Black
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
|
STT |
Các lĩnh vực |
Nội dung công việc |
Biện pháp thực hiện |
Thời gian tiến hành |
Dự kiến kết quả |
|
1 |
Học tập |
- Đến trường học - Làm bài tập và học bài cũ. |
-Tự đi xe đạp - Tự làm bài tập toán, anh văn, ôn bài. |
- 6h30ph.
14 -16h30ph |
Làm hết bài tập và học thuộc bài cũ, chuẩn bị bài mới. |
|
2 |
Lao động |
- Dọn dẹp nhà, rửa cốc chén. - Nấu cơm, giặt áo quần. - Chăm sóc cây cảnh, hoa. |
- Tự quét dọn,rửa cốc chén. - Tự nấu cơm và giặt áo quần. - Tưới cây, nhổ cỏ, bón phân |
- 5h30ph
- 17h
- 17h30ph |
Nhà cửa, cốc chén sạch sẽ. Giúp bố mẹ có một bữa cơm ngon. Cây xanh tốt |
|
3 |
Hoạt động tập thể |
- Sinh hoạt sao nhi đồng. - Trực sao đỏ; Trưc ATGT
|
-Mỗi tháng một lần
- Mỗi tháng một lần
|
- Ngày thứ 5 của tuần đầu
- Theo kế hoạch của trường. |
- Hỗ trợ cho Liên đội ở trường tiểu học. - Góp phần giữ gìn kỉ luật trật tự ở trường học. |
|
4 |
Sinh hoạt cá nhân |
-Chơi cầu lông
-Ăn nghỉ - Xem ti vi |
- Chơi cầu lông với bạn sau giờ học. - Sau giờ đi học và sau giờ chiều |
- 16h30ph
- 12h -18h-19h -19h-19h30
|
Sức khỏe tốt, tnh thần sảng khoái |
Theo mk là câu B: long curly black.
- Lan has ...long curly black....
tick cho mk nha![]()
Miss Hien has ...... hair .
A. black long B. long black
C. a long black D. oval black
Mình chắc chắn 100% đó, cũng có một số bn chọn " a long black' là sai vì " a long black" nếu ghép vào câu sẽ là cô Hiền có một sợi tóc đen dài nha!
Em sẽ làm gì khi phát hiện bạn bè hoặc người thân có nguy cơ bị hại khi truy cập mạng?
TL
Khi người thân hoặc bạn bè có nguy cơ bị hại trên mạng thì em sẽ khuyên họ cần tạm dừng việc lên mạng, báo cho cha mẹ, người tin cậy trong gia đình hay thầy cô, cơ quan công an để được bảo vệ và có cách xử lí. Máy tính nên được cài đặt các chương trình diệt virus. Nếu máy tính của em bị nhiễm mã độc hay virus thì nên quét và diệt virus. Nếu máy bị lỗi nặng hơn thì nên dừng sử dụng và mang tới các cửa hàng sửa chữa máy tính để được kiểm tra và sửa chữa.
3. Em nên làm gì để bảo vệ thông tin tài khoản cá nhân.
Một số biện pháp để bảo vệ thông tin và tài khoản cá nhân là:
- Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus.
- Đặt mật khẩu mạnh, bảo vệ mật khẩu.
- Đăng xuất các tài khoản khi đã dùng xong.
- Tránh dùng mạng công cộng.
- Không truy cập vào các liên kết lạ: không mở thư điện tử và tệp đính kèm gửi từ những người không quen; không kết bạn và nhắn tin cho người lạ.
- Không chia sẻ thông tin cá nhân và những thông tin chưa được kiểm chứng trên Internet; không lan truyền tin giả làm tổn thương người khác.
~HT~
Khi người thân hoặc bạn bè có nguy cơ bị hại trên mạng thì em sẽ khuyên họ:
- Cần tạm dừng việc lên mạng;
- Báo cho cha mẹ, người tin cậy trong gia đình hay thầy cô, cơ quan công an để được bảo vệ và có cách xử lí,...
Sắp xếp các điều ước quốc tế dưới đây theo các cột tương ứng
|
STT |
Tên điều ước quốc tế |
Điều ước quốc tế về quyền con người (1) |
Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu nghị và hợp tác giữa các quốc gia (2) |
Điều ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế (3) |
|
1 |
Công ước của Liên hợp quốc về Quyền trẻ em |
|
|
|
|
2 |
Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển |
|
|
|
|
3 |
Nghị định thư Ki -ô –tô về môi trường |
|
|
|
|
4 |
Hiệp ước về biên giới trên bộ giữa Việt Nam với các nước láng giềng |
|
|
|
|
5 |
Hiệp định về khuyến khích và bảo hộ đầu tư |
|
|
|
|
6 |
Hiệp đinh thương mại Việt Nam – Nhật Bản |
|
|
|
|
7 |
Hiệp định về giáo dục và đào tạo giữa Việt Nam và Ô-xtrây-li-a |
|
|
|
|
8 |
Công ước về chống phân biệt đối xử với phụ nữ |
|
|
|
GỢI Ý LÀM BÀI
|
STT |
Tên điều ước quốc tế |
Điều ước quốc tế về quyền con người (1) |
Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu nghị và hợp tác giữa các quốc gia (2) |
Điều ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế (3) |
|
1 |
Công ước của Liên hợp quốc về Quyền trẻ em |
(1) |
|
|
|
2 |
Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển |
|
(2) |
|
|
3 |
Nghị định thư Ki -ô –tô về môi trường |
|
(2) |
|
|
4 |
Hiệp ước về biên giới trên bộ giữa Việt Nam với các nước láng giềng |
|
(2) |
|
|
5 |
Hiệp định về khuyến khích và bảo hộ đầu tư |
|
|
(3) |
|
6 |
Hiệp đinh thương mại Việt Nam – Nhật Bản |
|
|
(3) |
|
7 |
Hiệp định về giáo dục và đào tạo giữa Việt Nam và Ô-xtrây-li-a |
|
|
(3) |
|
8 |
Công ước về chống phân biệt đối xử với phụ nữ |
(1) |
|
|
|
STT |
Tên điều ước quốc tế |
Điều ước quốc tế về quyền con người (1) |
Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu nghị và hợp tác giữa các quốc gia (2) |
Điều ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế (3) |
|
1 |
Công ước của Liên hợp quốc về Quyền trẻ em |
(1) |
|
|
|
2 |
Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển |
|
(2) |
|
|
3 |
Nghị định thư Ki -ô –tô về môi trường |
|
(2) |
|
|
4 |
Hiệp ước về biên giới trên bộ giữa Việt Nam với các nước láng giềng |
|
(2) |
|
|
5 |
Hiệp định về khuyến khích và bảo hộ đầu tư |
|
|
(3) |
|
6 |
Hiệp đinh thương mại Việt Nam – Nhật Bản |
|
|
(3) |
|
7 |
Hiệp định về giáo dục và đào tạo giữa Việt Nam và Ô-xtrây-li-a |
|
|
(3) |
|
8 |
Công ước về chống phân biệt đối xử với phụ nữ |
(1) |
|
|
Hãy đánh dấu X vào cột trống mà em cho là thích hợp:
|
Hành vi, thái độ |
Có lễ độ |
Thiếu lễ độ |
|
1. Đi xin phép, về chào hỏi |
x |
|
|
2. Nói leo trong giờ học |
|
x |
|
3. Gọi dạ, bảo vâng |
x |
|
|
4. Ngồi vắt vẻo trên ghế trước mọi người |
|
x |
|
5. Nhường chỗ ngồi cho người tàn tật, người già... trên xe ô tô |
x |
|
|
6. Kính thầy, yêu bạn |
x |
|
|
7. Nói trống không |
|
x |
|
8. Ngắt lời người khác |
|
x |
|
|
|
|||
|
\(\nu\) |
||||
|
\(\nu\) | ||||
|
\(\nu\) | ||||
|
v | ||||
|
v | ||||
|
v | ||||
|
v | ||||
|
v |
|
|
Khiếu nại |
Tố cáo |
|
Người có quyền |
Cá nhân, tổ chức, cơ quan có quyền, lợi ích hợp pháp bị xâm hại |
Bất cứ công dân nào |
|
Mục đích |
Khôi phục quyền lợi và lợi ích hợp pháp của chính người khiếu nại đã bị xâm phạm |
Phát hiện, ngăn chặn các việc làm trái pháp luật xâm phạm đến quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức, cơ quan. |
|
Quyền và nghĩa vụ của người khiếu nại, tố cáo |
Điều 12 – Luật Khiếu nại 2011 |
Điều 9 – Luật Tố cáo 2011 |
|
Người có thẩm quyền giải quyết |
- Người đứng đầu cơ quan hành chính có quyết định, hành vi hành chính bị khiếu nại. - Người đứng đầu cơ quan cấp trên trực tiếp của cơ quan hành chính có quyết định, hành vi hành chính bị khiếu nại. - Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, Thứ trưởng ở cơ quan ngang bộ, Trưởng Thanh tra Chính phủ. |
- Người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lí người bị tố cáo. - Người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên của cơ quan, tổ chức có người bị tố cáo. - Chánh Thanh tra các cấp, Tổng Thanh tra chính phủ. - Các cơ quan tố tụng (Điều tra, Kiểm sát, Tòa án) nếu hành vi tố cáo có dấu hiệu hình sự. |
|
|
Khiếu nại |
Tố cáo |
|
Người có quyền |
Cá nhân, tổ chức, cơ quan có quyền, lợi ích hợp pháp bị xâm hại |
Bất cứ công dân nào |
|
Mục đích |
Khôi phục quyền lợi và lợi ích hợp pháp của chính người khiếu nại đã bị xâm phạm |
Phát hiện, ngăn chặn các việc làm trái pháp luật xâm phạm đến quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức, cơ quan. |
|
Quyền và nghĩa vụ của người khiếu nại, tố cáo |
Điều 12 – Luật Khiếu nại 2011 |
Điều 9 – Luật Tố cáo 2011 |
|
Người có thẩm quyền giải quyết |
- Người đứng đầu cơ quan hành chính có quyết định, hành vi hành chính bị khiếu nại. - Người đứng đầu cơ quan cấp trên trực tiếp của cơ quan hành chính có quyết định, hành vi hành chính bị khiếu nại. - Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, Thứ trưởng ở cơ quan ngang bộ, Trưởng Thanh tra Chính phủ. |
- Người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lí người bị tố cáo. - Người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên của cơ quan, tổ chức có người bị tố cáo. - Chánh Thanh tra các cấp, Tổng Thanh tra chính phủ. - Các cơ quan tố tụng (Điều tra, Kiểm sát, Tòa án) nếu hành vi tố cáo có dấu hiệu hình sự. |

??
đen