tuyệt hết cả vời
K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
NV
3
NP
3
TD
Từ Đăng Minh
CTVHS
25 tháng 11 2025
- S + be + giới từ chỉ vị trí + N
Ví dụ: The cat is under the table. - There is / There are + N + giới từ chỉ vị trí
Ví dụ: There is a book on the desk.
Giới từ vị trí: in, on, under, next to, behind, in front of, between, near.
25 tháng 11 2025
🟦 1. Cấu trúc câu chỉ vị trí trong tiếng Việt
✅ Cấu trúc chung
(Who/What) + is at/in/on + (where)
or
(Who/What) + is lying/standing/sitting + at/in/on + (where)
📌 Examples
- The table is in the living room.
- The cat is lying on the chair.
- The school is near my house.
- The post office is opposite the bank.
- The refrigerator is next to the stove.
🟦 2. Cấu trúc câu chỉ vị trí trong tiếng Anh
✅ Cấu trúc chung
S + be + (preposition of place) + N
📌 Ví dụ
- The book is on the table.
- The cat is under the bed.
- My school is near the park.
- The bank is next to the post office.
- The picture is above the sofa.
🗺️ Giới từ chỉ vị trí
- on (trên)
- in (trong)
- under (dưới)
- next to (bên cạnh)
- between (ở giữa)
- behind (đằng sau)
- in front of (trước)
- opposite (đối diện)
- near (gần)
NT
Nguyễn Thị Thương Hoài
Giáo viên
VIP
25 tháng 11 2025
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
PT
1
NT
Nguyễn Thị Thương Hoài
Giáo viên
VIP
25 tháng 11 2025
Nghĩa tiếng Việt của câu này là:
Tôi thích tết nguyên đán.
NL
3
24 tháng 11 2025
the united states is bigger than the great britian
mik chưa hiểu đề bài nha
DH
5
LT
4
SV
Sinh Viên NEU
CTVVIP
23 tháng 11 2025
5 originated
6 worst
7 performance
8 exciting
9 differently
10 natural

Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
what
ko di hoc a