K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

18 tháng 12 2025

ai hỏi

18 tháng 12 2025

My name is H

I'm very well.And you?

Nice to meat you,too


19 tháng 12 2025

Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!

21 tháng 1

Câu 9.1


19 tháng 12 2025

Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!

19 tháng 12 2025

Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!

ha ha ha

18 tháng 12 2025

mình ko biết

18 tháng 12 2025

some 👉 Dùng cho danh từ đếm được số nhiềukhông đếm được

🔹 Dùng trong câu khẳng định

  • I have some books. (tôi có vài quyển sách)
  • She wants some milk.

🔹 Dùng trong câu hỏi khi đề nghị / mời / mong đợi câu trả lời “Yes”

  • Would you like some tea?
  • Can I have some water?

2️⃣ Any

👉 Dùng cho danh từ đếm được số nhiềukhông đếm được

🔹 Dùng trong câu phủ định

  • I don’t have any money.
  • There aren’t any students here.

🔹 Dùng trong câu hỏi

  • Do you have any pens?
  • Is there any milk?

3️⃣ Many

👉 Dùng cho danh từ đếm được số nhiều

🔹 Thường dùng trong câu hỏi & phủ định

  • How many students are there?
  • I don’t have many friends.

📌 Câu khẳng định: thường dùng a lot of thay cho many

  • ❌ I have many friends. (ít dùng)
  • ✅ I have a lot of friends.

4️⃣ A few

👉 Dùng cho danh từ đếm được số nhiều
👉 Nghĩa: một vài (có, đủ dùng – tích cực)

  • I have a few friends. 😊
  • There are a few apples on the table.

📌 So sánh:

  • few = rất ít (tiêu cực)
  • a few = một vài (tích cực)

5️⃣ A little

👉 Dùng cho danh từ không đếm được
👉 Nghĩa: một ít (có, đủ dùng – tích cực)

  • I have a little money.
  • There is a little water left.

📌 So sánh:

  • little = rất ít (tiêu cực)
  • a little = một ít (tích cực)

6️⃣ A lot of / Lots of

👉 Dùng cho cả danh từ đếm được & không đếm được
👉 Dùng tốt trong mọi loại câu, rất thông dụng

  • I have a lot of homework. (không đếm được)
  • She has lots of friends. (đếm được)

📌 A lot of = Lots of (giống nhau)


📝 Bảng tóm tắt dễ nhớ

Từ

Đếm được

Không đếm được

Thường dùng

some

Khẳng định

any

Hỏi / phủ định

many

Hỏi / phủ định

a few

Khẳng định

a little

Khẳng định

a lot of / lots of

Mọi câu

18 tháng 12 2025
  • few
  • little
  • much
  • many
  • few
  • many
  • little
15 tháng 6

Câu 1. few, vì friends là danh từ đếm được số nhiều, câu có nghĩa là cô ấy không nổi tiếng nên có ít bạn.
Câu 2. little, vì free time là danh từ không đếm được, câu có nghĩa là Ann rất bận nên có ít thời gian rảnh.
Câu 3. much, vì trong câu phủ định, to do được hiểu là nhiều việc để làm.
Câu 4. many, vì photographs là danh từ đếm được số nhiều.
Câu 5. few, vì old buildings là danh từ đếm được số nhiều, thành phố hiện đại nên có ít tòa nhà cũ.
Câu 6. many, vì years là danh từ đếm được số nhiều, trong câu phủ định dùng many.
Câu 7. little, vì rain là danh từ không đếm được, thời tiết khô nên có ít mưa.


Bài 1: Chọn đáp án đúng1. He thinks that ……. lemon juice on fish makes it taste better.A. many          B. a little          C. little         D. Few2. January is a cold month in the northern states. There is ….sunshine during that month.A. not many        B. few        C. a little         D. little3. Because my family is very poor, my children have …… toys.A. a few       B. many          C. few            D. little4. Tom is having a lot...
Đọc tiếp

Bài 1: Chọn đáp án đúng

1. He thinks that ……. lemon juice on fish makes it taste better.

A. many          B. a little          C. little         D. Few

2. January is a cold month in the northern states. There is ….sunshine during that month.

A. not many        B. few        C. a little         D. little

3. Because my family is very poor, my children have …… toys.

A. a few       B. many          C. few            D. little

4. Tom is having a lot of trouble adjusting to eighth grade. He seems to be unpopular. Unfortunately, he has …..friends.

A. a few          B. few        C. many          D. little

5. After I tasted the soup, I added …..salt to it.

A. a few         B. few        C. little         D. a little

6. My previous employer gave me a good recommendation because she makes ….. mistakes in her work.

A. very few      B. very little       C. very less       D. many

7. Does your mom have ….. minutes? I’d like to ask her …….questions. I need …… more information.

A. a few / a little / a little

B. a little / a few / a little

C. a few / a few / a little

D. a little / a few / a few

2
18 tháng 12 2025

chịu :D☺hihi

15 tháng 6

Câu 1. B. a little, vì lemon juice là danh từ không đếm được, nghĩa là một chút nước chanh.
Câu 2. D. little, vì sunshine là danh từ không đếm được, tháng 1 lạnh nên có ít ánh nắng.
Câu 3. C. few, vì toys là danh từ đếm được số nhiều, gia đình nghèo nên có ít đồ chơi.
Câu 4. B. few, vì friends là danh từ đếm được số nhiều, cậu ấy không nổi tiếng nên có ít bạn.
Câu 5. D. a little, vì salt là danh từ không đếm được, nghĩa là thêm một chút muối.
Câu 6. A. very few, vì mistakes là danh từ đếm được số nhiều, nghĩa là rất ít lỗi.
Câu 7. C. a few / a few / a little, vì minutes và questions là danh từ đếm được số nhiều, information là danh từ không đếm được.

18 tháng 12 2025

Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!

18 tháng 12 2025

Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!

cực kì hay !!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!



15 tháng 6

Tính từ ngắn: thường có 1 âm tiết, khi so sánh hơn thêm er, khi so sánh nhất thêm est.
Ví dụ: small, smaller, the smallest, nghĩa là nhỏ, nhỏ hơn, nhỏ nhất.
Tính từ dài: thường có 2 âm tiết trở lên, khi so sánh hơn dùng more, khi so sánh nhất dùng the most.
Ví dụ: beautiful, more beautiful, the most beautiful, nghĩa là đẹp, đẹp hơn, đẹp nhất.
Một số tính từ đặc biệt: good, better, the best, bad, worse, the worst, far, farther/further, the farthest/furthest.
Giải thích: Tính từ ngắn thường biến đổi bằng cách thêm đuôi, còn tính từ dài thường không thêm đuôi mà dùng more hoặc the most ở phía trước.