Neither My parents nor My best friend ____coffee in the morning
Ạ: drink
B: drinks
C:drinking
D:is drink
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
bài tập về sự hòa hợp giữa chủ từ và động từ
27) peter or his friends.........to take a bath in this river
A. want B. wants C. wanting D. to want
28) each boy and each girl..........a book
A. have B. has C. having D. to have
29) the policeman..........arestted the thief
A. have B. has C. having D. to have
30) physics.......less difficult than chemistry
A. is B. are C. was D. were
31) every Elementary School teacher.......to take a training course
A. have B. has C. having D. to have
27) peter or his friends.........to take a bath in this river
A. want B. wants C. wanting D. to want
28) each boy and each girl..........a book
A. have B. has C. having D. to have
29) the policeman..........arestted the thief
A. have B. has C. having D. to have
30) physics.......less difficult than chemistry
A. is B. are C. was D. were
31) every Elementary School teacher.......to take a training course
A. have B. has C. having D. to have
Hoctot
Nhóm vị ngữ | Vị ngữ tìm được |
a) Vị ngữ giới thiệu, nhận xét về sự vật được nêu ở chủ ngữ | - là một nhà nông học xuất sắc và là cha đẻ của nhiều giống cây trồng mới... - là người đầu tiên ứng dụng một cách sáng tạo các kĩ thuật canh tác của nước ngoài vào việc trồng lúa ở Việt Nam. |
b) Vị ngữ kể hoạt động của sự việc được nêu ở chủ ngữ | - cất tiếng cười giòn tan, Chuỗi cười lan lan theo sóng nước, vang đi thật xa. |
c) Vị ngữ miêu tả đặc điểm, trạng thái của sự vật được nêu ở chủ ngữ | - lăn tăn gợn nước, óng ánh màu nắng - nhẹ nhàng đưa sóng đánh vào bờ - vẫn nhởn nhơ trôi.... |
Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?
Nêu lên sự vật ( người, con vật, đồ vật, cây cối được nhân hóa)
Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì?
- Vị ngữ có thể được cấu tạo bởi động từ hoặc cụm động từ.
- Vị ngữ có thể được cấu tạo bởi danh từ hoặc cụm danh từ.
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
|---|---|
| M : Đồng hồ | tích tắc, tích tắc báo phút, báo giờ. |
| Con gà trống | gáy vang ò... ó... o... báo trời sáng. |
| Con tu hú | kêu tu hú, tu hú báo sắp đến mùa vải chín. |
| Chim sâu | bắt sâu, bảo vệ mùa màng. |
| Cành đào | nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ. |
| Bé | làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ. |
A
A