Help me sắp thi r
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Sự bay hơi là sự chuyển từ thể lỏng qua thể khí của 1 chất, sự bay hơi chỉ xảy ra trên bề mặt chất lỏng bởi các phân tử nước ở đây mất dần liên kết nên tách rời ra. Còn sự sôi là sự bay hơi đặc biệt, nó xảy ra cả trên bề mặt lẫn bên trong chất lỏng do vậy nó diễn ra nhanh hơn
3:
a: 5^n luôn có chữ số tận cùng là 5 với mọi n là số tự nhiên
=>5^100 có chữ số tận cùng là 5
b: \(2^{4k}\) có chữ số tận cùng là 6 với mọi k là số tự nhiên
mà 100=4*25
nên 2^100 có chữ số tận cùng là 6
c: 2023 chia 2 dư 1
mà \(9^{2k+1}\) luôn có chữ số tận cùng là 9
nên \(9^{2023}\) có chữ số tận cùng là 9
d: 2023 chia 4 dư 3
\(7^{4k+3}\left(k\in N\right)\) luôn có chữ số tận cùng là 3
Do đó: \(7^{2023}\) có chữ số tận cùng là 3
Quy luật:
+) các số có c/s tận cg là 0,1,5,6 nâng lên lũy thừa bậc nào (≠0) thì c/s tận cg vẫn là nó.
+) các số có tận cg là 2,4,8 nâng lên lt bậc 4n(n≠0) thì đều có c.s tận cg là 6.
+)các số có c/s tận cg là 3,7,9 nâng lên lt bậc 4n(n≠0) thì đều có c/s tận cg là 1.
+) số có tận cg là 3 khi nâng lên lũy thừa bậc 4n+3 sẽ có tận cùng là 7
+) số có tận cg là 7 khi nâng lên lũy thừa bậc 4n+3 sẽ có tận cùng là 3
+) số có tận cg là 2 khi nâng lên lũy thừa bậc 4n+3 sẽ có tận cùng là 8
+) số có tận cg là 8 khi nâng lên lũy thừa bậc 4n+3 sẽ có tận cùng là 2
+) số có c/s tận cg là 0,1,4,5,6,9 khi nâng lên lũy thừa bậc 4n+3 thì c/s tận cg là chính nó
Bài 3: áp dụng quy luật bên trên
\(a.5^{100}=\overline{..5}\)
\(b.2^{100}=2^{4.25}=\overline{..6}\)
\(c.9^{2023}=\overline{..9}\)
\(d.7^{2023}=7^{4.505+3}=\overline{...3}\)
Bài 4:
\(A=17^{2008}-11^{2008}-3^{2008}\)
\(=\left(\overline{...7}\right)^{4.502}-\left(\overline{..1}\right)^{2008}-\left(\overline{..3}\right)^{4.502}\)
\(=\overline{..1}-\overline{...1}-\overline{...1}\)
\(=\overline{..9}\)
Bài 5:
\(M=17^{25}+24^4-13^{21}\)
\(=\left(\overline{..7}\right)^{4.6}.\left(\overline{..7}\right)+\left(\overline{..4}\right)^{4.1}-\left(\overline{..3}\right)^{4.5}.\left(\overline{..3}\right)\)
\(\overline{..1}.\overline{..7}+\overline{..6}-\overline{..1}.\overline{..3}\)
\(=\overline{...7}+\overline{..6}-\overline{..3}\)
\(=\overline{...0}\)
\(=>M⋮10\)
Điều kiện nhận biết ánh sáng: Có ánh sáng truyền vào mắt ta.
Điều kiện để nhận biết một vật: Có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta.
Hello! Kim Taehuyen
Điều kiện để nhận biết ánh sáng: Khi có ánh sáng truyền vào mắt ta.
Để nhận biết được một vật: Khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta.
HỌC SINH RÈN LUYỆN TÍNH DÂN CHỦ VÀ KĨ LUẬT
+ Tự giác chấp hành kỉ luật
+ Nhà nc , tổ chức xã hội tạo điều kiện để phát huy tính dân chủ và kỉ luật
Và để thực hiện tốt dân chủ và kỉ luật trong nhà trường, học sinh chúng ta cần phải:
+ Thực hiện tốt nội quy của nhà trường, của lớp đề ra.
+ Tham gia đóng góp xây dựng kế hoạch chung của lớp.
+ Bản thân cần tích cực học tập, rèn luyện, có ý kiến nhận xét đánh giá tích cực và sáng suốt các vấn đề chung của lớp, trường.
+ Có tinh thần, trách nhiệm trong học tập và công việc, luôn có ý thức vì tập thể.
lớp 7 cx tổ chức thi hsg tin ak
s chỗ mk k thấy nói j nhỉ
| Triều đại | Thời gian |
| Hạ | khoảng 2070 TCN-khoảng 1600 TCN |
| Thương | khoảng 1600 TCN-khoảng 1046 TCN |
| Chu | khoảng 1046 TCN-khoảng 221 TCN |
| Tây Chu | khoảng 1046 TCN-771 TCN |
| Đông Chu | 770 TCN-256 TCN |
| Xuân Thu | 770 TCN-403 TCN |
| Chiến Quốc | 403 TCN-221 TCN |
| Tần | 221 TCN-207 TCN |
| Hán | 206 TCN-10/12/220 (202 TCN Lưu Bang xưng đế) |
| Tây Hán | 1/202 TCN-15/1/9 |
| Tân | 15/1/9-6/10/23 |
| Đông Hán | 5/8/25-10/12/220 |
| Tam Quốc | 10/12/220-1/5/280 |
| Tào Ngụy | 10/12/220-8/2/266 |
| Thục Hán | 4/221-11/263 |
| Đông Ngô | 222-1/5/280 |
| Tấn | 8/2/266-420 |
| Tây Tấn | 8/2/266-11/12/316 |
| Đông Tấn | 6/4/317-10/7/420 |
| Thập lục quốc | 304-439 |
| Tiền Triệu | 304-329 |
| Thành Hán | 304-347 |
| Tiền Lương | 314-376 |
| Hậu Triệu | 319-351 |
| Tiền Yên | 337-370 |
| Tiền Tần | 351-394 |
| Hậu Tần | 384-417 |
| Hậu Yên | 384-407 |
| Tây Tần | 385-431 |
| Hậu Lương | 386-403 |
| Nam Lương | 397-414 |
| Nam Yên | 398-410 |
| Tây Lương | 400-421 |
| Hồ Hạ | 407-431 |
| Bắc Yên | 407-436 |
| Bắc Lương | 397-439 |
| Nam-Bắc triều | 420-589 |
| Nam triều | 420-589 |
| Lưu Tống | 420-479 |
| Nam Tề | 479-502 |
| Nam Lương | 502-557 |
| Trần | 557-589 |
| Bắc triều | 439-581 |
| Bắc Ngụy | 386-534 |
| Đông Ngụy | 534-550 |
| Bắc Tề | 550-577 |
| Tây Ngụy | 535-557 |
| Bắc Chu | 557-581 |
| Tùy | 581-618 |
| Đường | 18/6/618-1/6/907 |
| Ngũ Đại Thập Quốc | 1/6/907-3/6/979 |
| Ngũ Đại | 1/6/907-3/2/960 |
| Hậu Lương | 1/6/907-19/11/923 |
| Hậu Đường | 13/5/923-11/1/937 |
| Hậu Tấn | 28/11/936-10/1/947 |
| Hậu Hán | 10/3/947-2/1/951 |
| Hậu Chu | 13/2/951-3/2/960 |
| Thập Quốc | 907-3/6/979 |
| Ngô Việt | 907-978 (năm 893 bắt đầu cát cứ) |
| Mân | 909-945 (năm 893 bắt đầu cát cứ) |
| Nam Bình | 924-963 (năm 907 bắt đầu cát cứ, tức Kinh Nam Quốc) |
| Mã Sở | 907-951 (năm 896 bắt đầu cát cứ) |
| Nam Ngô | 907-937 (năm 902 bắt đầu cát cứ) |
| Nam Đường | 937-8/12/975 |
| Nam Hán | 917-22/3/971 (năm 905 bắt đầu cát cứ) |
| Bắc Hán | 951-3/6/979 |
| Tiền Thục | 907-925 (năm 891 bắt đầu cát cứ) |
| Hậu Thục | 934-17/2/965 (năm 925 bắt đầu cát cứ) |
| Tống | 4/2/960-19/3/1279 |
| Bắc Tống | 4/2/960-20/3/1127 |
| Nam Tống | 12/6/1127-19/3/1279 |
| Liêu | 24/2/947-1125 |
| Tây Hạ | 1038-1227 |
| Kim | 28/1/1115-9/2/1234 |
| Nguyên | 18/12/1271-14/9/1368 |
| Minh | 23/1/1368-25/4/1644 |
| Thanh | 1636-12/2/1912 (năm 1616 lập Hậu Kim, đến năm 1636 cải quốc hiệu thành Thanh) |
Các triều đại phong kiến Trung Quốc
Thời gianCác triều đạiKhoảng trước TK XXI TCNXã hội nguyên thủyKhoảng trước TK XXI - XVII TCNNhà HạKhoảng trước TK XVII - XI TCNNhà ThươngKhoảng trước TK XI - 771 TCNThời Tây Chu770 - 475 TCNThời Xuân Thu475 - 221 TCNThời Chiến Quốc221 - 206 TCNNhà Tần206 TCN - 220Nhà Hán220 - 280Thời Tam quốc265 - 316Thời Tây Hán217 - 420Thời Đông Tấn420 - 589Thời Nam - Bắc triều589 - 618Nhà Tùy618 - 907Nhà Đường907 - 960Thời Ngũ Đại960 - 1279Nhà Tống1271 - 1368Nhà Nguyên1368 - 1644Nhà Minh1644 - 1911 Nhà Thanh
cứu kiểu gì đc:)?
?