hãy kể tất cả các tháng trong tiếng anh
K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
LT
11
TK
5
TA
4
3 tháng 4
gian hàng thực phẩm
tiệm bánh mì
công viên nước
hiệu sách
siêu thị
3 tháng 4
Các từ này xuất hiện trong chương trình Tiếng Anh lớp 4 (Global Success), đặc biệt là trong Unit 16: Weather và Unit 17: How can I get to...? để giúp học sinh gọi tên các địa điểm công cộng và thực hành hỏi đường hoặc đưa ra lời mời. Dưới đây là ý nghĩa và cách dùng phổ biến của các từ này trong bài học: 1. Danh từ chỉ địa điểm
- Food stall (/fuːd stɔːl/): Quầy bán đồ ăn (thường dùng để mua xúc xích, khoai tây chiên). [11, 13]
- Bakery (/ˈbeɪkəri/): Tiệm bánh mì/bánh ngọt. [7, 11, 13]
- Water park (/ˈwɔːtər pɑːrk/): Công viên nước. [2, 6, 11]
- Bookshop (/ˈbʊkʃɒp/): Hiệu sách. [7, 11, 13]
- Supermarket (/ˈsuːpərmɑːrkɪt/): Siêu thị. [8, 11]
- Rủ ai đó đi đâu:
- Do you want to go to the bakery? (Bạn có muốn đến tiệm bánh không?) [11, 13]
- Trả lời: Great! Let’s go! (Tuyệt quá! Đi thôi!) hoặc Sorry, I can't. (Xin lỗi, mình không thể.) [11, 13]
- Hỏi đường:
- How can I get to the water park? (Làm thế nào để tôi đến được công viên nước?) [6, 15]
- Trả lời: Go straight and turn left at the food stall. (Đi thẳng và rẽ trái ở quầy đồ ăn.) [15]
- Nói về mục đích:
- I want to buy some books. I'm going to the bookshop. (Tôi muốn mua vài cuốn sách. Tôi sẽ đến hiệu sách.) [13, 15]
LB
4
TH
3
LP
Lê Phương Thảo
CTVHS
2 tháng 4
Dịch: Tiệm bánh, hiệu sách, quầy bán đồ ăn, siêu thị, công viên nước
3 tháng 4
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt | Mục đích đến đó (Ví dụ) |
|---|---|---|---|
Bakery | /ˈbeɪkəri/ | Tiệm bánh | To buy bread/cakes (Mua bánh mì/bánh ngọt) |
Bookshop | /ˈbʊkʃɒp/ | Hiệu sách | To buy books/pens (Mua sách/bút) |
Food stall | /fuːd stɔːl/ | Quầy đồ ăn | To buy some food (Mua đồ ăn nhẹ) |
Supermarket | /ˈsuːpəmɑːkɪt/ | Siêu thị | To buy food and drink (Mua thực phẩm, đồ uống) |
Water park | /ˈwɔːtə pɑːk/ | Công viên nước | To swim/play (Để bơi/vui chơi) |
TC
3
2 tháng 4
dịch cho bạn nhé:Áo kiểu, quần jeans, áo len, quần tây, quần shori, áo phông, áo sơ mi, váy, áo khoác, khăn quàng cổ
jannuary , february , march , april , may , june , july , august , september , october , november , december
cảm ơn Triệu Xuân Sơn nha đúng lúc đang chép bài:Đ