K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

21 tháng 4

chatgpt

21 tháng 4
Thì hiện tại đơn (Present Simple Tense) là thì dùng để diễn tả một hành động mang tính chất chung chung, tổng quát, lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên.  Dưới đây là các đặc điểm chính của thì hiện tại đơn:
  • Diễn tả thói quen hoặc hành động lặp lại: Thường đi kèm với các từ chỉ tần suất như: always, usually, often, sometimes, never...
  • Diễn tả sự thật hiển nhiên: Những điều luôn đúng hoặc mang tính quy luật tự nhiên.
  • Diễn tả lịch trình, thời gian biểu: Sử dụng cho các sự kiện đã được lên lịch cố định (tàu xe, giờ học).
  • Cấu trúc câu:
    • Với động từ thường: 𝑆+𝑉(𝑠/𝑒𝑠)+𝑂.
    • Với động từ tobe: 𝑆+𝑎𝑚/𝑖𝑠/𝑎𝑟𝑒+𝑁/𝐴𝑑𝑗
18 tháng 2 2016

Câu khẳng định: S + V(s/es) + (O)
Nếu chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít ( He, She, it) thì thêm s/es sau động từ (V)
Vd :
+ I use internet everyday.
+ She often goes to school at 7 o’ clock.Câu phủ định: S + do not/don't + V + (O)
S + does not/doen't + V + (O)
Vd :
I don’t think so
She does not like itCâu nghi vấn: (Từ để hỏi +) Do/does + S + V + (O)?

Vd: What does she do ?
(Từ để hỏi +) Don't/doesn't + S + V + (O)?
Vd: Why don’t  you study Enghlish ?
(Từ để hỏi +) Do/does S + not + V + (O)?
Vd: Why does she not goes to beb now ?

1. Diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Ex: 
- He watches TV every night.
- What do you do every day?
- I go to school by bicycle.

2. Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
Ex: 
- The sun rises in the East.
- Tom comes from England.
- I am a student.

3. Diễn tả một lịch trình có sẵn, thời khóa biểu, chương trình
Ex: The plane leaves for London at 12.30pm.

4. Dùng sau các cụm từ chỉ thời gian whenas soon asvà trong câu điều kiện loại 1
Ex: 
Dấu hiệu nhận biết
- Often, usually, frequently

- Always, constantly
- Sometimes, occasionally
- Seldom, rarely
- Every day/ week/ month...
Đây là thì hiên tại đơn ủng hộ mình nha

19 tháng 2 2016

Động từ tobe

(+)  S + tobe + ...

( - ) S + tobe + not + ...

( ? ) Tobe + S + ...

Động từ thường

(+) S + V - es / s + ...                

(  - ) S + don't/doesn't + V +...

(?)  Do/ does + S + V + ...

Yes, S + do/ does

No, S + don't / does

DHNB : alway, often , usually, never,sometimes, seldom, every(...), in the morning, on sunday,...

Dùng để diển tả một thói quen lặp đi lặp lại, 1 sự thật hiển nhiên, một chân lí

31 tháng 12 2021
S(chủ ngữ )+vchia(es/ies/s) Vb+giữ nguyên ko chia
2 tháng 1 2022

(+) Khẳng định 
 I/you/we /they + V-o
She / he /it  + V s/es
(-) Phủ định 
I / you/ we /they  + don't + V-o
she / he / it   + doesn't  + V-o
(?) Nghi vấn 
Do + I / you/we /they + V-o?
Does  + she/he/it  + V-o?

  1. Với động từ to be (am / is / are):
  • Khẳng định:
    I am
    He, She, It is
    You, We, They are
  • Phủ định:
    I am not
    He, She, It is not
    You, We, They are not
  • Nghi vấn:
    Am I...?
    Is he, she, it...?
    Are you, we, they...?

  1. Với động từ thường (V):
  • Khẳng định:
    I, You, We, They + V
    He, She, It + V(s/es)
  • Phủ định:
    I, You, We, They + do not + V
    He, She, It + does not + V
  • Nghi vấn:
    Do + I, you, we, they + V...?
    Does + he, she, it + V...?

Ví dụ:

  • I go to school.
  • She goes to school.
  • They do not like milk.
  • Does he play soccer?
11 tháng 5 2018

I. Nội qui tham gia "Giúp tôi giải toán"

1. Không đưa câu hỏi linh tinh lên diễn đàn, chỉ đưa các bài mà mình không giải được hoặc các câu hỏi hay lên diễn đàn;

2. Không trả lời linh tinh, không phù hợp với nội dung câu hỏi trên diễn đàn.

3. Không "Đúng" vào các câu trả lời linh tinh nhằm gian lận điểm hỏi đáp.

Các bạn vi phạm 3 điều trên sẽ bị giáo viên của Online Math trừ hết điểm hỏi đáp, có thể bị khóa tài khoản hoặc bị cấm vĩnh viễn không đăng nhập vào trang web.

11 tháng 5 2018

*Thì hiện tại đơn (tiếng Anh: Simple present hoặc Present simple) là một thì trong tiếng Anh hiện đại. Thì này diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.

*Thì hiện tại hoàn thành (the present perfect tense) dùng để diễn tả về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nó

*Thì tương lai đơn trong tiếng anh (Simple future tense) được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói. Thường sử dụng thì tương lai đơn với động từ to think trước nó.

25 tháng 9 2021

học thuộc  công thức

ok bn

25 tháng 9 2021

người ta đang hỏi cách để hok thuộc nhanh để ôn mà làm bài kiểm tra mà.

14 tháng 8 2021

Tham khảo!

Các trợ động từ sau có thể đứng độc lập trong tất cả các thì: do, to do, does, done, did , didn't, doesn't hay did not. Trợ động từ do, does, did sẽ kết hợp với một động từ khác để tạo thành một cụm động từ hoàn chỉnh, nó được sử dụng trong câu để nhấn mạnh.

Chúc bạn học tốt!! ^^

14 tháng 8 2021

TRỢ ĐỘNG TỪ Ở TQKĐ LÀ : were , was .

Trợ động từ to be được chia thì hiện tại và phù hợp với chủ ngữ she → is
Động từ ngữ nghĩa to study được chia theo dạng V-ing phù hợp với cấu trúc hiện tại tiếp diễn → studying

Trợ động từ to be được chia thì quá khứ và phù hợp với chủ ngữ all of the cakes → were
Động từ ngữ nghĩa to eat được chia theo dạng V-ed phù hợp với cấu trúc thể bị động → eaten

 

20 tháng 11 2023

Phải đăng kí khóa học trên Violympic để được tham dự nhé nói chung là phải mất phí 

20 tháng 11 2023

Hồi xưa cái thời 2012-2017 là nó không hề mất phí, bây giờ lại mất phí:)))

Hay thật!

23 tháng 8 2016

đúng ớ

nhiều khi bấ thông báo thì ko có đường dẫn

có thêm tin nhắn thì bấm vào chả có j hết

pải thoát ra xong rồi vô lại ,xong cứ thoát rồi vô lại mấy lần thì nó ms dc

23 tháng 8 2016

@phynit

21 tháng 4 2016

Mk chỉ trả lời htđ, httd, tlđ thôi còn tlg và qkđ thì bạn tự tìm hiểu ha!

HTĐ: Đối với đt thường:

Khẳng định: S + Ve/es + (O)

Phủ định: S + don't/doesn't + V(inf) +(O)

Nghi vấn: Do/ Does + S + V(inf) + (O) ?

Đối với đt tobe:

Khẳng định: S + be + ...

Phủ định: S + be + not + ...

Nghi vấn: Be + S + ...

HTTD: 

Khẳng định: S + be + V-ing + ...

Phủ định: S + be + not + V-ing + ...

Nghi vấn: Be + S + V-ing + ...

TLĐ: 

Khẳng định: S + will + V(inf)

Phủ định: S + won't + V(inf)

Nghi vấn: Will + S + V(inf)

21 tháng 4 2016

Hiện tại đơn: 

(+) S + V_s/es

(-) S + don't/doesn't + V(inf)

(?) Don't / Doesn't + S+ V(inf) ?

Hiện tại tiếp diễn:

(+) S + be + V_ing

(-) S + be + not + V_ing

(?) Be + S + V_ing ?

Tương lai đơn:

(+) S + shall/will + V(inf)

(-) S + shall/will + not + V(inf)

(?) Shall/Will + S + V(inf) ?

(Thể nghi vấn phủ định)  Shall/Will + not + S + V(inf) ?

Quá khứ đơn:

(+) 

Với động từ tobe:  S + was/were

Với động từ thường:   S + V_ed/V2

(-) 

Với động từ tobe:  S + was/were + not

Với động từ thường:   S + didn't + V(inf)

(?)

Với động từ tobe:  Was/Were + S ?

Với động từ thường:   Did + S + V(inf) ?

gianroiTương lai gần mk lật sách mãi ko ra, mk bỏ nhé!

15 tháng 2 2019

fishing còn có nghĩ là sự câu cá nx

hok tốt

k đi

15 tháng 2 2019

go + Ving :

vd:goes fishing :đi câu cá 

go hunting:đi săn 

............

mk cũng đi thi HSG có j thắc mắc cứ hỏi nhé.