K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Kiến thức lớp 2 à, tôi vừa học tuần trước xong

2 tháng 4

Dịch: Tiệm bánh, hiệu sách, quầy bán đồ ăn, siêu thị, công viên nước

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Mục đích đến đó (Ví dụ)

Bakery

/ˈbeɪkəri/

Tiệm bánh

To buy bread/cakes (Mua bánh mì/bánh ngọt)

Bookshop

/ˈbʊkʃɒp/

Hiệu sách

To buy books/pens (Mua sách/bút)

Food stall

/fuːd stɔːl/

Quầy đồ ăn

To buy some food (Mua đồ ăn nhẹ)

Supermarket

/ˈsuːpəmɑːkɪt/

Siêu thị

To buy food and drink (Mua thực phẩm, đồ uống)

Water park

/ˈwɔːtə pɑːk/

Công viên nước

To swim/play (Để bơi/vui chơi)

Dịch;Áo sơ mi, quần jean, áo len, quần tây

Thêm các từ về chủ đề Clothes

dịch cho bạn nhé:Áo kiểu, quần jeans, áo len, quần tây, quần shori, áo phông, áo sơ mi, váy, áo khoác, khăn quàng cổ

diễn viên nam

2 tháng 4

diễn viên nam nhé bạn

ticks cho mình nha 5 xu


2 tháng 4

science

có cả các phân môm khác

môn khoa học trong tiếng anh là science nha bạn

2 tháng 4

play football

2 tháng 4

elephant

elephant gì đó chứ là cá mập ;)