Câu 12: Sắp xếp các số nguyên: -8; 9; 2; -6; -15; 0 theo thứ tự tăng dần: A. 0; 2; -6; -8; 9; -15 B. -15; -8; -6; 0; 2; 9 C. -8; 9; 2; -6; 0; -15 D. -15; 9; -8; -6; 2; 0
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Olm chào em. Đây là dạng toán nâng cao chuyên đề tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức, cấu trúc thi chuyên, thi học sinh giỏi các cấp. Hôm nay, Olm sẽ hướng dẫn các em giải chi tiết dạng này như sau:
Tìm min của B = 5\(x^2\) + y\(^2\) + 2\(xy\) - 12\(x\) - 18
Giải:
B = 5\(x^2\) + y\(^2\) + 2\(xy\) - 12\(x\) - 18
B = (\(x^2\) + 2\(xy\) + y\(^2\)) + (4\(x^2\)- 12\(x\) + 9)+ 4y\(^2\) - 27
B = (\(x+y\))\(^2\) + (2\(x\) - 3)\(^2\) - 27
Vì (\(x+y\))\(^2\) ≥ 0 ∀ \(x+y\);
(2\(x-3\))\(^2\) ≥ 0 ∀ \(x\)
⇒ B = (\(x+y\))\(^2\) + (2\(x-3\))\(^2\) - 27 ≥ - 27
Dấu bằng xảy ra khi \(\begin{cases}x+y=0\\ 2x-3=0\end{cases}\)
\(\begin{cases}x=-y\\ x=\frac32\end{cases}\)
\(\begin{cases}y=-\frac32\\ x=\frac32\end{cases}\)
Kết luận: \(B_{\min}\) = - 27 khi \(x=\frac32;y=-\frac32\)
Diện tích hình tròn = bán kính × bán kính × 3,14
Diện tích hình tròn = (đường kính × đường kính × 3,14) : 4
16\(x^2\) - 25y\(^2\)
= (4\(x\))\(^2\) - (5y)\(^2\)
= (4\(x\) - 5y)(4\(x\) + 5y)
Giải:
Chiều dài của thảm cỏ hình chữ nhật là: 3,2 x 5 = 16 (m)
Chu vi của thảm cỏ hình chữ nhật là: (16+3,2) x 2 = 38,4(m)
Đáp số: 38,4m
2.2.50.76.5
= (2.50).(2.5).76
= 100.10.76
= 1000.76
= 76000
5.{5.[5.(6\(x\)) - 25] + 25} - 150
= 5.{5.[30\(x\) - 25] + 25} - 150
= 5.{150\(x\) - 125 + 25} - 150
= 5.{150\(x\) - (125 - 25)} - 150
= 5.{150\(x\) - 100} - 150
= 750\(x\) - 500 - 150
= 750\(x\) - (500 + 150)
= 750\(x\) - 650
5.{5.[5.(6x) - 25] + 25} - 150
= 5.{5.[30x\(\) - 25] + 25} - 150
= 5.{150x - 125 + 25} - 150
= 5.{150\(\)x - (125 - 25)} - 150
= 5.{150x\(\) - 100} - 150
= 750\(\) - 500 - 150
= 750\(\)x - (500 + 150)
= 750x\(\) - 650
Olm chào em. Đây là toán nâng cao chuyên đề tính chất chia hết của môt tổng, cấu trúc thi chuyên, thi học sinh giỏi. Hôm nay, Olm sẽ hướng dẫn các em giải chi tiết dạng này như sau.
Giải:
(n\(^2\) - 5n - 1) ⋮ (n + 3)đk n ≠ - 3
[n\(^2\) + 3n - 8n - 24 + 23] ⋮ (n + 3)
[(n\(^2\) + 3n) - (8n + 24) + 23] ⋮ (n + 3)
[n(n + 3) - 8.(n + 3) + 23] ⋮ (n + 3)
23 ⋮ (n + 3)
(n + 3) ∈ Ư(23) = {-23; -1; 1; 23}
Lập bảng ta có:
n+3 | -23 | -1 | 1 | 23 |
n | -26 | -4 | -2 | 20 |
-3≠n n∈Z | tm | tm | tm | tm |
Theo bảng trên ta có: n ∈ {-26; -4; -2; 20}
Vậy n ∈ {-26; -4; - 2; 20}
\(n^2-5n-1\) ⋮n+3
=>\(n^2+3n-8n-24+23\) ⋮n+3
=>23⋮n+3
=>n+3∈{1;-1;23;-23}
=>n∈{-2;-4;20;-26}
4\(^{x}\) + 4\(^{x+1}\) + 4\(^{x+2}\) = 168
4\(^{x}\).(1 + 4 + 4\(^2\)) = 168
4\(^{x}\).(5 + 16) = 168
4\(^{x}\) .21 = 168
4\(^{x}\) = 168 : 21
4\(^{x}\) = 8
2\(^{2x}\) = 2\(^3\)
2\(x\) = 3
\(x=\frac32\)
Vậy \(x=\) \(\frac32\)
A = 1 + 5 + 5\(^2\)+ ... + 5\(^{2025}\)
5A = 5 + 5\(^2\) + 5\(^3\) + ... + 5\(^{2026}\)
5A - A = 5 + 5\(^2\) + 5\(^3\) + ... + 5\(^{2026}\) - (1 + 5 + 5\(^2\)+ ... + 5\(^{2025}\))
4A = 5 + 5\(^2\) + 5\(^3\) + ... + 5\(^{2026}\)- 1-5-5\(^2\) - ...- 5\(^{2025}\)
4A = (5 - 5) + (5\(^2\) - 5\(^2\)) + ...+(\(5^{2025}\)- 5\(^{2025}\))+(5\(^{2026}\)-1)
4A = 0 + 0 + ...+ 0 + 5\(^{2026}\) - 1
4A = 5\(^{2026}\) - 1
4A + 1 = 5\(^{2026}\) - 1 + 1
4A + 1 = 5\(^{2026}\) - (1 - 1)
4A + 1 = 5\(^{2026}\) - 0
4A + 1 = 5\(^{2026}\)
4A + 1 = 5\(^{2026}\) = 5\(^{n}\)
2026 = n
Vậy n = 2026
Câu b:
(n + 3) ⋮ (n - 2); n \(\in\) N; n ≠ 2)
[(n - 2)+ 5] ⋮ (n -2)
5 ⋮ (n -2)
(n -2) ∈ Ư(5) = {-5; -1; 1; 5}
Lập bảng ta có:
n-2 | -5 | -1 | 1 | 5 |
n | -3 | 1 | 3 | 7 |
2≠n n\(\in\) N | ktm | tm | tm | tm |
Theo bảng trên ta có: n ∈ {1; 3; 7}
Vậy n ∈ {1; 3; 7}
Giải:
Vì -15 < - 8 < - 6 < 0 < 2 < 9
Vậy các số nguyên đã cho được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
-15; -8; -6; 0; 2; 9
Chọn B. -15; - 8; -6; 0; 2; 9