đặt 20 cụm từ danh từ dịch tiếng việt
đặt mỗi câu sau 10 ví dụ dịch tiếng việt
what +(be) +...like?
be going to+ vo
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
nếu thêm ngoặc thì this ở đây sẽ là một từ nhé
còn câu trên thì this sẽ là đại từ để chỉ một vật nào đó
Ở tiếng Anh global success Á lesson 3 bài 2 t méo hiểu gì cả mà nó ghi mỗi circle,listen and check
Câu đó nghĩa là khoanh tròn đáp án, bật audio đó nghe lại và kiểm tra đáp án của bạn.
House decorations: Đồ trang trí nhà cửa
House: nhà
Decorations: Đồ trang trí
20 cụm danh từ và nghĩa tiếng Việt
1 a beautiful house ngôi nhà đẹp
2 a small village ngôi làng nhỏ
3 a red flower bông hoa đỏ
4 a big school ngôi trường lớn
5 a good teacher giáo viên tốt
6 a clever student học sinh thông minh
7 a new bicycle chiếc xe đạp mới
8 a tall building tòa nhà cao
9 a blue sky bầu trời xanh
10 a fresh apple quả táo tươi
11 a strong man người đàn ông khỏe mạnh
12 a kind friend người bạn tốt bụng
13 a long river con sông dài
14 a busy street con phố đông đúc
15 a modern city thành phố hiện đại
16 a warm blanket chiếc chăn ấm
17 a lovely baby em bé đáng yêu
18 a hard exam bài kiểm tra khó
19 a clean classroom lớp học sạch sẽ
20 a bright star ngôi sao sáng
10 câu với cấu trúc what + be + ... like?
1 What is your teacher like? Giáo viên của bạn như thế nào?
2 What is the weather like today? Thời tiết hôm nay như thế nào?
3 What was the movie like? Bộ phim như thế nào?
4 What is your new house like? Ngôi nhà mới của bạn như thế nào?
5 What are your parents like? Bố mẹ bạn như thế nào?
6 What is the city like? Thành phố đó như thế nào?
7 What was the trip like? Chuyến đi như thế nào?
8 What is your best friend like? Bạn thân của bạn như thế nào?
9 What is the food like here? Đồ ăn ở đây như thế nào?
10 What was the exam like? Bài kiểm tra như thế nào?
10 câu với cấu trúc be going to + V
1 I am going to study tonight. Tôi sẽ học tối nay.
2 She is going to visit her grandmother. Cô ấy sẽ thăm bà.
3 They are going to play football. Họ sẽ chơi bóng đá.
4 We are going to travel next week. Chúng tôi sẽ đi du lịch tuần tới.
5 He is going to buy a new phone. Anh ấy sẽ mua điện thoại mới.
6 My father is going to cook dinner. Bố tôi sẽ nấu bữa tối.
7 I am going to clean my room. Tôi sẽ dọn phòng.
8 She is going to learn English. Cô ấy sẽ học tiếng Anh.
9 We are going to watch a movie. Chúng tôi sẽ xem phim.
10 They are going to have a picnic. Họ sẽ đi dã ngoại.