Giải thích động từ tobe
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
- Whose + N + be + S
Ví dụ : whose shoes are these ? Những đôi giày này của ai
- Who + trợ động từ + belong to
Who does this bag belong to? : cái túi này thuộc về ai
- by whom
By whom was this book written
còn cái Whose + Trợ động từ + S - V ?? không có
3 cấu trúc trên nghĩa tương tự nhau, dùng nào cũng được
cấm toàn những người giỏi anh
cấm luôn cả Đỗ Thanh Hải luôn ik ![]()
I. THE PAST SIMPLE: (THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN) Positive Form( thể khẳng định: +Có động từ: She did her homwork.
+có tobe: He was at home.
Negative form ( phủ định) : +có động từ: I didn't go to school.
+ có tobe: You weren't at the party. Question form( thể câu hỏi): + có động từ: Did you do your housework?
+có tobe:Were they happy? |
THAM KHẢO
Động từ tobe ở thì quá khứ đơn chúng ta dùng Was/were, trong khi động từ thường thì thêm –ED phía sau. Câu hỏi và câu phủ định thì động từ ở dạng nguyên thể không chia, còn câu khẳng định thì động từ chia (thêm –ed). Thực ra cấu trúc thì quá khứ đơn rất dễ thuộc, không có gì quá khó cả.Dùng ĐT to be khi trong câu có "be"
Dùng ĐT thường khi trong câu ko có "be"
Cấu trúc: Động từ tobe + Động từ chính
Ví dụ:
Helen is walking home with her friends –
1. Động từ “To be” trong các thì tiếp diễnThì hiện tại tiếp diễn (The present continous tense): Chủ ngữ + (am/is/are) + V(ing)
Ví dụ: He is playing soccer.
Thì quá khứ tiếp diễn (The past continous tense): Chủ ngữ + was/were +V(ing)
Ví dụ: He was cooking dinner at 5 p.m yesterday.(Anh ấy đang nấu bữa tối vào lúc 5h chiều hôm qua)
Động từ “To be” làm từ nối (Linking Verb): Chủ ngữ +(to be) + adj
Ví dụ: He is very handsome. (Anh ta rất đẹp trai.)
2. Động từ tobe trong “câu bị động”Động từ tobe được sử dụng chung với dạng thứ 3 của động từ trong bảng động từ bất quy tắc.
Câu chủ động: I eat an orange.
Câu bị động: The orange is eaten
Trong đó:
“Eat” là động từ chính“is” là động từ phụ3. Dạng hoàn thành của động từ “tobe”Dạng hoàn thành của động từ tobe là been
Ví dụ:
She has been rude, but now she apologizes.
II. Vị trí của động từ tobe trong câu1. Đứng trước một danh từ trong câuHe is an engineer -
2. Đứng trước một tính từShe is very cute. -
3. Đứng trước một cụm giới từ chỉ thời gian/ nơi chốnThe book is on the table -
4. Đứng trước động từ V-pII trong các câu bị động.The table is made of wood. -
tobe ; am (I)
is(hề:she;it ;n số ít )
are (we;you;they; n số nhiều)
Động từ thường là từ dùng để diễn tả hành động hoặc hành động trạng thái của chủ ngữ. Động từ thường được dùng để mô tả một hành động, vận động, hoạt động của một người, một vật, hoặc sự vật nào đó nào đó.
vd : go , sleep, watch , buy...
I sleep at night
They watch Tv
Động từ to be mang nghĩa ''thì'', "là","mà" dùng khi giới thiệu tên hoặc địa điểm, hoặc tính chất , trạng thái của 1 người , con vật hoặc sự kiện
Vd: is/am/are
They are students
I am a teacher
Ở dạng hiện tại có 3 động từ là is, am, are, dạng quá khứ có 2 loại là was, và were
- Động từ to be gồm các dạng:
+ am, is, are (dạng hiện tại)
+ was, were (dạng quá khứ )
+ been ( quá khứ phân từ )
- Các nghĩa cơ bản là : thì , là , ở,..
- Chức năng chính:
+ Làm trợ động từ để cấu tạo thì tiếp diễn hoặc thể bị động.
+ Làm động từ chính để nối chủ ngữ với tính từ, danh từ hoặc trạng từ chỉ vị trí (dùng để diễn tả trạng thái, tính chất, nghề nghiệp hoặc địa điểm).