tìm n thảo mãn:n^2+3 chia hết n-1
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a)\(3n+5⋮3n-1\Rightarrow6+3n-1⋮3n-1\)
Mà \(3n-1⋮3n-1\Rightarrow6⋮3n-1\)
\(\Rightarrow3n-1\inƯ\left(6\right)\left\{-6;-3;-2;-1;1;2;3;6\right\}\)
\(\Rightarrow3n\in\left\{-5;-2;-1;0;2;3;4;7\right\}\)
\(\Rightarrow n\in\left\{\frac{-5}{3};\frac{-2}{3};\frac{-1}{3};0;\frac{2}{3};1;\frac{4}{3};\frac{7}{3}\right\}\)
Mà \(n\in N\)
\(\Rightarrow n\in\left\{0;1\right\}\)
b)\(2n+3⋮2n-1\Rightarrow4+2n-1⋮2n-1\)
Mà \(2n-1⋮2n-1\Rightarrow4⋮2n-1\)
\(\Rightarrow2n-1\in\left\{-4;-2;-1;1;2;4\right\}\)
\(\Rightarrow2n\in\left\{-3;-1;0;2;3;5\right\}\)
\(\Rightarrow n\in\left\{\frac{-3}{2};\frac{-1}{2};0;1;\frac{3}{2};\frac{5}{2}\right\}\)
Mà \(n\in N\)
\(\Rightarrow n\in\left\{0;1\right\}\)
Hok Tốt!
a) 2n+1 / 6-n = - (2n -12 + 13/ 6-n) = - (2(6-n) /6-n + 13/ 6-n) = -2 - 13/6-n
Để A( đặt biểu thức đó là A đó) thuộc Z => 13/6-n thuộc Z => 13 chia hết cho 6-n hay 6-n thuộc Ư(13)
=> 6-n thuộc { -13;-1;1;13}
n thuộc { 19; 7; 5; -7} Mà n thuộc N => n = { 19; 7; 5}
b) 3n/ n-1 = 3(n-1) +3 / n-1 = 3(n-1)/ n-1 + 3/n-1 = 3 + 3/n-1
Để B thuộc Z => 3/n-1 thuộc Z => ............. ( bạn làm tương tự như trên)
c) 3n+5/ 2n + 1 = 2n +1 + n + 4 / 2n+1 = 2n+1/ 2n+1 + n+4/ 2n+4 = 1+ 1/2 = 3/2
=> 3n+5 ko chia hết cho 2n+1
a) 6 chia hết cho n-2
n-2
Ta thấy n phải là 1 số chẵn vì vậy để \(6⋮2\)ta có:
n-2 phải là các tập hợi n\(\in\){2,4,,6}
Vậy n là tập hợp các số chẵn n={0,2,4,6,8}
a) 2n + 11 chia hết cho n + 3
⇒ 2n + 6 + 5 chia hết cho n + 3
⇒ 2(n + 3) + 5 chia hết cho n + 3
⇒ 5 chia hết cho n + 3
⇒ n + 3 ∈ Ư(5) = {1; -1; 5; -5}
⇒ n ∈ {-2; -4; 2; -8}
Mà n là số tự nhiên
⇒ n ∈ {2}
b) n + 5 chia hết cho n - 1
⇒ n - 1 + 6 chia hết cho n - 1
⇒ 6 chia hết cho n - 1
⇒ n - 1 ∈ Ư(6) = {1; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6}
⇒ n ∈ {2; 0; 3; -1; 4; -2; 7; -5}
Mà n là số tự nhiên
⇒ n ∈ {2; 0; 3; 4; 7}
c) 3n + 10 chia hết cho n + 2
⇒ 3n + 6 + 4 chia hết cho n + 2
⇒ 3(n + 2) + 4 chia hết cho n + 2
⇒ 4 chia hết cho n + 2
⇒ n + 2 ∈ Ư(4) = {1; -1; 2; -2; 4; -4}
⇒ n ∈ {-1; -3; 0; -4; 2; -6}
Mà n là số tự nhiên
⇒ n ∈ {0; 2}
d) 2n + 7 chia hết cho 2n + 1
⇒ 2n + 1 + 6 chia hết cho 2n + 1
⇒ 6 chia hết cho 2n + 1
⇒ 2n + 1 ∈ Ư(6) = {1; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6}
⇒ n ∈ {0; -1; 1/2; -3/2; 1; -2; 5/2; -7/2}
Mà n là số tự nhiên
⇒ n ∈ {0; 1}
\(n^2+5⋮n+1\)
\(\Leftrightarrow n^2-1+6⋮n+1\)
\(\Leftrightarrow\left(n-1\right)\left(n+1\right)+6⋮n+1\)
\(\Rightarrow6⋮n+1\) \(\Rightarrow\) \(n+1\) thuộc ước của 6
=> Ư(6) = { - 6; - 3; - 2; - 1; 1; 2; 3; 6 }
=> n + 1 = { - 6; - 3; - 2; - 1; 1; 2; 3; 6 }
=> n = { - 7; - 4; - 3; - 2; 0; 1; 2; 5 }
Ta có:
\(n^{2} + 3 = \left(\right. n^{2} - 1 \left.\right) + 4 = \left(\right. n - 1 \left.\right) \left(\right. n + 1 \left.\right) + 4\)
Vì \(n^{2} + 3\) chia hết cho \(n - 1\) nên \(4\) cũng phải chia hết cho \(n - 1\).
Mà các ước dương của \(4\) là:
\(1;2;4\)
Nên:
Vậy \(n=2;3;5\).
Ta có:
\(n^{2} + 3\) chia hết cho \(n - 1\)
Đặt \(n^{2} + 3 = \left(\right. n - 1 \left.\right) \left(\right. n + 1 \left.\right) + 4\)
Vì \(\left(\right. n - 1 \left.\right) \left(\right. n + 1 \left.\right)\) chia hết cho \(n - 1\), nên để \(n^{2} + 3\) chia hết cho \(n - 1\) thì cần:
\(4\) chia hết cho \(n - 1\)
⇒ \(n - 1 \in \left{\right. 1 , 2 , 4 , - 1 , - 2 , - 4 \left.\right}\)
Suy ra:
Loại \(n = 1\) (vì \(n - 1 = 0\) không xác định chia)
Vậy: \(n \in \left{\right. - 3 , - 1 , 0 , 2 , 3 , 5 \left.\right}\)