Nga xô viết có phải Liên xô không
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
D = (x + y)^2
D = x^2 + 2xy + y^2
D = x^2 - 2xy + y^2 + 4xy
D = (x - y)^2 + 4xy
Thay x - y = 10 và xy = 24
D = 10^2 + 4.24
D = 100 + 96
D = 196
Olm chào em, thổ huyết tức là nôn ra máu, em nhé.
Kẻ tia $Bz$ qua $B$ sao cho $Bz // Ax$ ($Bz$ nằm trong góc $\widehat{ABC}$).
Vì $Ax // Bz$, hai góc trong cùng phía bù nhau nên:
$\widehat{xAB} + \widehat{ABz} = 180^\circ$ (1)
Vì tia $Bz$ nằm trong góc $\widehat{ABC}$ nên:
$\widehat{ABz} + \widehat{zBC} = \widehat{ABC}$
Cộng hai vế với $\widehat{xAB}$, ta có: $\widehat{xAB} + \widehat{ABz} + \widehat{zBC} = \widehat{xAB} + \widehat{ABC}$
Thay (1) vào biểu thức trên: $180^\circ + \widehat{zBC} = \widehat{xAB} + \widehat{ABC}$ (2)
Theo giả thiết: $\widehat{xAB} + \widehat{ABC} + \widehat{BCy} = 360^\circ$ (3)
Thay (2) vào (3), ta được:
$180^\circ + \widehat{zBC} + \widehat{BCy} = 360^\circ$
$\Rightarrow \widehat{zBC} + \widehat{BCy} = 360^\circ - 180^\circ$
$\Rightarrow \widehat{zBC} + \widehat{BCy} = 180^\circ$
Vì $\widehat{zBC}$ và $\widehat{BCy}$ là hai góc trong cùng phía bù nhau nên: $Bz // Cy$
Do $Ax //l Bz$ và $Cy // Bz$, suy ra:
$Ax // Cy$ (điều phải chứng minh).
\(Q = \left( \frac{x+2}{x\sqrt{x} - \sqrt{x}} + \frac{\sqrt{x}}{x + \sqrt{x} + 1} - \frac{1}{1 - \sqrt{x}} \right) : \frac{\sqrt{x} - 1}{2}\)
Điều kiện: \(x\ge0\) , \(\) \(x\) khác \(1\)
Đổi dấu ở phân thức thứ 3: \(-\frac{1}{1 - \sqrt{x}} = +\frac{1}{\sqrt{x} - 1}\)
Phân tích mẫu thức thứ nhất thành nhân tử:
\(x\sqrt{x} - \sqrt{x} = \sqrt{x}(x - 1) = \sqrt{x}(\sqrt{x} - 1)(\sqrt{x} + 1)\)
Mẫu thức chung trong ngoặc là: \(\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)(x+\sqrt{x}+1)=\sqrt{x}(x\sqrt{x}-1)\)
Quy đồng và cộng các phân thức trong ngoặc:
\(\frac{x+2}{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)(\sqrt{x}+1)}\quad\)
\(A = \frac{x+2 + \sqrt{x}\cdot \sqrt{x}(\sqrt{x}-1) + \sqrt{x}(x+\sqrt{x}+1)}{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)(x+\sqrt{x}+1)}\)
\(A = \frac{x+2 + x(\sqrt{x}-1) + x\sqrt{x} + x + \sqrt{x}}{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)(x+\sqrt{x}+1)}\)
\(A = \frac{x + 2 + x\sqrt{x} - x + x\sqrt{x} + x + \sqrt{x}}{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)(x+\sqrt{x}+1)}\)
\(A = \frac{2x\sqrt{x} + x + \sqrt{x} + 2}{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)(x+\sqrt{x}+1)}\)
Phân tích tử số thành nhân tử:
\(2x\sqrt{x} + x + \sqrt{x} + 2 = (2x\sqrt{x} + 2) + (x + \sqrt{x})\)
\(= 2(x\sqrt{x} + 1) + \sqrt{x}(\sqrt{x} + 1)\)
\(= 2(\sqrt{x} + 1)(x - \sqrt{x} + 1) + \sqrt{x}(\sqrt{x} + 1)\)
\(= (\sqrt{x} + 1)\left[2(x - \sqrt{x} + 1) + \sqrt{x}\right]\)
\(= (\sqrt{x} + 1)(2x - \sqrt{x} + 2)\)
Thay vào biểu thức ta được:
\(Q = \frac{(\sqrt{x} + 1)(2x - \sqrt{x} + 2)}{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)(x+\sqrt{x}+1)} \cdot \frac{2}{\sqrt{x}-1}\)
\(Q = \frac{2(\sqrt{x} + 1)(2x - \sqrt{x} + 2)}{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)^2(x+\sqrt{x}+1)}\)
\(\Leftrightarrow Q=\frac{2(\sqrt{x} + 1)(2x - \sqrt{x} + 2)}{\sqrt{x}(x\sqrt{x}-1)(\sqrt{x}-1)}\quad\) với \(x>0,\) \(x\) khác \(1\)
ĐKXĐ: x > 0 và x ≠ 1
$Q = \left( \frac{x+2}{x\sqrt{x}-\sqrt{x}} + \frac{\sqrt{x}}{x+\sqrt{x}+1} - \frac{1}{1-\sqrt{x}} \right) : \frac{\sqrt{x}-1}{2}$
$= \left( \frac{x+2}{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)(\sqrt{x}+1)} + \frac{\sqrt{x}}{x+\sqrt{x}+1} + \frac{1}{\sqrt{x}-1} \right) \cdot \frac{2}{\sqrt{x}-1}$
$= \left( \frac{x+2}{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)(x+\sqrt{x}+1)} + \frac{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)}{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)(x+\sqrt{x}+1)} + \frac{x+\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)(x+\sqrt{x}+1)} \right) \cdot \frac{2}{\sqrt{x}-1}$
$= \frac{x + 2 + x - \sqrt{x} + x + \sqrt{x} + 1}{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)(x+\sqrt{x}+1)} \cdot \frac{2}{\sqrt{x}-1}$
$= \frac{3x + 3}{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)(x+\sqrt{x}+1)} \cdot \frac{2}{\sqrt{x}-1}$
$= \frac{6(x+1)}{\sqrt{x}(\sqrt{x}-1)^2(x+\sqrt{x}+1)}$
1) phó từ là những từ đi kèm với danh từ, động từ hoặc tính từ nhằm bổ sung ý nghĩa cho chúng
2) bn nêu rõ các bài tập cụ thể về phó từ trong văn bản nhé!
1) số từ là từ dùng để chỉ số lượng và thứ tự của các sự vật trong câu
2) bn có thể nêu rõ các bài tập cụ thể về số từ trong văn bản được ko?


Không phải mà là tiền bang câu tạo nên Liên Xô
ko pk nha