xác định cụm danh từ, cụm động từ và cụm tính từ trong đoạn văn sau: Và những khi ấy tôi nghĩ: Hãy nhìn đi, hãy nghiên cứu, chọn lọc. Hãy vẽ hai cây phong của Đuy-sen và An-tư-nai, chính hai cây phong đã cho tuổi thơ của mày bất nhiêu giây phút sướng vui, mặc dù mày không biết rõ sự tích của chúng. Hãy vẽ một đứa bé đi chân không, da rám nắng. Nó trèo lên cao, thật là cao và ngồi lên một cành phong, đôi mắt hân hoan nhìn vào cõi xa xăm kì ảo.
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Đa thức không phân tích được thành nhân tử. Bạn xem lại nhé.
Ta có: AB//CD
=>\(\widehat{BAD}+\widehat{ADC}=180^0\)
=>\(2\cdot\left(\widehat{KAD}+\widehat{KDA}\right)=180^0\)
=>\(\widehat{KAD}+\widehat{KDA}=90^0\)
=>ΔKAD vuông tại K
=>\(\widehat{AKD}=90^0\)
Gọi vận tốc riêng của ca là x ( x > 0 )
vận tốc ca nô xuôi dòng : x + 4 km/h
vận tốc ca nô ngược dòng : x - 4 km/h
Thời gian đi xuôi A đến B : \(\dfrac{30}{x+4}\)giờ
Thời gian đi từ B ngược về một điểm cách B 20 km nên ta có : \(\dfrac{20}{x-4}\)giờ
Tổng thời gian đi hết 2h30p = 5/2 h
Ta có pt \(\dfrac{30}{x+4}+\dfrac{20}{x-4}=\dfrac{5}{2}\Leftrightarrow x=20\)km/h
1: \(\left(2x+1\right)^3=\left(2x\right)^3+3\cdot\left(2x\right)^2\cdot1+3\cdot2x\cdot1^2+1^3\)
\(=8x^3+12x^2+6x+1\)
2: \(\left(x-\dfrac{2}{3}\right)^3=x^3-3\cdot x^2\cdot\dfrac{2}{3}+3\cdot x\cdot\left(\dfrac{2}{3}\right)^2-\left(\dfrac{2}{3}\right)^3\)
\(=x^3-2x^2+\dfrac{4}{3}x-\dfrac{8}{27}\)
3: \(\left(3x-1\right)^3=\left(3x\right)^3-3\cdot\left(3x\right)^2\cdot1+3\cdot3x\cdot1^2-1^3\)
\(=27x^3-27x^2+9x-1\)
5: \(\left(2-3y\right)^3=2^3-3\cdot2^2\cdot3y+3\cdot2\cdot\left(3y\right)^2-\left(3y\right)^3\)
\(=8-36y+54y^2-27y^3\)
6: \(\left(3x-2y\right)^3=\left(3x\right)^3-3\cdot\left(3x\right)^2\cdot2y+3\cdot3x\cdot\left(2y\right)^2-\left(2y\right)^3\)
\(=27x^3-54x^2y+36xy^2-8y^3\)
7: \(\left(4x+\dfrac{2}{3}y\right)^3=\left(4x\right)^3+3\cdot\left(4x\right)^2\cdot\dfrac{2}{3}y+3\cdot4x\cdot\left(\dfrac{2}{3}y\right)^2+\left(\dfrac{2}{3}y\right)^3\)
\(=64x^3+32x^2y+\dfrac{16}{3}xy^2+\dfrac{8}{27}y^3\)
8: \(\left(x^2-3\right)^3=\left(x^2\right)^3-3\cdot\left(x^2\right)^2\cdot3+3\cdot x^2\cdot3^2-3^3\)
\(=x^6-9x^4+27x^2-27\)
9: \(\left(2x^2-3\right)^3=\left(2x^2\right)^3-3\cdot\left(2x^2\right)^2\cdot3+3\cdot2x^2\cdot3^2-3^3\)
\(=8x^6-36x^4+54x^2-27\)
10: \(\left(\dfrac{1}{2}x+y^2\right)^3\)
\(=\left(\dfrac{1}{2}x\right)^3+3\cdot\left(\dfrac{1}{2}x\right)^2\cdot y^2+3\cdot\dfrac{1}{2}x\cdot\left(y^2\right)^2+\left(y^2\right)^3\)
\(=\dfrac{1}{8}x^3+\dfrac{3}{4}x^2y^2+\dfrac{3}{2}xy^4+y^6\)
11: \(\left(2x-\dfrac{1}{2}y\right)^3=\left(2x\right)^3-3\cdot\left(2x\right)^2\cdot\dfrac{1}{2}y+3\cdot2x\cdot\left(\dfrac{1}{2}y\right)^2-\left(\dfrac{1}{2}y\right)^3\)
\(=8x^3-6x^2y+\dfrac{3}{2}xy^2-\dfrac{1}{8}y^3\)
12: \(\left(x-y^2\right)^2=x^2-2\cdot x\cdot y^2+\left(y^2\right)^2=x^2-2xy^2+y^4\)
Cụm danh từ: hai cây phong, một đứa bé.
Cụm động từ: nhìn đi, biết rõ, trèo lên cao.
Cụm tính từ: thật là cao, đôi mắt hân hoan.