1. Ăn cơm …,trò chuyện …………….
2. Anh em như thể ………………….
3. Ăn quả …………….kẻ trồng cây
4. Ăn trông nồi, ……………… trông hướng
B
1. ………. anh em xa, ……….láng giềng gần.
2. Bán quạt mùa ………., mua bông mùa ………...
3. ………. không vịn, ………… cả gãy cành.
4. Bỏ thì …………………., vương thì tội.
5. Bóc ……….cắn ……………
6. Bạn bè là nghĩa tương tri.
Sao cho …………., ,,,,,,,,,,,,,,,,,,, một bề mới yên.
C
1. Có công mài …………, có ngày nên ………..
2. Cái ………. ló cái ……………..
3. Chị …………, em ……………..
4. Cây muốn ……………. mà gió chẳng dừng.
5. Cọp chết để da, người ta chết để …………..
1. Mau sao thì ……,vắng sao thì …………
2. Mưa tháng ba ………….. đất, mưa tháng tư ………….đất
3. Một nụ cười bằng mười ………………………….
4. Mưa ……………….. thấm lâu
5. Một miệng thì …………., chín miệng thì …………….
1. Nước chảy về ………….., lá rụng về ………………
2. Nước đến .………….. mới nhảy
3. Nước ……. đá ……...
4. Nói có …………, mách có ………….
5. Nhà sạch thì …………, bát ………. ngon cơm
6. Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân.
7. Người ta là ……….. đất
8. Người thanh …………. cũng thanh, chuông kêu …………… bên thành cũng kêu
9. Nước lã mà vã nên ……., tay không mà nổi cơ đồ mới ……….
O;Ơ
Oan có …………., nợ có …………
Ở hiền gặp ……., ở ác gặp ………….
Ở bầu thì ………, ở ống thì …………...
Ở chọn ……. chơi chọn ………….
a. Từ đơn: nước, xanh, muôn, ngàn, cây, nào, cũng, đẹp, quý, nhưng, nhất, vẫn, là, tre, nứa.
Từ ghép: Việt Nam, cây lá, khác nhau, tre nứa, Đồng Nai, Việt Bắc, Điện Biên Phủ
Từ láy: thân thuộc, ngút ngàn.
b) Danh từ: nước, Việt Nam, ngàn, cây lá, cây, tre nứa, tre nứa, tre, Đồng Nai, nứa, Việt Bắc, Điện Biên Phủ.
Động từ: Không có.
Tính từ: xanh, đẹp, quý, thân thuộc, ngút ngàn.
làm giúp mik với