ghép các từ sau thành câu có nghĩa
t/r/h/e/y
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1) Khi nào dùng:
- dùng để nói về
Chủ ngữ | Động từ |
|---|---|
I / You / We / They | V (nguyên thể) |
He / She / It | V + s/es |
Ví dụ:
Chủ ngữ | Trợ động từ + Verb |
|---|---|
I / You / We / They | don’t + V |
He / She / It | doesn’t + V |
Ví dụ:
Trợ động từ | Chủ ngữ | Verb |
|---|---|---|
Do | I / you / we / they | V |
Does | he / she / it | V |
Ví dụ:
I . Cách sử dụng
- Thói quen , sự thật , thời gian biểu , chân lý , lịch trình.
II . From / công thức
1 . Động từ thường
a . Khẳng định
- I / You / We / They / Hoa and Lan + V( nguyên thể )
- She / He / It / Hoa + V ( s / es )
* Chú ý : thêm es khi động từ kết thúc là o / s / ss / x / ch / sh .
b . Phủ định
- S nhiều + don't + V ( nguyên thể )
- S ít + doesn't + V ( nguyên thể )
c . Nghi vấn
- Do + s nhiều + V ( nguyên thể )
- Does + s ít + V ( nguyên thể )
2 . Đối với động từ tobe
a . Khẳng định
- I + am + 0
- She / He / It + is + 0
- You / We / They + are + 0
b . Phủ định
- I + am + is + not + 0
- She / He / It + is + not + 0
- You / We / They + are + not + 0
c . Nghi vấn
- Are + You / We / They + s nhiều + 0 ?
- Is + She / He / It + s ít + 0 ?
III . Dấu hiệu nhận biết
+ Thường xuyên : always , usually , often , never , frequently , every day / week / month...
+ Thi thoảng : sometimes , occasionally
+ Hiếm khi : hardly , scarely , sedom , rarely
+ Không bao giờ : never
✱ Cho mik tick nha !!!!!!!!!
THANK YOU
bi tay chay,chia be ket phai,xa lanh,bat nat,danh nhau,.....
1-B
2-H
3-I
4-C
5-A
6-E
7-J
8-F
9-G
10-D
Theo mình đap án như thế có thể sai ạ
Mình không biết
đề sai nhé bạn