Blouse,jumper,trouse,T-shirt,jeans
K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
TH
3
LP
Lê Phương Thảo
CTVHS
2 tháng 4
Dịch: Tiệm bánh, hiệu sách, quầy bán đồ ăn, siêu thị, công viên nước
3 tháng 4
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt | Mục đích đến đó (Ví dụ) |
|---|---|---|---|
Bakery | /ˈbeɪkəri/ | Tiệm bánh | To buy bread/cakes (Mua bánh mì/bánh ngọt) |
Bookshop | /ˈbʊkʃɒp/ | Hiệu sách | To buy books/pens (Mua sách/bút) |
Food stall | /fuːd stɔːl/ | Quầy đồ ăn | To buy some food (Mua đồ ăn nhẹ) |
Supermarket | /ˈsuːpəmɑːkɪt/ | Siêu thị | To buy food and drink (Mua thực phẩm, đồ uống) |
Water park | /ˈwɔːtə pɑːk/ | Công viên nước | To swim/play (Để bơi/vui chơi) |
TC
3
2 tháng 4
dịch cho bạn nhé:Áo kiểu, quần jeans, áo len, quần tây, quần shori, áo phông, áo sơ mi, váy, áo khoác, khăn quàng cổ
TG
6
NT
12
LT
5
TT
10
TV
12
Kiến thức lớp 2 à, tôi vừa học tuần trước xong
.