been + V3/ed |
S + will/shall + Vo + O | S + will/shall + be +V3/ed |
Công thức phổ biến là: S + be + V3/ed (+ place + O + time) bạn nhé.
Chào em, thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên hoặc lịch trình cố định.
Cấu trúc:Với động từ thường:
Khẳng định:
S + V(s/es)
Phủ định:
S + do/does not + V nguyên mẫu
Nghi vấn:
Cách dùng:Do/Does + S + V nguyên mẫu?
Diễn tả thói quen:
I go to school every day.
Diễn tả sự thật hiển nhiên:
The sun rises in the east.
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình:
Dấu hiệu nhận biết:The train leaves at 7 p.m.
always, usually, often, sometimes, every day, every week, on Sundays,...Lưu ý:
Nếu chủ ngữ là He, She, It hoặc danh từ số ít thì động từ thêm s/es.
Ví dụ:
She plays badminton.
He watches TV.
Còn I, You, We, They thì dùng động từ nguyên mẫu:
They play football.