grandma dịch ra tiếng việt là gì
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
be → was / were
become → became
begin → began
break → broke
bring → brought
build → built
buy → bought
catch → caught
choose → chose
come → came
do → did
drink → drank
drive → drove
eat → ate
fall → fell
find → found
forget → forgot
get → got
give → gave
go → went
have → had
hear → heard
know → knew
leave → left
make → made
meet → met
read → read (phát âm là “red”)
run → ran
say → said
see → saw
sit → sat
sleep → slept
speak → spoke
take → took
teach → taught
tell → told
think → thought
understand → understood
write → wrote
đây ạ
nè, giúp ik , đọc cái này r mà ko giúp là bn sẽ xui xẻo cả tuần nàyyyyyyyy...... :<<<<
(+) Khẳng định:
S + am/is/are + V-ing
- S (Subject): Chủ ngữ
- am/is/are: Động từ to be (chia theo chủ ngữ)
- am: đi với I
- is: đi với He/She/It/Danh từ số ít
- are: đi với You/We/They/Danh từ số nhiều
- V-ing: Động từ thêm đuôi -ing
(-) Phủ định:
S + am/is/are + not + V-ing
(?) Nghi vấn:
Am/Is/Are + S + V-ing?
Ví dụ:
- Khẳng định: I am studying English. (Tôi đang học tiếng Anh.)
- Phủ định: She is not watching TV. (Cô ấy không xem TV.)
- Nghi vấn: Are they playing football? (Họ có đang chơi bóng đá không?)
Thì hiện tại tiếp diễn:
+ S + have/has + V3 (quá khứ phân từ)
- S + have/has + not + V3 (quá khứ phân từ)
? Have/Has + S + V3?
Bà ơi
grandma dịch ra tiếng việt là: bà.