1)len men 50kg nho có chứa 40% glucoso-> bao nhiêu lít rượu vang 12⁰(H=90%)
2 tính khối lượng nho chứa 30 glucose cần lấy để sản xuất được 100l rượu 10⁰ biết hiệu suất quá trình len men là 80%
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a. Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2
0,2 0,4 0,2 0,2
số mol của Zn: \(n_{Zn}=\dfrac{m_{Zn}}{M_{Zn}}=\dfrac{13}{65}=0,2\left(mol\right)\)
b. thể tích khí H2 thoát ra: V = 24,79n = 24,79 x 0,2 = 4,958 (L)
c. khối lượng muối tạo thành:
\(m_{ZnCl_2}=n_{ZnCl_2}\cdot M_{ZnCl_2}=0,2\cdot136=27,2\left(g\right)\)
a, \(Mg+H_2SO_4\rightarrow MgSO_4+H_2\)
b, \(n_{Mg}=\dfrac{2,4}{24}=0,1\left(mol\right)\)
Theo PT: \(n_{MgSO_4}=n_{H_2}=n_{Mg}=0,1\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow m_{MgSO_4}=0,1.120=12\left(g\right)\)
c, \(V_{H_2}=0,1.24,79=2,479\left(l\right)\)
a) Mg+H2SO4→MgSO4+H2Mg+H2SO4→MgSO4+H2
nMg=2,424=0,1(mol)nMg=2,424=0,1(mol)
nH2=nMg=0,1(mol)nH2=nMg=0,1(mol)
VH2=0,1.22,4=2,24(l)VH2=0,1.22,4=2,24(l)
b) nH2SO4=nMg=0,1(mol)nH2SO4=nMg=0,1(mol)
mddH2SO4=0,1.98.10010=98(g)mddH2SO4=0,1.98.10010=98(g)
c) nMgSO4=nMg=0,1(mol)nMgSO4=nMg=0,1(mol)
mMgSO4=0,1.120=12(g)mMgSO4=0,1.120=12(g)
mdd=2,4+98−0,1.2=100,2(g)
\(n_{Fe_2O_3}=\dfrac{16}{160}=0,1\left(mol\right)\)
PT: \(Fe_2O_3+6HCl\rightarrow2FeCl_3+3H_2O\)
a, Theo PT: \(n_{FeCl_3}=2n_{Fe_2O_3}=0,2\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow m_{FeCl_3}=0,2.162,5=32,5\left(g\right)\)
b, \(n_{HCl}=6n_{Fe_2O_3}=0,6\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow C_{M_{HCl}}=\dfrac{0,6}{0,5}=1,2\left(M\right)\)
PT: \(Al_2O_3+6HCl\rightarrow2AlCl_3+3H_2O\)
\(MgO+2HCl\rightarrow MgCl_2+H_2O\)
\(CuO+2HCl\rightarrow CuCl_2+H_2O\)
Gọi: nHCl = a (mol)
Theo PT: nH2O = 1/2nHCl = 1/2a (mol)
Theo ĐLBT KL, có: m oxit + mHCl = m muối + mH2O
⇒ 20,8 + 36,5a = 29,05 + 1/2a.18
⇒ a = 0,3 (mol)
\(\Rightarrow C_{M_{HCl}}=\dfrac{0,3}{0,2}=1,5\left(M\right)\)
Mol của kim loại Al: N al= 5.4:27=0,2(mol)
PTHH: Al+HCl->H2+AlCl3.
a) Nồng độ mol: Cm HCl= 0,2 : 0,15= ( xấp xỉ) 1,33(M)
b) V khí H2= 0,2 x 24,79= 4,958 (l)
Có 2 đồng phân là : C nối 3 CH nối 2 CH2
CH2 nối 2 C nối 2 CH2
\(CuO+H_2SO_4\rightarrow CuSO_4+H_2O\)
0,2 0,2 0,2 0,2
số mol CuO là: \(n_{CuO}=\dfrac{m_{CuO}}{M_{CuO}}=\dfrac{16}{80}=0,2\left(g\right)\)
khối lượng chất tan \(H_2SO_4\text{ là: }\)
\(m_{H_2SO_4}=n_{H_2SO_4}\cdot M_{H_2SO_4}=0,2\cdot98=19,6\left(g\right)\)
nồng độ phần trăm dung dịch \(H_2SO_4\text{ là: }\)
\(C\%=\dfrac{m_{ct}}{m_{dd}}\cdot100\%=\dfrac{19,6}{150}\cdot100\%\approx13,07\%\)
Giai: 1) San xuat 100 L ruou 10° yeu cau 10 % the tich la etanol nen luong etanol can la 10 L. Voi ty trong ruou etylic gan 0,8 kg/L thi khoi luong etanol la 10 × 0,8 = 8 kg. Theo phan ung C6H12O6 → 2 C2H5OH + 2 CO2, 180 g glucozo tao ra 92 g etanol. Luong glucozo ly thuyet can la 8 × 180/92 ≈ 15,65 kg. Do hieu suat len men chi 80 % nen luong glucozo thuc te phai dung la 15,65/0,8 ≈ 19,56 kg. Nho chi chua 30 % glucozo nen khoi luong nho can dung la 19,56/0,30 ≈ 65,2 kg (khoang 65 kg). 2) Voi 50 kg nho chua 40 % glucozo thi luong glucozo la 0,40 × 50 = 20 kg. Theo phan ung tren, 180 g glucozo tao ra 92 g etanol, do do khoi luong etanol ly thuyet thu duoc tu 20 kg glucozo la 20 × 92/180 ≈ 10,22 kg. Hieu suat thuc te H = 90 % nen khoi luong etanol thu duoc la 10,22 × 90/100 ≈ 9,20 kg. Ty trong ruou etylic la 0,8 kg/L, nen the tich etanol la 9,20/0,8 ≈ 11,5 L. Ruou 12° chua 12 % etanol theo the tich nen the tich ruou thu duoc V = 11,5/0,12 ≈ 95,8 L (khoang 96 L).
a, \(CaCO_3+2CH_3COOH\rightarrow\left(CH_3COO\right)_2Ca+CO_2+H_2O\)
b, Ta có: \(n_{CO_2}=\dfrac{2,479}{24,79}=0,1\left(mol\right)\)
Theo PT: \(n_{CH_3COOH}=2n_{CO_2}=0,2\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow m_{CaCO_3}=0,2.100=20\left(g\right)\)
c, \(n_{\left(CH_3COO\right)_2Ca}=n_{CO_2}=0,1\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow m_{\left(CH_3COO\right)_2Ca}=0,1.158=15,8\left(g\right)\)
Giai: 1) 50 kg nho co chua 40 % glucozo, nen luong glucozo la 0,40 × 50 = 20 kg = 20 000 g. Qua trinh len men: C6H12O6 → 2 C2H5OH + 2 CO2. Theo phan ung, 180 g glucozo tao ra 92 g etanol, do do khoi luong etanol ly thuyet thu duoc la 20 000 × 92/180 ≈ 10,22 kg. Hieu suat 90 % nen khoi luong etanol thuc te ≈ 10,22 × 90/100 ≈ 9,20 kg. Ty trong ruou etylic gan 0,8 kg/L nen the tich etanol thu duoc V ≈ 9,20/0,8 ≈ 11,5 L. Ruou vang 12° nghia la 12 % etanol theo the tich, nen the tich ruou thu duoc la 11,5/0,12 ≈ 95,8 L (khoang 96 L). 2) Muon co 100 L ruou 10° thi luong etanol can V = 100 × 10 % = 10 L. Theo ty trong 0,8 kg/L, khoi luong etanol can la 10 × 0,8 = 8 kg. Khoi luong glucozo ly thuyet de sinh ra 8 kg etanol la m = 8 × 180/92 ≈ 15,65 kg. Vi hieu suat qua trinh chi 80 %, nen phai dung m glucozo thuc te = 15,65/0,8 ≈ 19,56 kg. Neu nho chua 30 % glucozo thi khoi luong nho phai dung la 19,56/0,30 ≈ 65,2 kg (khoang 65 kg).