K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

21 tháng 3

Đề bài là gì em nhỉ

22 tháng 9 2020

Tham khảo! :)

Ngữ pháp - Mệnh đề trạng từ chỉ sự nhượng bộ

19 tháng 2 2022

Even though he got good jobs, he was not satisfied

19 tháng 2 2022

No matter how hard his life is, he is determined to study

20 tháng 7 2016

1) He ate the chocolate cake even though he was on diet

=> Despite being on diet, he ate the chocolate cake

=> In spite of being on diet, he ate the chocolate cake

=> He ate the chocolate cake though he was on diet

=> Although he was on diet, he ate the chocolate cake

=> Whatever he was on diet, he ate the chocolate cake

=> No matter what diet he was on, he ate the chocolate cake

Chẳng biết đúng k nữa, cứ thế mà làm câu b limdim

20 tháng 7 2016

Ý bạn là sao ?

Trang chủ » 100 câu bài tập mệnh đề quan hệ lớp 9 kinh điển 100 câu bài tập mệnh đề quan hệ lớp 9 kinh điểnTrong chương trình học môn Tiếng Anh lớp 9, mệnh đề quan hệ là một trong những điểm ngữ pháp cơ bản nhưng lại vô cùng quan trọng. Đây là kiến thức nền tảng giúp cho các bạn có thể tiếp nhận kiến thức ở chương trình THPT. Để có thể nắm rõ được phần kiến thức này...
Đọc tiếp

Trang chủ » 100 câu bài tập mệnh đề quan hệ lớp 9 kinh điển

 

100 câu bài tập mệnh đề quan hệ lớp 9 kinh điển

Trong chương trình học môn Tiếng Anh lớp 9, mệnh đề quan hệ là một trong những điểm ngữ pháp cơ bản nhưng lại vô cùng quan trọng. Đây là kiến thức nền tảng giúp cho các bạn có thể tiếp nhận kiến thức ở chương trình THPT.

 

Để có thể nắm rõ được phần kiến thức này một cách nhuần nhuyễn, hãy cùng thực hành những Bài tập mệnh đề quan hệ lớp 9 sau đây nhé!

 

Bài tập mệnh đề quan hệ lớp 9

 

I. KIẾN THỨC

Mệnh đề quan hệ (Relative Clause) hay còn gọi là mệnh đề tính ngữ (adjectives clauses). Đây là mệnh đề phụ dùng để thay thế hay bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó và được bắt đầu bằng các đại từ quan hệ (relative pronouns) như: who, which, that, whom, whose. Hay các trạng từ quan hệ như why, where, when.

 

Who Thay thế cho danh từ chỉ người, who làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu. Sau Who là một V.

Whom Bổ sung cho danh từ chỉ người, Whom làm tân ngữ trong câu. Đằng sau Whom là một mệnh đề (S +V).

Whose Thay thế tính từ sở hữu và sở hữu cách của danh từ phía trước. Đằng sau Whose là một mệnh đề (S+V).

Which Thay thế cho các danh từ chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng. Which thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu. Sau Which có thể là V hoặc là mệnh đề (S +V).

That Thay thế danh từ chỉ người, sự vật, sự việc hoặc trong phép so sánh nhất. That hay thay thế cho Who, Which, Whom ở những mệnh đề quan hệ xác định.

When Mệnh đề chỉ thời gian. Sau đó có thể là V hoặc một mệnh đề.

Where Mệnh đề chỉ nơi chốn. Sau đó có thể là V hoặc mệnh đề.

II. BÀI TẬP MỆNH ĐỀ QUAN HỆ LỚP 9

Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất trong những câu sau:

 

1. Mr. Ken, …………. is living next door, is a dentist.

 

A. that           B. who            C. whom             D. what

 

2. The man ………….she wanted to see her family.

 

A. which           B. where             C. whom          D. who

 

3. The woman ………….came here two days ago is her professor.

 

A. who              B. that                 C. whom            D. what

 

4. Freedom is something for ………….millions have given their lives.

 

A. which            B. where              C. whom           D. who

 

5. Blair has passed the exam last week, ………….is great news.

 

A. who                B. that                   C. which             D. whom

 

6. The film about ………….they are talking about is fantastic.

 

A. who                B. which                 C. whom                D. that

 

7. He is the boy ………….is my best friend.

 

A. that                B. whom                C. who                   D. A& C

 

8. I live in a pleasant room ………….the garden.

4
17 tháng 1 2022

1. Mr. Ken, …………. is living next door, is a dentist.

 

A. that           B. who            C. whom             D. what

 

2. The man ………….she wanted to see her family.

 

A. which           B. where             C. whom          D. who

 

3. The woman ………….came here two days ago is her professor.

 

A. who              B. that                 C. whom            D. what

 

4. Freedom is something for ………….millions have given their lives.

 

A. which            B. where              C. whom           D. who

 

5. Blair has passed the exam last week, ………….is great news.

 

A. who                B. that                   C. which             D. whom

 

6. The film about ………….they are talking about is fantastic.

 

A. who                B. which                 C. whom                D. that

 

7. He is the boy ………….is my best friend.

 

A. that                B. whom                C. who                   D. A& C

 

 

 

17 tháng 1 2022

1B

2C

3A

4A

5C

6B

7D

 

5 tháng 3 2023

- Chủ đề: Vẻ đẹp thiên nhiên và tâm trạng của con người.

Chủ đề này có sự gắn kết với nhan đề “Cảm xúc mùa thu”.

- Kết cấu của bài thơ có xoay quanh trục “thu hứng”, “cố viên tâm” (nhớ nơi vườn cũ)

Cả bài thơ từ chủ đề, nhan đề, nội dung cảm xúc, sự liên kết giữa các phần trong bài thơ và toàn bộ thi liệu (rừng thu, khí thu, hoa thu, tiếng thu, con người tuổi tác đã xế chiều,...) đều toát lên chất thu.

Sự vận động của tứ thơ từ thu cảnh đến thu tâm nhưng trong cảnh luôn có tâm và

tâm hoà quyện cùng cảnh đã thể hiện sự nhất quán của chất thu trong toàn bộ bài thơ.

II. BÀI TẬP VIẾT LẠI CÂU DÙNG MỆNH ĐỀ QUAN HỆ1. The man is her father. You met him last week.➔ ………………………………………………………………………..2. Show me the new hats. You bought them last night.➔ ………………………………………………………………………..3. That is a company. It produces ring.➔ ………………………………………………………………………..4. Linda bought a new phone yesterday....
Đọc tiếp

II. BÀI TẬP VIẾT LẠI CÂU DÙNG MỆNH ĐỀ QUAN HỆ

1. The man is her father. You met him last week.
➔ ………………………………………………………………………..

2. Show me the new hats. You bought them last night.
➔ ………………………………………………………………………..

3. That is a company. It produces ring.
➔ ………………………………………………………………………..

4. Linda bought a new phone yesterday. I can use it to send and receive message.
➔ ………………………………………………………………………..

5. My best friend can compose songs. Ly sings folk songs very well.
➔ ………………………………………………………………………..

6. Norman won 20000. He gave half of it to his parents.

➔ ………………………………………………………………………..

7. I haven’t got a passport. This means I can’t leave the country.

➔ ………………………………………………………………………..

8. I have just bought some books about astronomy. I’m very interested in it.

➔ ………………………………………………………………………..

9. Where are the eggs? They were in the fridge.

➔ ………………………………………………………………………..

10. The new stadium will be opened next month. The stadium holds 90000 people.

➔ ………………………………………………………………………

1
13 tháng 1 2022

1. The man, whom you met last week, is her father.

2, Show me the new hats which you bought last night.

3, That is a company which produces ring.

4. Linda bought a new phone yesterday which I can use to send and receive message

5, My best friend can compose songs which Ly sings very well.

6, Norman won 20000, half of which he gave to his parents.

7, I haven’t got a passport, which means I can’t leave the country.

8. I have just bought some books about astronomy which I’m very interested in.

9, Where are the eggs which are in the fridge.

10. The new stadium, which holds 90000 people, will be opened next month.