K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

22 tháng 7

\(\frac34\) : ? = \(\frac12\)

? = \(\frac34\) : \(\frac12\)

? = \(\frac34\times\frac21\)

? = \(\frac32\)

Chọn 3/2

22 tháng 7

\(\dfrac34:x=\dfrac12\)

\(\Leftrightarrow x=\dfrac34:\dfrac12\)

\(^{}\Leftrightarrow x=\dfrac34\times2\)

\(\Leftrightarrow x=\dfrac64\)

\(\Leftrightarrow x=\dfrac32\)

Vậy \(\dfrac34:\dfrac32=\dfrac12\)

\(\dfrac23\times\dfrac43\times\dfrac38\times\dfrac32\)

\(=\dfrac89\times\dfrac38\times\dfrac32\)

\(=\dfrac{24}{72}\times\dfrac32\)

\(=\dfrac13\times\dfrac32\)

\(=\dfrac36\)

\(=\dfrac12\)

22 tháng 7

C. otherwise

22 tháng 7

\(\to\) C. otherwise (nếu không thì)

We have to complete it; otherwise, we will have to face the consequences

(Chúng ta phải hoàn thành nó, nếu không thì, chúng ta sẽ sẽ phải đối mặt với hậu quả)

- Hoặc dù phương pháp loại trừ

A .however (tuy nhiên)

\(\to\) Chỉ sự đối lập

B. thereford (vì vậy, do đó)

\(\to\) Chỉ kết quả từ một nguyên nhân trước đó

D. for (vì)

\(\to\) Chỉ lí do, nguyên nhân

22 tháng 7

(x - 1/4) ^2 = (1/6)^2

x - 1/4 = 1/6

x = 1/6 +1/4

x = 5/12

Vậy x = 5/12

Cho tui xin tick đúng với ạ, tui cảm ơn

22 tháng 7

(\(x\) - 1/4)\(^2\) = 1/36

(\(x-\frac14\))\(^2\) = (1/6)\(^2\)

\(x\) - 1/4 = 1/6 hoặc \(x\) - \(\frac14\) = - \(\frac16\)

TH1: \(x\) - 1/4 = \(\frac16\)

\(x\) = 1/6 + 1/4

\(x\) = 2/12 + 3/12

\(x\) = 5/12

Th2: \(x-\frac14\) = - \(\frac16\)

\(x\) = - \(\frac16\) + \(\frac14\)

\(x\) = - \(\frac{2}{12}\) + \(\frac{3}{12}\)

\(x\) = 1/12

Vậy \(x\in\) {1/12; 5/12}

21 tháng 7
However (Tuy nhiên)

Dùng để nối 2 ý trái ngược nhau.

=>VD: I studied hard. However, I didn't pass the exam.

Nevertheless (Tuy vậy/Dẫu vậy)

Dùng để nối 2 ý trái ngược, nhấn mạnh "mặc dù vậy vẫn...".

=>VD: It was raining. Nevertheless, they went out.

Moreover (Hơn nữa)

Dùng để bổ sung thêm một ý cùng chiều.

=>VD: She is intelligent. Moreover, she is very kind.

Therefore (Vì vậy)

Dùng để chỉ kết quả.

=>VD: He was ill. Therefore, he stayed at home.

Otherwise (Nếu không thì)

Dùng để chỉ hậu quả nếu không làm điều gì.

=>VD: Hurry up. Otherwise, you'll miss the bus.

21 tháng 7

mik cảm ơn nhìu nhìu

21 tháng 7

Dịch sang tiếng Vietnamese


  • Passport: Hộ chiếu
  • Ticket:
  • Coffee: Cà phê
  • Tea: Trà
  • February: Tháng Hai
  • May: Tháng Năm
  • October: Tháng Mười
  • March: Tháng Ba
  • April: Tháng Tư
  • June: Tháng Sáu
  • July: Tháng Bảy
21 tháng 7

12⋮3

30⋮3

45⋮3

33⋮3

Do đó: 12+30+45+33⋮3

21 tháng 7

Có, bạn hoàn toàn có thể lấy lại gốc tiếng Anh thành công tại nhà bằng một lộ trình rõ ràng từ 3 đến 6 tháng.

21 tháng 7

lửa ?


21 tháng 7

yêu cầu bn là j?

21 tháng 7

Động từ "to be" trong tiếng Anh (thường được dịch là"thì, là, ở") là một trợ động từ dùng để kết nối chủ ngữ với vị ngữ. Nó được dùng để giới thiệu, mô tả trạng thái, tính chất hoặc vị trí của người và sự vật

  1. V to be là động từ " be" dùng để chỉ trạng thái, danh tính,nghề nghiệp, vị trí hoặc làm trợ động từ.

    Các dạng:
    Hiện tại: am, is, are
    Quá khứ: was, were
    Nguyên mẫu: be
    Phân từ: been, being

    Ví dụ:
    I am a student.
    She is happy.
    They are at home.
    He was tired yesterday.


Động từ "to be" trong tiếng Anh (thường được dịch là"thì, là, ở") là một trợ động từ dùng để kết nối chủ ngữ với vị ngữ. Nó được dùng để giới thiệu, mô tả trạng thái, tính chất hoặc vị trí của người và sự vật

21 tháng 7

tu be?