K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

1 giờ trước (11:56)

Sau các từ cần TÍNH TỪ (Adj):

  • be (am/is/are/was/were)
  • look, feel, seem, become
  • too, so, very
  • something, anything, nothing

Sau các từ cần DANH TỪ (N):

  • a/an/the
  • this/that/these/those
  • my/your/his/her…
  • many/much/some/a lot of
  • giới từ (in, on, at, of…)

Lưu ý: be → tính từ, mạo từ/đại từ sở hữu → danh từ

knife => knives
life => lives
wife => wives
half => halves
wolf => wolves
loaf => loaves
potato => potatoes
tomato => tomatoes
volcano => volcanoes
cactus => cacti
nucleus => nuclei
focus => foci
sheep => sheep
deer => deer
fish => fish (sometimes)
man => men
foot => feet
child => children
person => people
tooth => teeth
mouse => mice
analysis => analyses
crisis => crises
thesis => theses

 
 
 
 
11 tháng 3 2020

Cám ơn bạn Tuấn Nam

25 tháng 1 2024

 danh từ đếm dc

25 tháng 1 2024

là câu 1 nhe còn lại tui hôngbits 

23 tháng 1 2022

Câu 3: A

từ in đậm với câu chuyện đâu?

22 tháng 9 2020
abideabode/abidedabode/abidedlưu trú, lưu lại
2arisearosearisenphát sinh
3awakeawokeawokenđánh thức, thức
4backslidebackslidbackslidden/backslidtái phạm
22 tháng 9 2020

man -> men

mouse -> mice

tooth -> teeth

foot-> feet

person-> people

woman-> women

Còn bạn kia nhầm sang V rồi nhé

13 tháng 1 2022

Help me

Exercise 3: Fill in the blanks with a possessive adjective or pronoun Hướng dẫn làm bài: Xác định sau chỗ cần điền có danh từ hay không - Có danh từ  điền tính từ sở hữu - Không có danh từ  điền đại từ sở hữu 1. I want to change ______________ job. 2. As you make ______________ bed, so you must lie in it. 3. Mark claims this book to be ______________. 4. Peter cleaned ______________ teeth and went to bed. 5. She is so fat. ______________...
Đọc tiếp

Exercise 3: Fill in the blanks with a possessive adjective or pronoun Hướng dẫn làm bài: Xác định sau chỗ cần điền có danh từ hay không - Có danh từ  điền tính từ sở hữu - Không có danh từ  điền đại từ sở hữu 1. I want to change ______________ job. 2. As you make ______________ bed, so you must lie in it. 3. Mark claims this book to be ______________. 4. Peter cleaned ______________ teeth and went to bed. 5. She is so fat. ______________ figure is awful. 6. I don’t think this umbrella is ______________. 7. The two countries have recently exchanged ______________ ambassadors. 8. We are going to spend ______________ holidays at the seaside. 9. This can’t be Stella’s signature. ______________ is quite different. 10. Our dog didn’t like ______________ new collar. 11. I love cartoons. _________ favourite cartoon is Dragon Balls. 12. The Brown sold ______________ house in December. 13. “Mike, don’t use this towel, please. It isn’t _____________.” 14. They’ve broken ______________ engagement. 15. They say that the picture is ______________. 16. He got the trouble off ______________ chest. 17. My father has new shoes. They're ____________. 18. This book has your name on it. Is it ____________ book? 19. The lion has three cubs. ____________ cubs are playing under a big tree. 20. I have a new bike. The bike is ____________. 21. These are Mai's and Lan’s maps. These maps are ____________. 22. This is our new house. The house is ____________. 23. Do you know my friend Anna? ____________ house is close to the park. 24. We are from Switzerland. ____________ country is famous for chocolate. 25. This is a present for you. It's ____________. 26. Mary has broken _________ leg 27. Peter will sell _________ house. 28. We gave them _______ telephone number, and they gave us_____________. 29. Tom lives in England but ______________ parents live in Spain. 30. “Excuse me, is this _______bag, Anna?” - “No, it’s __________” 31. “Is that Mr. and Mrs. Smith’s house?”- “No, ________is in the next street

0
16 tháng 12 2018

+ Danh từ : Cánh rừng ; Việt Bắc ; Vượn ; chim ; vạn tuế tượng ; đoàn quân.

+ động từ : hót ; kêu ; trưng ; đứng .; cho 

+ tính từ : hay , trang nghiêm 

Quan hệ từ : là , cho , 

8 tháng 12 2021

danh từ là từ chỉ sự vật,sự việc,...

động từ là từ chỉ việc làm như đứng,ngồi,nói chuyện,ngủ,học,...

tính từ là từ chỉ màu sắc,chiều dài,chiều cao,tính chất,màu sắc,...

8 tháng 12 2021

danh từlà từ chỉ: con người ,sinh vật ,sự vật,sự việc, khái niệm ,hiện tượng

động từ là từ chỉ trạng thái và hoạt động của sự vật

tínhtừ là từ chỉ đặc điểm tính chất của sự vật

1 tháng 12 2019

– Khi viết tên người, tên địa lí Việt Nam, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên riêng đó. Ví dụ: Võ Thị Sáu, Hà Nội…

– Khi viết tên người, tên địa lí nước ngoài, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên đó. Nếu bộ phận tạo thành tên gồm nhiều tiếng thì giữa các tiếng cần có gạch nối. Ví dụ: Pa-ri, Vich-to Huy-gô…

– Những tên riêng nước ngoài được phiên âm theo âm Hán Việt thì viết hoa giống như cách viết tên riêng Việt Nam. Ví dụ: Lý Bạch, Lỗ Tấn, Quách Mạt Nhược…

1 tháng 12 2019

Các quy tắc viết hoa danh từ riêng là:

– Khi viết tên người, tên địa lí Việt Nam, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên riêng đó. Ví dụ : Võ Thị Sáu, Hà Nội…

– Khi viết tên người, tên địa lí nước ngoài, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên đó. Nếu bộ phận tạo thành tên gồm nhiều tiếng thì giữa các tiếng cần có gạch nối.

Ví dụ : Pa-ri, Vich-to Huy-gô…

– Những tên riêng nước ngoài được phiên âm theo âm Hán Việt thì viết hoa giống như cách viết tên riêng Việt Nam. Ví dụ: Lý Bạch, Lỗ Tấn, Quách Mạt Nhược…

TL:

Xấu hổ là Động từ

Tiền là Danh từ

_HT_

Srr sai 1 ý ;-; ! Do mk kh thấy bn ghi động từ ở đề nên ms trl v !

Xấu hổ là động từ.