Vôn kế V1 chỉ 3V,Vôn kế V chỉ 6V vậy vôn kế V2 chỉ bao nhiêu
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Lời giải:
Gọi số rổ là $a$ (chiếc)
Theo bài ra ta có: $3a+4=4(a-1)$
$\Leftrightarrow a=8$
Đáp án B.
Giả sử M có hóa trị n.
PT: \(MCl_n+nNaOH\rightarrow M\left(OH\right)_n+nNaCl\)
Ta có: \(n_{MCl_n}=\dfrac{32,5}{M_M+35,5n}\left(mol\right)\)
\(n_{M\left(OH\right)_n}=\dfrac{21,4}{M_M+17n}\left(mol\right)\)
Theo PT: \(n_{MCl_n}=n_{M\left(OH\right)_n}\)
\(\Rightarrow\dfrac{32,5}{M_M+35,5n}=\dfrac{21,4}{M_M+17n}\)
⇒ MM = 56/3n
Với n = 3, MM = 56 (g/mol) là thỏa mãn
Vậy: M là Fe, CT cần tìm là FeCl3.
Câu 16:
a: Xét ΔADB vuông tại D và ΔAFC vuông tại F có
\(\widehat{DAB}\) chung
Do đó: ΔADB~ΔAFC
b: ΔADB~ΔAFC
=>\(\dfrac{AD}{AF}=\dfrac{AB}{AC}\)
=>\(\dfrac{AD}{AB}=\dfrac{AF}{AC}\)
Xét ΔADF và ΔABC có
\(\dfrac{AD}{AB}=\dfrac{AF}{AC}\)
\(\widehat{BAC}\) chung
Do đó: ΔADF~ΔABC
c: Xét ΔBEH vuông tại E và ΔBDC vuông tại D có
\(\widehat{EBH}\) chung
Do đó: ΔBEH~ΔBDC
=>\(\dfrac{BE}{BD}=\dfrac{BH}{BC}\)
=>\(BH\cdot BD=BE\cdot BC\)
Xét ΔCEH vuông tại E và ΔCFB vuông tại F có
\(\widehat{ECH}\) chung
Do đó: ΔCEH~ΔCFB
=>\(\dfrac{CE}{CF}=\dfrac{CH}{CB}\)
=>\(CH\cdot CF=CE\cdot CB\)
\(BH\cdot BD+CH\cdot CF\)
\(=BE\cdot BC+CE\cdot BC\)
\(=BC\left(BE+CE\right)=BC^2\)
Sửa đề: AK\(\perp\)BD tại K
Xét ΔBAD vuông tại A có AK là đường cao
nên \(BK\cdot BD=BA^2\left(1\right)\)
Xét ΔBAC vuông tại A có AH là đường cao
nên \(BH\cdot BC=BA^2\left(2\right)\)
Từ (1),(2) suy ra \(BK\cdot BD=BH\cdot BC\)
=>\(\dfrac{BK}{BC}=\dfrac{BH}{BD}\)
Xét ΔBKH và ΔBCD có
\(\dfrac{BK}{BC}=\dfrac{BH}{BD}\)
\(\widehat{KBH}\) chung
Do đó: ΔBKH~ΔBCD
=>\(\widehat{BKH}=\widehat{BCD}\)
Sửa đề: AK
⊥
⊥BD tại K
Xét ΔBAD vuông tại A có AK là đường cao
nên
𝐵
𝐾
⋅
𝐵
𝐷
=
𝐵
𝐴
2
(
1
)
BK⋅BD=BA
2
(1)
Xét ΔBAC vuông tại A có AH là đường cao
nên
𝐵
𝐻
⋅
𝐵
𝐶
=
𝐵
𝐴
2
(
2
)
BH⋅BC=BA
2
(2)
Từ (1),(2) suy ra
𝐵
𝐾
⋅
𝐵
𝐷
=
𝐵
𝐻
⋅
𝐵
𝐶
BK⋅BD=BH⋅BC
=>
𝐵
𝐾
𝐵
𝐶
=
𝐵
𝐻
𝐵
𝐷
BC
BK
=
BD
BH
Xét ΔBKH và ΔBCD có
𝐵
𝐾
𝐵
𝐶
=
𝐵
𝐻
𝐵
𝐷
BC
BK
=
BD
BH
𝐾
𝐵
𝐻
^
KBH
chung
Do đó: ΔBKH~ΔBCD
=>
𝐵
𝐾
𝐻
^
=
𝐵
𝐶
𝐷
^
BKH
=
BCD
Đây bạn nhé!
| Attractive | /əˈtræktɪv/ | adj | quyến rũ, hấp dẫn | ||||||||
| Beautiful | /ˈbjutəfəl/ | adj | xinh đẹp, đẹp | ||||||||
| Body shape | ˈbɑdi ʃeɪp/ | noun | vóc dáng, thân hình | ||||||||
| Charming | /ˈʧɑrmɪŋ/ | adj | quyến rũ, thu hút | ||||||||
| Cute | /Kjut/ | adj | đáng yêu, dễ thương | ||||||||
| Fat | /fæt/ | adj | thừa cân, béo | ||||||||
| Feature | /ˈfiʧər/ | noun | đặc điểm, nét nổi bật | ||||||||
| Fit | /fɪt/ | adj | cân đối, gọn gàng | ||||||||
| Good-looking | /gʊd-ˈlʊkɪŋ/ | adj | ưa nhìn, sáng sủa | ||||||||
| Handsome | /gʊd-ˈlʊkɪŋ/ | adj | đẹp trai | ||||||||
| Height | /haɪt/ | noun | chiều cao | ||||||||
| Look | /lʊk/ | noun | vẻ ngoài | ||||||||
| Lovely | /ˈlʌvli/ | adj | đáng yêu | ||||||||
| Muscular | /ˈmʌskjələr/ | adj | cơ bắp, lực lưỡng | ||||||||
| Pretty | /ˈprɪti/ | adj | xinh xắn | ||||||||
| Short | /ʃɔrt/ | adj | thấp | ||||||||
| Tall | /tɔl/ | adj | cao | ||||||||
| Thin | /θɪn/ | adj | gầy | ||||||||
| Ugly | /ˈʌgli/ | adj | xấu xí | ||||||||
| Weight | /weɪt/
|
