
SOSSS
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. Mai's school started in August.
2. She goes to school every day except Saturday and Sunday.
3. She has four lessons a day.
4. She has Maths, Vietnamese, Music and English on Wednesday.
5. She has Music once a week.
6. She has English four times a week.
Hướng dẫn dịch:
Tên mình là Mai. Mình học lớp 5B, trường Tiểu học Nguyễn Du. Năm học của mình bắt đầu vào tháng Tám. Mình đến trường hàng ngày ngoại trừ thứ Bảy và Chủ nhật. Mình học bốn môn học một ngày. Hôm nay là thứ Tư Mình học Toán. Tiếng Việt, âm nhạc và tiếng Anh. Mình học Toán và tiếng Việt mọi ngày đi học. Mình học âm nhạc một lần một tuần và học tiếng Anh bốn lần một tuần.
1. matter
2. has
3. doctor
4. stomach
5. rest
Hướng dẫn dịch:
Mai: Hôm nay cậu ấy không thể đi học.
Quan: Tại sao không? Có vấn đề gì với cậu ấy vậy?
Mai: Cậu ấy bị ho và sẽ đi gặp bác sĩ sáng nay.
Quan: Ổ, thật sao! Tội nghiệp cậu ấy!
Mai: Có chuyện gì với bạn thế Tony?
Tony: Mình bị đau ở bụng.
Mai: Ôi, bạn ơi. Bạn nên nghỉ ngơi đi và chút nữa đi bác sĩ.
Tony: Ừ, mình sẽ làm thế. Cảm ơn bạn, Mai.
1. Tom visited it yesterday.
2. It’s on an island in the middle of West Lake.
3. It’s more beautiful than he expected.
4. They learnt more about the history of Ha Noi after the visit.
Hướng dẫn dịch:
Tên mình là Tom. Hôm qua, mình đi thăm chùa Trấn Quốc. Nó nằm trên một hòn đảo ở giữa Hồ Tây và không cách xa trung tâm thành phố Hà Nội. Mình đi tới đó bằng xe đạp. Chùa Trấn Quốc rất yên tĩnh. Nó đẹp hơn mình nghĩ. Có rầt nhiều tượng và cây cối bên trong sân. Mình gặp vài người bạn ở đó. Bạn mình và mình đã học được thêm nhiều về lịch sử Hà Nội sau chuyến thăm quan này.
1. We should have some orange or apple juice.
2. We should drink a lot of water between meals.
3. Because vegetables have vitamins. We need vitamins for a healthy body.
4. Because it has a lot of fat and sugar.
5. We should eat rice, bread and lots of vegetables and fruit. We also need some meat, fish or eggs.
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn nên ăn uống gì tốt cho sức khỏe trong bữa sáng hoặc bữa trưa?
Chúng ta nên uống một ít nước cam hoặc nước ép táo.
2. Bạn nên uống gì giữa các bữa ăn?
Chúng ta nên uống nhiều nước giữa các bữa ăn.
3. Tại sao rau củ quả tốt cho bạn?
Bởi vì rau củ quả có nhiều vitamin. Chúng ta cần nhiều vitamin để cho một cơ thể khỏe mạnh.
4. Tại sao bạn không nên ăn quá nhiều sô cô la?
Bởi vì nó có nhiều chất béo và đường.
5. Bạn nên ăn gì tốt cho sức khỏe?
Chúng ta nên ăn cơm, bánh mì và nhiều rau củ quả và trái cây. Chúng ta cùng cồn một ít thịt, có hoặc trứng.
1. She should take the bus Number 12.
2. She should get off at the fifth stop
3. It's Pear Street.
4. A pharmacy is opposite his house.
5. It’s green
Hướng dẫn dịch:
Chào Linda, Mình rất vui vì bạn dự định đến thăm mình. Bạn có thể đón xe buýt số 12 tại phố West và xuống tại điểm dừng thứ năm. Sau đó đi bộ dọc theo con phố khoảng 5 phút. Bạn sẽ nhìn thây phố Pear ở cuối con đường. Rẽ trái và bạn sẽ thấy hiệu thuốc ở bên tay trái. Nhà mình ở đối diện hiệu thuốc, nó ở phía sau một hàng rào màu xanh.
Hẹn gặp bạn nhé!
Tony
Trả lời:

Hôm nay, Tường quên bút ở nhà. Đến lúc viết bài, em hốt hoảng bảo Vân:
- Tớ quên không mang bút. Cậu cho tớ mượn nhé ?
Vân nói:
- Tớ chỉ có một cái bút. Làm sao bây giờ ?

Nghe thấy thế, cô giáo đưa cho Tường một cái bút rồi bảo:
- Em cầm lấy mà dùng, ngày mai đừng quên bút nữa nhé !
Tường đưa hai tay nhận bút và nói:
- Em cảm ơn cô ạ !

Tường tập trung làm bài cùng cả lớp.

Hôm cô giáo trả bài, Tường được điểm 10. Về nhà em khoe với mẹ:
- Nhờ bút của cô giáo, con làm bài được 10 điểm.
Mẹ mỉm cười và nói:
- Mẹ rất vui vì con được điểm 10. Con nhớ cảm ơn cô giáo nhé!
| 1.b | 2.c | 3.a |
Hướng dẫn dịch:
1. Nuớc ép trái cây thì tốt cho bạn
Nước ép cam hoặc táo thì tốt cho bữa sáng hoặc bữa trưa, và bạn nên uống nhiều nuớc giữa các bữa ăn.
2. Rau củ quả tốt cho bạn
Điều đó quan trọng để ăn rau củ quả mỗi ngày. Bạn cần nhiều vitamin từ rau củ quả để cho một cơ thể khỏe mạnh
3. Một chế độ ăn uống tốt cho sức khỏe
Sô cô la có một vài vitamin nhưng nó cũng có nhiều chất béo và đuờng, vì vậy không ăn quá nhiều. Để khỏe mạnh, bạn nên ăn cơm, bánh mì và nhiều rau củ quả và trái cây. Bạn cũng cần một ít thịt, cá hoặc trứng.
1. You watch television in the evening.
$\rightarrow$ Do you watch TV in the evening?
2. They eat dinner at 7 o'clock.
$\rightarrow$ What time do they have dinner? (hoặc: Do they eat dinner at 7 o'clock?)
3. He listens to music in his room.
$\rightarrow$ Does he listen to music in his room?
4. You wear jeans at school.
$\rightarrow$ Do you wear jeans at school?
5. Isabel plays basketball on Fridays.
$\rightarrow$ Does Isabel play basketball on Fridays?
6. You understand your homework.
$\rightarrow$ Do you understand your homework?
7. The boys like chicken.
$\rightarrow$ Do the boys like chicken?
8. Milly's dad flies a plane.
$\rightarrow$ Does Milly's dad fly a plane?
9. They live in a big house.
$\rightarrow$ Do they live in a big house?
10. We finish school in July.
$\rightarrow$ Do you / we finish school in July?
11. He often studies hard for his exams.
$\rightarrow$ Does he often study hard for his exams?
12. The girls usually go to the park on Sundays.
$\rightarrow$ Do the girls usually go to the park on Sundays?