nói hộ mấy thì lớp 5 ta với tự nhiên quên ngang
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
`a/b xx 4 + 1/6=17/6`
`a/b xx 4 =17/6-1/6`
`a/b xx 4=(17-1)/6`
`a/b xx 4 = 16/6`
`a/b xx 4 = 8/3`
`a/b = 8/3 : 4`
`a/b=(8:4)/3`
`a/b=2/3`
Đáp số: `a/b=2/3`
a/b=17/6-1/6:4
a/b=16/6:4
a/b=8/3:4
a/b=2/3.
vậy a=2;b=3.
nhớ tặng coin hoặc tick cho mình nhé,chúc bạn học giỏi.
a) Nội dung chính: Miêu tả người bà qua cảm nhận của tác giả
b) Từ ko cùng nhóm là: trầm bổng
Giải thích: vì 3 từ còn lại có nghĩa dịu dàng, đầm ấm còn từ "trầm bổng" có nghĩa là trầm lặng hoặc là giọng nói có âm điệu lớn.
“Bắt nạt” trong tiếng Anh là “bully” hoặc “to bully” (động từ).
Ví dụ:
-He is bullying his classmates
Giải:
Vì nhà Đông có 4 người nên nếu trừ Đông ra thì còn số người là:
4 - 1 = 3 (người)
Ba người kia tên Xuân, Hạ, Thu vậy người út là Đông.
Câu 1.
Sơ đồ hộp số đặt ngang gồm trục sơ cấp nối với động cơ, trục trung gian và trục thứ cấp, các bánh răng ăn khớp thường xuyên, các bộ đồng tốc để gài số, có thêm bánh răng trung gian cho số lùi, bố trí các cặp bánh răng tương ứng cho 4 số tiến và 1 số lùi
Câu 2.
Nguyên lí hoạt động, khi chọn số, bộ đồng tốc khóa bánh răng tương ứng với trục thứ cấp, mô men truyền từ trục sơ cấp qua trục trung gian rồi sang trục thứ cấp, mỗi cấp số dùng một cặp bánh răng khác nhau nên thay đổi tốc độ và lực kéo, số thấp cho lực lớn tốc độ nhỏ, số cao cho tốc độ lớn lực nhỏ, số lùi dùng thêm bánh răng trung gian để đảo chiều quay
Câu 3.
Tỉ số truyền của mỗi tay số được tính theo công thức
i = (Z bị dẫn)/(Z chủ động) = (Z trên trục thứ cấp)/(Z trên trục trung gian)
Nếu sơ đồ có nhiều cặp truyền thì tỉ số truyền tổng bằng tích các tỉ số từng cặp
i = (Z2/Z1) x (Z4/Z3)
Câu 4.
Muốn tính cụ thể tỉ số truyền từng số thì cần số răng của từng bánh răng trên sơ đồ, nếu bạn gửi sơ đồ chi tiết có số răng mình sẽ tính nhanh và ra kết quả chính xác cho từng tay số
Thì tương lai đơn
Câu khẳng định
Đối với động từ “to be”
Cấu trúc : S + will + be + N/Adj
Đối với động từ thường:
Cấu trúc: S + will + V (bare-inf)
Câu phủ định
Đối với động từ “to be”:
Cấu trúc: S + will not + be + N/Adj
Đối với động từ thường:
Cấu trúc: S + will not + V (bare-inf)
Câu nghi vấn dạng Yes/No
Đối với động từ “to be”:
Cấu trúc:
Câu hỏi: Will + S + be +... ?
Câu trả lời: Yes, S + will / No, S + won’t
Câu nghi vấn dạng Wh-question
Cấu trúc:
Câu hỏi : Wh-word + will + S + V (bare-inf)?
Câu trả lời : S + will + V (bare-inf)
Dấu hiệu thì tương lai đơn