Các từ có vần et hoặc êt
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
TTCC có thể có nhiều nghĩa tùy thuộc vào ngữ cảnh. Dưới đây là một số cách giải thích phổ biến:
- Trong lĩnh vực xây dựng:
- TTCC có thể là viết tắt của "Trung tâm Chứng nhận Chất lượng Công trình Xây dựng".
- Trong lĩnh vực y tế:
- TTCC có thể là viết tắt của "Trung tâm Cấp cứu".
- Trên mạng xã hội:
- TTCC có thể là viết tắt của "Thử thách cấm cười", đây là một series video rất nổi tiếng của youtuber Pobbose.
Câu 1:
1-b, 2-c, 3-a
Câu 2:
Ghế gỗ
Gập ghềnh
Gọn gàng
Gồ ghề
Con gà
Câu 3: Trong tất cả các loài cây, em thích nhất là cây xoài
câu 5: Chú bé giọt nước đã trốn mẹ đi theo nắng lên chơi với mây trắng.
câu 6: Em không nên trốn mẹ đi chơi, phải xin phép mẹ.
câu 1:
1-b 2-c 3-a
câu 2:
lịch/làm/lau/nấu/lớp.
câu 3:
Ngôi trường không chỉ là nơi em học hỏi, mà còn là mái nhà ấm áp, nơi gieo trồng những kỷ niệm, ươm mầm những ước mơ và hình thành nên những giá trị cho tương lai.
chim khách, tu hú, sẻ, chích chòe
Chích chòe con chăm chú lắng nghe và ghi nhớ từng lời cô dạy
Olm chào em, cảm ơn em đã phản hồi tới Olm. Cô sẽ check lại trên hệ thống em nhé. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm.
Chết, hết ,tết
Sét, bét, két