Từ vựng toán tiếng anh đây mấy ní ui :
Radius : bán kính
Diameter : đường kính
center : tâm đường tròn
chord : dây cung
circle : đường tròn
perimeter : chu vi
area : diện tích
square centimeter : cm vuông
in : inches
ft : feet
km : kilometer
m : meter
K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
TD
1
CK
18 tháng 10
Thì tương lai đơn (Simple Future) là thì dùng để diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai
18 tháng 10
Tổng của dãy số là:
\(1+2+...+99+100=\frac{(1+100)\times 100}{2}=5050\)
18 tháng 10
My sister likes doing projects. My brother likes reading books.
LB
18 tháng 10
1. Nếu nói về anh trai / em trai:
My brother's favourite school activity is playing football. He likes it because it is fun and healthy.
2. Nếu nói về chị gái / em gái:
My sister's favourite school activity is reading books in the library. She thinks it is very interesting
17 tháng 10
Làm gì có bài giảng PPT trên này bạn ơi?chỉ có thầy cô mới tải về PPT được thôi ah
ok
cảm ơn bạn vì thông tin này nhé