nghĩa và hoàn cảnh dùng: Acquired Immunity Deficiency Syndrome
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Đáp án là A.
imminity: sự miễn dịch
protection: sự bảo vệ
Safety: sự an toàn
effect: ảnh hưởng
fighting: cuộc đấu tranh
Câu này dịch như sau: Vắc – xin cung cấp sự miễn dịch lâu dài hơn chống lại bệnh cảm cúm.
=> immunity = protection
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
few and far between = not happening often: không thường xuyên xảy ra
uncommon (adj): không phổ biến unusual (adj): bất thường
non–standard (adj): không chuẩn non–existent (adj): không tồn tại
=> few and far between = uncommon
Tạm dịch: Căn hộ vừa thoải mái vừa có giá hợp lý không phổ biến trong bối cảnh khủng hoảng kinh tế hiện nay.
Chọn A
1.
Form : used to verb- ifinitive
Usage : dùng để chỉ một thói quen diễn ra trong quá khứ và không còn ở hiện tại
Ex: When i was young, I used to do swimming in this river
2.
- In spite of/ Despite + N/ N phrase/ Gerund phrase
Ex : Despite/ In spite of the cold weather, they swam in this river.( Mặc dù, cho dù)
- Although/ Though/ Even though +S+V ,S +V
Ex: Although it was cold, they swam in this river.
p/s : chú ý cách dùng nhé.
- However = Nevertheless ( tuy nhiên)được tách ra bởi một dấu phẩy nếu nó đứng ở đầu câu hay cuối câu và sẽ nằm giữa hai dấu phẩy nếu nó nằm ở giữa 2 câu
- Ex : I studied very hard. However, I failed the exam. (Tôi đã học hành rất chăm chỉ, tuy nhiên, tôi vẫn trượt bài kiểm tra)
Đáp án B
Từ “mundane” [ thuộc về trần gian/ bình thường] ở đoạn 3 gần nghĩa nhất với
Carved: được chạm/ khắc
Ordinary: bình thường
Beautiful: đẹp
Heavy: nặng
Dẫn chứng: Even the most mundane beads may have traveled great distances and been exposed to many human experiences.
=>mundane = Ordinary
Đáp án D
A. không thể khắc phục
B. vô hạn
C. nghiêm trọng
D. tạm thời
Đáp án A
Deficiency (n) sự thiếu hụt, sự không đầy đủ
Đáp án A – sự thiếu, không có (the state of not having something or not having enough of something)
Các đáp án khác
B – ngắn
C – số lượng thiếu (a situation when there is not enough of the people or things that are needed)
D- ngu độn, ngây thơ
s lại rp lmj