các bạn hãy nêu các bước hiện tại đơn nha :D
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
bi tay chay,chia be ket phai,xa lanh,bat nat,danh nhau,.....
1-B
2-H
3-I
4-C
5-A
6-E
7-J
8-F
9-G
10-D
Theo mình đap án như thế có thể sai ạ
Vua Hùng Vương thứ mười tám có một người con gái xinh đẹp tên là Mị Nương, nhà vua muốn kén cho nàng một chàng rể thật xứng đáng. Trong vùng có hai chàng trai đến cầu hôn Mị Nương, một người tên là Sơn Tinh – chúa vùng núi cao, một người là Thủy Tinh – chúa miền biển cả. Cả hai đều tài giỏi ngang nhau nên nhà vua không biết lựa chọn ai bèn hạ lệnh rằng nếu hôm sau ai đem lễ vật đến trước sẽ được rước Mị Nương về. Hôm sau, Sơn Tinh đem lễ vật đến trước trước, rước được Mị Nương về. Thủy Tinh đến sau, nổi giận đùng đùng đem quân đuổi đánh để cướp Mị Nương. Thủy Tinh hô mưa gọi gió, dâng nước lên cao, Sơn Tinh không hề nao núng mà bốc từng quả núi chặn lũ. Hai bên đánh nhau ròng rã mấy tháng, sức của Thủy Tinh đã đuối nên đành chịu thua. Nhưng vì thù hận không thể quên, hằng năm Thủy Tinh vẫn dâng nước lũ đánh Sơn Tinh và lần nào cũng thua trận.

1) Khi nào dùng:
- dùng để nói về
Chủ ngữ
Động từ
I / You / We / They
V (nguyên thể)
He / She / It
V + s/es
Ví dụ:
b. Câu phủ định (–)
Chủ ngữ
Trợ động từ + Verb
I / You / We / They
don’t + V
He / She / It
doesn’t + V
Ví dụ:
c. Câu hỏi (?)
Trợ động từ
Chủ ngữ
Verb
Do
I / you / we / they
V
Does
he / she / it
V
Ví dụ:
3. Quy tắc thêm “s/es”
4. Trạng từ thường gặp
I . Cách sử dụng
- Thói quen , sự thật , thời gian biểu , chân lý , lịch trình.
II . From / công thức
1 . Động từ thường
a . Khẳng định
- I / You / We / They / Hoa and Lan + V( nguyên thể )
- She / He / It / Hoa + V ( s / es )
* Chú ý : thêm es khi động từ kết thúc là o / s / ss / x / ch / sh .
b . Phủ định
- S nhiều + don't + V ( nguyên thể )
- S ít + doesn't + V ( nguyên thể )
c . Nghi vấn
- Do + s nhiều + V ( nguyên thể )
- Does + s ít + V ( nguyên thể )
2 . Đối với động từ tobe
a . Khẳng định
- I + am + 0
- She / He / It + is + 0
- You / We / They + are + 0
b . Phủ định
- I + am + is + not + 0
- She / He / It + is + not + 0
- You / We / They + are + not + 0
c . Nghi vấn
- Are + You / We / They + s nhiều + 0 ?
- Is + She / He / It + s ít + 0 ?
III . Dấu hiệu nhận biết
+ Thường xuyên : always , usually , often , never , frequently , every day / week / month...
+ Thi thoảng : sometimes , occasionally
+ Hiếm khi : hardly , scarely , sedom , rarely
+ Không bao giờ : never
✱ Cho mik tick nha !!!!!!!!!
THANK YOU