K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

1. Câu khẳng định • Cấu trúc: S + will + be + V-ing • Ví dụ: I will be sleeping at 11 PM tonight. (Tôi sẽ đang ngủ vào lúc 11 giờ đêm nay.) 2. Câu phủ định • Cấu trúc: S + will + not + be + V-ing (will not = won't) • Ví dụ: She won't be working at this time tomorrow. (Cô ấy sẽ không đang làm việc vào thời điểm này ngày mai.) 3. Câu nghi vấn • Câu hỏi Yes/No: Will + S + be + V-ing? • Trả lời: Yes, S + will / No, S + won't. • Ví dụ: Will you be waiting for me? (Bạn sẽ đang đợi tôi chứ?)

8 tháng 10

Thì tương lai tiếp diễn (Future progressive):

Câu khẳng định: S+shall/will+be+verb+ing.

Câu phủ định: S+shall/will+not+be+verb+ing.

Câu nghi vấn: Shall/will+S+be+verb+ing?

8 tháng 10

Học nhiều T. Anh vào

8 tháng 10

Học nhiều T. Anh vào

7 tháng 10
S + be + fond of + Noun / V-ing

ex: He is fond of flying kite.

S + be + fond of + someone + V-ing

ex: I am fond of my mother telling stories.

8 tháng 10

To be + fond of :)))

7 tháng 10

Có

7 tháng 10

có

ít lời, kiệm lời

7 tháng 10

là ít nói

7 tháng 10

Chửi bật ✖️

7 tháng 10

Chửi bật ✖️