Hai @ bằng 22 chia đôi 99 làm như nào ak còn laik là 10283
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Xét b/a=T;
Nếu T≥2 chỉ tạo muối CO3: nCO3=nCO2
Nếu T≤1 chỉ tạo muối HCO3: nHCO3=nOH
Nếu 1<T<2 tạo 2 muối {HCO3 và CO3}:
nCO3=nOH-nCO2 ; nHCO3=2nCO2-nOH;
nOH-/ nCO2 = b/a
\(\ge\) 2 \(\rightarrow\) muối CO3
\(\le\) 1\(\rightarrow\) muối HCO3
1<...<2 \(\rightarrow\) cả 2 muối HCO3 và CO3
Na+HClàNaCl+1/2H2
bđ 2a a
pư a a a a/2
sau a 0 a a/2
Na+H2OàNaOH+1/2H2
a a a a/2
2Na + 2HCl\(\rightarrow\) 2NaCl + H2
2Na + 2H2O \(\rightarrow\) 2NaOH + H2
1. Hàm số mũ
Cho số a > 0 và a ≠ 1. Hàm số y = ax được gọi là hàm số mũ cơ số a.
Các tính chất của hàm số mũ y = ax
Tập xác định | (-∞; +∞) |
Đạo hàm | y’= ax.lna |
Chiều biến thiên | + Nếu a > 1 thì hàm số luôn đồng biến + Nếu 0 < a < 1 thì hàm số nghịch biến |
Tiệm cận | Trục Ox là tiệm cận ngang |
Đồ thị | Đi qua các điểm (0; 1); (1; a) Nằm phía trên trục hoành ( y = ax > 0 mọi x) |
2. Hàm Logarit
Cho số a > 0 và a ≠ 1 . Hàm số y = logax được gọi là hàm số logarit cơ số a
| Tập xác định | (0; +\(\infty\)) |
| Đạo hàm | y' = \(\frac{1}{xIna}\) |
| Chiều biến thiên | + Nếu a > 1: hàm số luôn đồng biến + Nếu 0 < a < 1: hàm số luôn nghịch biến |
| Tiệm cận | Trục Oy là tiệm cận đứng |
| Đồ thị | Đi qua các điểm (1; 0); (a; 1) Nằm bên phải trục tung. |
3. Liên hệ giữa đồ thị của hàm số mũ và hàm số logarit cùng cơ số: Đồ thị của hàm số mũ và đồ thị của hàm số logarit đối xứng nhau qua đường phân giác góc phần tư thứ nhất.
HT