Several international and regional organizations, global security
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Đáp Án B.
“Take part in” = “Participate in”, mang nghĩa là “tham gia vào”.
A. hosting (v): đăng cai tổ chức
C. achieving (v): đạt được
D. succeeding (v): thành công
Dịch câu: Số lượng các nhà chức trách thể thao và trọng tài cấp quốc tế tham gia vào các giải đấu khu vực đã tăng một cách nhanh chóng.
Đáp Án B.
“Take part in” = “Participate in”, mang nghĩa là “tham gia vào”.
A. hosting (v): đăng cai tổ chức
C. achieving (v): đạt được
D. succeeding (v): thành công
Dịch câu: Số lượng các nhà chức trách thể thao và trọng tài cấp quốc tế tham gia vào các giải đấu khu vực đã tăng một cách nhanh chóng.
Đáp án C
Từ trái nghĩa - Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Việt Nam và Lào sẽ hợp tác chặt chẽ để đẩy mạnh tình đoàn kết trong cộng động ASEAN và mở rộng vai trò then chốt của nhóm này trong trật tự an ninh khu vực.
=> solidarity (n): sự đoàn kết, tình đoàn kết
Xét các đáp án:
A. agreement (n): sự đồng ý
B. cọoperartion (n): sự hợp tác
C. separation (n): sự chia tách. sự chia rẽ
D. fellowship (n): tình bạn hữu, đoàn thể
Đáp án C
Từ trái nghĩa - Kiến thức về từ vựng
Tạm dịch: Việt Nam và Lào sẽ hợp tác chặt chẽ để đẩy mạnh tình đoàn kết trong cộng động ASEAN và mở rộng vai trò then chốt của nhóm này trong trật tự an ninh khu vực.
=> solidarity (n): sự đoàn kết, tình đoàn kết
Xét các đáp án:
A. agreement (n): sự đồng ý
B. cọoperartion (n): sự hợp tác
C. separation (n): sự chia tách. sự chia rẽ
D. fellowship (n): tình bạn hữu, đoàn thể
Đáp Án B.
“Take part in” = “Participate in”, mang nghĩa là “tham gia vào”.
A. hosting (v): đăng cai tổ chức
C. achieving (v): đạt được
D. succeeding (v): thành công
Dịch câu: Số lượng các nhà chức trách thể thao và trọng tài cấp quốc tế tham gia vào các giải đấu khu vực đã tăng một cách nhanh chóng.
Đáp Án B.
“Take part in” = “Participate in”, mang nghĩa là “tham gia vào”.
A. hosting (v): đăng cai tổ chức
C. achieving (v): đạt được
D. succeeding (v): thành công
Dịch câu: Số lượng các nhà chức trách thể thao và trọng tài cấp quốc tế tham gia vào các giải đấu khu vực đã tăng một cách nhanh chóng.
Đáp án: D
Dịch: Mặc dù một số lượng lớn các làng nghề của đất nước đang bị thiếu hụt nguồn nhân lực và khó khăn trong việc xây dựng nhận diện thương hiệu, nhiều tổ chức quốc tế đã có các dự án để giúp đỡ họ.
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. support (v): ủng hộ, hỗ trợ
B. relate (v): liên quan
C. treat (v): đối xử
D. attract (v): hấp dẫn
Tạm dich: "Provision of safe drinking water for all is one of the objectives of the International Drinking Water Supply and Sanitation Decade proclaimed by the UN General Assembly in 1980 and (35)____ by WHO." (Cung cấp nước sạch cho tất cả mọi người là một trong những mục tiêu của chương trình nước sạch và an toàn vệ sinh được tuyên chỉ ra bởi đại hội đồng liên hợp quốc năm 1980 và được hỗ trợ thực hiện bởi tổ chức Y tế Thế giới.)
Đáp án A
Chủ đề INTERNATIONAL ORGANIZATO NS
Kiến thức về giới từ
Emphasis on: nhấn mạnh, tập trung vào.
Tạm dịch: "Under the global “health for all" strategy, WHO (the World Health Organization] and its members have placed special emphasis on the developing countries." (Hưởng ứng chương trình hành động “sức khỏe cho mọi người”, tổ chức y tế thế giới và các thành viên của mình đã đặc biệt chú trọng tới các quốc gia đang phát triển.)
Dịch:Một số tổ chức quốc tế và khu vực, an ninh toàn cầu
????????????????????????????????????????????????????????????????