Tìm tất cả hoạt động ở vùng nông thôn bằng tiếng anh😁
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
I’m (điền tên) and I’m from viet nam . I go to (tên trường) School in (tên miền nào ). I usually get up early, at 6:30 a.m, to get ready for school. I go to school at 7:30 a.m. On Mondays, my art class starts at 8:00 a.m. We have a short break at 10:00 a.m. Then my dance class starts at 10:30 a.m. My favorite subject is ethics, and it starts at 11:00 a.m. I have 5 classes after that in the afternoon. I go home at 4:00 p.m. I love Mondays at my school.
có gì cho mình 5 coin là được nha cảm ơn
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
- bus (N) → buses
- go (V) → goes
- do (V) → does
- watch (V) → watches
- visit (V) → visits
- brush (V) → brushes
- piano (N) → pianos
- video (N) → videos
- tomato (N) → tomatoes
- listen (V) → listens
- octobus (bạn viết nhầm, đúng phải là octopus) → octopuses (hoặc octopi, nhưng thông dụng hơn là octopuses)
- pencil (N) → pencils
- kilo (N) → kilos
- snake (N) → snakes
- play (V) → plays
- wash (V) → washes
- touch (V) → touches
- looks (V) → (từ gốc phải là look) → looks
- box (N) → boxes
- drink (V) → drinks
1.bus -> buses
2.go -> goes
3.do -> does
4.watch -> watches
5.visit -> visits
6.brush -> brushes
7.piano -> pianos
8.video -> videos
9.tomato -> tomatoes
10.listen -> listens
11.octobus -> octopuses
12.pencil -> pencils
13.kilo -> kilos
14.snake -> snakes
15.play -> plays
16.wash -> washes
17.touch -> touches
18.looks -> looks
19.box -> boxes
20.drink -> drinks
Olm chào em, đối với những tài khoản không phải vip của Olm, em chỉ có thể luyện được 10 lần mỗi ngày. Em không thể luyện lại bài tập, không thể xem hết bài giảng, đang xem sẽ bị dừng, không xem được đáp án, không nộp được bài, em nhé. Trừ khi cô giáo giao lại bài đó cho em làm lại thì được.
Để sử dụng toàn bộ học liệu của Olm thì em vui lòng kích hoạt vip olm. Quyền lợi của Olm vip là sử dụng toàn bộ học liệu của Olm từ lớp 1 đến lớp 12. Học và luyện không giới hạn bài giảng bài tập của Olm. Cùng hàng triệu đề thi thông minh, ngân hàng câu hỏi. Hỏi bài không giới hạn trên diễn đàn hỏi đáp, tương tác với giáo viên qua zalo.
farming(nói gọn)
Farming / Cultivating
Trồng rau/cây lương thực
Growing vegetables/crops
Gieo hạt
Sowing seeds
Thu hoạch mùa màng
Harvesting
(crops)
Chăm sóc ruộng lúa
Tending the rice fields
Chăn nuôi
Livestock raising / Animal husbandry
Chăn thả gia súc (bò, dê)
Herding livestock
(cows, goats)
Cho vật nuôi ăn
Feeding the animals
Vắt sữa bò
Milking cows
Lượm trứng gà
Collecting eggs
Đào ao/nuôi cá
Digging a pond / Raising fish
Làm việc nhà nông khác
Other farming tasks
Cày đất (bằng máy/trâu)
Plowing the field
(by machine/buffalo)
Phát cỏ
Weeding
Bán nông sản ở chợ
Selling local produce
at the market