K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

25 tháng 10 2025

Trên thực tế, tiếng Anh có 12 thì cơ bản, được chia thành 3 mốc thời gian (Hiện tại, Quá khứ, Tương lai) và 4 khía cạnh (Đơn, Tiếp diễn, Hoàn thành, Hoàn thành tiếp diễn). Một số nguồn tài liệu đề cập đến 13 thì khi tính thêm Thì Tương lai gần ($\text{be going to} + V$) hoặc một thì ít phổ biến khác.

Dưới đây là tổng hợp 12 thì cơ bản nhất, cùng với thì Tương lai gần, bao gồm công thức (ở dạng khẳng định), cách dùng và dấu hiệu nhận biết chính:


13 Thì Trong Tiếng Anh


STT

Thì

Công thức (Khẳng định)

Cách Dùng Chính

Dấu Hiệu Nhận Biết Tiêu Biểu

I

HIỆN TẠI




1

Hiện tại đơn

(

$\text{Present Simple}$

)

$S + V/\text{V}(s/es)$

Diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên, lịch trình.

$\text{always, usually, often, sometimes, every day/week/month...}$

2

Hiện tại tiếp diễn

(

$\text{Present Continuous}$

)

$S + \text{am/is/are} + V\text{-ing}$

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

$\text{now, right now, at the moment, listen!, look!, today}$

3

Hiện tại hoàn thành

(

$\text{Present Perfect}$

)

$S + \text{have/has} + V_{3/ed}$

Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại hoặc kết quả còn ở hiện tại.

$\text{just, already, yet, ever, never, since, for, so far, recently}$

4

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

(

$\text{Present Perfect Continuous}$

)

$S + \text{have/has} + \text{been} + V\text{-ing}$

Nhấn mạnh quá trình của hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn hoặc vừa kết thúc.

$\text{all day/week, for, since, how long}$

II

QUÁ KHỨ




5

Quá khứ đơn

(

$\text{Past Simple}$

)

$S + V_{2/ed}$

Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

$\text{yesterday, last night/week/year, ago, in 1990}$

6

Quá khứ tiếp diễn

(

$\text{Past Continuous}$

)

$S + \text{was/were} + V\text{-ing}$

Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

$\text{at 7 p.m yesterday, while, when}$

7

Quá khứ hoàn thành

(

$\text{Past Perfect}$

)

$S + \text{had} + V_{3/ed}$

Diễn tả hành động xảy ra và hoàn thành

trước

một hành động khác trong quá khứ.

$\text{before, after, by the time, as soon as, when}$

8

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

(

$\text{Past Perfect Continuous}$

)

$S + \text{had} + \text{been} + V\text{-ing}$

Nhấn mạnh quá trình của hành động xảy ra liên tục trước một hành động khác trong quá khứ.

$\text{for, since, until then, by the time}$

(tương tự

$\text{Past Perfect}$

25 tháng 10 2025

Ai bt

B
25 tháng 10 2025

17 better

18 asleep

19 effective

20 unfit

17. scared

18.exciting.

19.invitation

20.dangerous

B
25 tháng 10 2025
  • better
  • asleep
  • effective
  • unfit
25 tháng 10 2025

1 btter 2asleep 3effective 4unfit

B
25 tháng 10 2025

Bài học: Ai sống hiền lành, nhân hậu sẽ gặp điều tốt và được đền đáp xứng đáng.

25 tháng 10 2025

Ai hiền lành tốt bụng , nhân hậu sẽ được hạnh phúc

25 tháng 10 2025

-There are 7 rooms in my house.

-They are: 4 bedrooms, 2 bathroom and a kitchen.

25 tháng 10 2025

là so sánh sự vật hiện tượng này với sự vật hiện tượng khác có nét tương đồng

nó giúp so sánh các kiểu là đồ vật con vật với nhau

VD;quả bóng này giống như trái cam

25 tháng 10 2025

Sửa đề: 2⋮x+2

=>x+2∈{1;-1;2;-2}

=>x∈{-1;-3;0;-4}

mà x là số tự nhiên

nên x=0

25 tháng 10 2025

X \(\in\) { 0; 8; 16; 24 }


25 tháng 10 2025

x∈B(8)

=>x∈{0;8;16;24;32;...}

mà x<=30

nên x∈{0;8;16;24}

1 . America

2. city

3. years

4. student

5. students

6. next

7. trees

25 tháng 10 2025

Blox fruit lv2800(max) 30M bonty

e chịu hoy min oi

Cj thik lm thơ

Em biết tên của tác giả trên hong