Nêu suy nghĩ và cảm xúc của em về hình ảnh bạn nhỏ trong khổ thơ 3. Bài thơ Em như chồi nụ
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
- Hình dạng cầu và kích thước rất lớn.
- Độ dài bán kính Trái Đất: 6.370km.
- Độ dài đường Xích đạo: 40.076km. ...
- Vĩ tuyến: vòng tròn trên bề mặt Địa Cầu vuông góc với kinh tuyến.
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
62. He is interested in (collect) _collecting______ stamps.
63. I’m fond of (listen) __listening_____ to music.
64. My dad used to (drive) ___drive ____ to work every day.
65. I’m used to (drink) _____drinking__ coffee every morning.
66. He decided (join) __to join_____ the army.
67. She suggested (watch) _____watching__ a movie.
68. Would you like (have) _to have______ some tea?
69. Do you mind (close) ____closing___ the door?
70. I’m busy (study) ___studying____ for my exam.
71. He made her (cry) __cry_____.
72. She got her son (clean) ___to clean____ his room.
73. I had my hair (cut) ____cut___ yesterday.
74. He helped me (find) ____to find___ my keys.
75. Look forward to (hear) ____hearing___ from you.
76. I want (travel) __to travel_____ around the world.
77. You should (exercise) ____exercise ___ more often.
78. He must (be) ____be___ at home now.
79. We have to (take) _____take__ a test tomorrow.
80. She hates (wait) ___waiting____ in long lines.
mình chx đọc
Ai làm đúng mà nhanh mình cho tích