K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

16 giờ trước (13:03)

Em học trong khi làm đề sẽ nhớ nhanh hơn nhé

13 giờ trước (16:13)

3 đúng 1 sai

18 giờ trước (11:11)

I. Definition: Câu bị động là câu trong đó chủ ngữ là người hay vật nhận hoặc chịu tác động của hđộng





 


II. Form:      To Be +  Past Participle (p2)

 

III. Passive transformation

            Active:         S       +           V       +       O       (place)      (time)

 

            Passive:       S   +  BE  +  V3/ed   + (place) + (by O) + (time)

   Eg:   Active:   They built that bridge in 1999.

                S       V    O

            Passive:   That bridge was built in 1999.

             S               V

Active

Passive

S + V1 + O

S + am/is/are + V3/ed

S + am/is/are + V-ing + O

S + am/is/are + being +V3/ed

S + has/have + V3/ed + O

S + has/have + been + V3/ed

S + V2/ed + O

S + was/were +V3/ed

S + was/were + V-ing + O

S + was/were + being +V3/ed

S + had + V3/ed + O

S + had + been + V3/ed

S + will/shall + Vo + O

S + will/shall + be +V3/ed

18 giờ trước (11:13)

Công thức phổ biến là: S + be + V3/ed (+ place + O + time) bạn nhé.

15 giờ trước (14:13)

Em tham khảo nha

18 giờ trước (11:00)

Cho e hỏi công thức câu điều kiện loại 1,2,3

18 giờ trước (11:01)

EM VÀO SÁCH GK TRANG 41,42 RÂT ĐẦY ĐỦ TRONG PHẦN REMEBER

18 giờ trước (11:02)

EM ĐỌC TRONG UNIT 2 PHẦN LANGUAGE NHÉ.

18 giờ trước (11:20)

S + be + Ving

18 giờ trước (10:42)

The Simple Present (Thì hiện tại đơn)

a. Form:             

- Khẳng định :    I , We , You , They … ( S nhiều ) + Vo       

    He , She , It ( S ít )            + V-s/es 

- Phủ định  :     I , We , You , They .. + don't    + Vo      

    He , She , It …     + doesn't   + Vo

- Nghi vấn :      Do +  We , You , They ..   + Vo …  ?         

               Does  + He , She , It …     + Vo …  ?

b. Usage:        

- Diễn tả một chân lí, một sự thật hiển nhiên.

Eg : - The Earth goes round the sun .          

- He is a doctor.        - Tom comes from England.

- Diễn tả 1 thói quen hoặc 1 việc xảy ra thường xuyên ở hiện tại

Eg: - He often goes to class late . /  My mother gets up early every morning .

- Diễn tả 1 h/đ tương lai đã được sắp xếp, bố trí thực hiện trước thời điểm nói.

* Note :  Thêm – es vào sau những động từ tận cùng :  o , s , x ,z ,sh , ch..

* Dấu hiệu nhận biết: always, often, usually, normally, sometimes, now and then, seldom, rarely, never, every, occasionally, constantly, once a week, twice, three times. regularly  ..... Nó đứng trước động từ chính, sau tobe                   Eg: He normally cycles to work.   – She is always late for class.

18 giờ trước (11:04)

TRONG UNIT 1 PHẦN GRAMMAR EM NHÉ.

18 giờ trước (10:42)

The Past Continuous  (Thì quá khứ tiếp diễn )

a. Form :        S +  was / were  + V - ing      

Ex: We were studying Maths at this time yesterday.

b. Usage:

- Diễn tả một hành động  đang xảy ra vào 1 thời điểm xác định trong quá khứ .

    Ex : - What were you doing at 4 p.m yesterday?

- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra vào 1 thời điểm xác định ở quá khứ  hoặc 1 hành động đang xảy ra (hành động này kéo dài hơn ) thì có hành động khác xen vào .

Ex:      a. What were you doing at 4 p.m yesterday?        

                                    b. We were watching television when he came

- Diễn tả 2 hành động đang xảy ra cùng lúc ở quá khứ .

                        Ex:  Yesterday , while I was reading  a book , my sister was watching T.V .

* Dấu hiệu nhận biết : while,when, as,then, at ( the / this / that ) time, at the moment, at 4p.m + thời gian ở quá khứ  (yesterday, last .. ) While + past continuous, when + past simple

Ex : He was watching film at the moment yesterday.

 

19 giờ trước (10:25)

Có 3 dạng cleft sentence nhé em, em muốn hỏi loại nào