Dịch giúp mình câu sau với ạ :
What about your brother ?
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Here are the correct sentences:
1 When did he begin his career in football?
2 My brother is creative. He creates lots of ideas
3 He lives very far from his office
4 Where did you play badminton yesterday?
5 Did she miss the train yesterday?
71. According to the article, which of the following statements is true?
A. San Francisco is the biggest city in America
B. San Francisco is the fourth biggest city in California
C. San Francisco is the fourth biggest city in America
D. San Francisco is the 13th biggest city in California
72. In paragraph 1, “it” refers to:
A. California B. America C. Chinatown D. San Francisco
73. The word “spot” in paragraph 2 is closest in meaning to:
A. shot B. hole C. find D. place
74. According to the article, which place has had many movies made about it?
A. Alcatraz B. Chinatown
C. The Golden Gate Bridge D. Fisherman’s Wharf
75. The word “fixed” in paragraph 2 is closest in meaning to:
A. set B. soft C. lost D. fitted
8. C. most peaceful
(Amsterdam là một trong những thành phố yên bình nhất trên thế giới → so sánh nhất, dùng "most peaceful").
9. A. cleaner
("cleaner" là dạng so sánh hơn của "clean", không cần thêm "more" vì tính từ này có một âm tiết).
10. D. have existed
(Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một sự việc đã xảy ra từ quá khứ và vẫn tiếp tục đến hiện tại).
11. D. must
("must" dùng để diễn tả sự bắt buộc, phù hợp với "It is compulsory" - "Nó là bắt buộc").
12. C. horse races
("watch horse races" nghĩa là xem các cuộc đua ngựa, đúng về ngữ pháp và nghĩa).
13. D. must
(Diễn tả sự bắt buộc, vì đi về nhà trước khi trời tối là điều cần thiết).
14. B. instead
("instead of" có nghĩa là "thay vì", phù hợp với nghĩa câu).
15. B. will attack/ provoke
(Câu điều kiện loại 1: "If + S + V (hiện tại đơn), S + will + V").
16. C. visited
(Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ, nên dùng thì quá khứ đơn).
17. D. soil
(Đất bị ô nhiễm thì không thể trồng cây, dẫn đến thiếu thức ăn).
18. A. charity
("Give clothes to charity" nghĩa là quyên góp quần áo cho tổ chức từ thiện).
19. D. painkiller
(Thuốc giảm đau dùng khi bị đau đầu).
20. A. hard-working
(Cô ấy chăm chỉ ở trường, dành phần lớn thời gian học tập).
What about your brother?
Dịch: Còn anh/em trai của bạn thì sao?
Còn anh trai/em trai của bạn thì sao?