các bạn hãy nêu các bước hiện tại đơn nha :D
K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
NA
3
4 tháng 10 2025
bi tay chay,chia be ket phai,xa lanh,bat nat,danh nhau,.....
4 tháng 10 2025
1-B
2-H
3-I
4-C
5-A
6-E
7-J
8-F
9-G
10-D
Theo mình đap án như thế có thể sai ạ
NT
8

1) Khi nào dùng:
- dùng để nói về
Chủ ngữ
Động từ
I / You / We / They
V (nguyên thể)
He / She / It
V + s/es
Ví dụ:
b. Câu phủ định (–)
Chủ ngữ
Trợ động từ + Verb
I / You / We / They
don’t + V
He / She / It
doesn’t + V
Ví dụ:
c. Câu hỏi (?)
Trợ động từ
Chủ ngữ
Verb
Do
I / you / we / they
V
Does
he / she / it
V
Ví dụ:
3. Quy tắc thêm “s/es”
4. Trạng từ thường gặp
I . Cách sử dụng
- Thói quen , sự thật , thời gian biểu , chân lý , lịch trình.
II . From / công thức
1 . Động từ thường
a . Khẳng định
- I / You / We / They / Hoa and Lan + V( nguyên thể )
- She / He / It / Hoa + V ( s / es )
* Chú ý : thêm es khi động từ kết thúc là o / s / ss / x / ch / sh .
b . Phủ định
- S nhiều + don't + V ( nguyên thể )
- S ít + doesn't + V ( nguyên thể )
c . Nghi vấn
- Do + s nhiều + V ( nguyên thể )
- Does + s ít + V ( nguyên thể )
2 . Đối với động từ tobe
a . Khẳng định
- I + am + 0
- She / He / It + is + 0
- You / We / They + are + 0
b . Phủ định
- I + am + is + not + 0
- She / He / It + is + not + 0
- You / We / They + are + not + 0
c . Nghi vấn
- Are + You / We / They + s nhiều + 0 ?
- Is + She / He / It + s ít + 0 ?
III . Dấu hiệu nhận biết
+ Thường xuyên : always , usually , often , never , frequently , every day / week / month...
+ Thi thoảng : sometimes , occasionally
+ Hiếm khi : hardly , scarely , sedom , rarely
+ Không bao giờ : never
✱ Cho mik tick nha !!!!!!!!!
THANK YOU