the giraffe is ..................... than the hippo
more higher hay higher v mn
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. Choose the odd one out:
1. a. who b. what c. where d. then
2. a. danced b. song c. stayed d. listened
3. a. doing b. watching c. spring d. reading
4. a. animal b. hippo c. giraffe d. panda
5. a. interesting b. boring c. talking d. amazing
6. a. door b. school c. noon d. room
7. a. fun b. ruler c. number d. subject
8. a. windy b. sunny c.sky d. rainy
9.a.teach b. eat c. please d. year
10. a. bat b. animal c. man d. amazing
1. A hippo is able to run 40 kilometers an hour.
2. Because of her beautiful voice, she is popular all over the country.
.
Viết lại câu nghĩa không thay đổi
1.A hippo can run 40 kilometers an hour.
A hippo is ......able to run 40 kilometers an hour...........................
2.She sings very beautifully, so she is popular all over the country.
Because of her....beautiful voice, she is popular all over the country.......................
.
Chúc bạn học tốt!![]()
Racoon = Gấu mèo
Alligator = Cá sấu
Owl = Cú mèo
Otter = Rái cá
Ant = Kiến
Bee = Ong
Cat = Mèo
Hippo = Hà mã
Horse = Ngựa
Koala = Gấu túi
Zebra = Ngựa vằn
Chúc bạn học tốt + chúc mừng năm mới nhaaa
Raccoon: gấu mèo
Alligator: cá sấu
Owl: cú mèo
Otter: rái cá
Ant: kiến
Bee: ong
Cat: mèo
Hippo: hà mã
Horse: ngựa
Koala: gấu túi
Zebra: ngựa vằn.
Học tốt nha em Hồ Bảo Khánh.
Trả lời :
Butt : Mông
Pineapple : Quả Dứa
Hip : Hông
Hippo : Hà mã
Phone : Điện thoại
Học tốt
Dịch các từ sau ;
1 . Butt :cái mông
2 : pineapple : quả dứa
3 : hip :cái hông
4 . hippo :hà mã
5 : phone : điện thoại
Đáp án B
Giải thích: Giraffe (hươu cao cổ) là động vật chỉ chung => Không cần mạo từ.
*Note: "A" và "An" dùng chỉ những sự vật, hiện tượng cụ thể người nghe không biết, "The" chỉ sự việc cả người nói và người nghe đều biết
Mạo từ “The”
- Dùng “The” khi nói về một vật riêng hoặc một người mà cả người nghe và người nói đều biết.
- “The” cũng được dùng để nói về một vật thể hoặc địa điểm đặc biệt, duy nhất.
- Trong một số trường hợp, “The” có thể dùng với danh từ số ít và số nhiều.
- “The” đứng trước danh từ, xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề.
- Mạo từ “The” đứng trước từ chỉ thứ tự của sự việc như "First" (thứ nhất), "Second" (thứ nhì), "only" (duy nhất)
- "The" + Danh từ số ít tượng trưng cho một nhóm động vật, một loài hoặc đồ vật
- "The" dùng với một thành viên của một nhóm người nhất định
- Mạo từ "The" đứng trước tính từ chỉ một nhóm người, một tầng lớp trong xã hội
- Dùng trước những danh từ riêng chỉ biển, sông, quần đảo, dãy núi, tên gọi số nhiều của các nước, sa mạc, miền
- "The" + tên họ (dạng số nhiều) chỉ gia tộc...
Mạo từ “A” và “An”
- “A” và “An” có cách sử dụng gần giống nhau. Tuy nhiên, dùng “An” khi chữ đằng sau bắt đầu bằng nguyên âm (a, o, u e,i) và dùng “A” khi chữ đằng sau bắt đầu bằng các phụ âm còn lại.
- Từ “A” và “An” dùng khi danh từ người nói nhắc đến không đặc biệt. - “A” và “An” dùng để giới thiệu về thứ lần đầu tiên nhắc tới với người nghe (người nghe chưa biết gì về thứ này). Sau khi giới thiệu, người nói có thể dùng mạo từ “The” khi nhắc tới vật đó.
- Trong một số trường hợp, “A”, “An” được dùng với danh từ số ít
Không sử dụng mạo từ
- Mạo từ không được sử dụng khi nói về sự việc chung hoặc nhắc tới ví dụ.
- Một số tên quốc gia, thành phố, các bang không dùng mạo từ đứng trước.
(Trừ trường hợp của The Philippines, The United Kingdom, The United States of America.)
- Tên các môn học không sử dụng mạo từ
- Trước tên quốc gia, châu lục, núi, hồ, đường.
- Sau tính từ sở hữu hoặc sau danh từ ở sở hữu cách
- Trước tên gọi các bữa ăn.
- Trước các tước hiệu
- Trong một số trường hợp đặc biệt: ví dụ: In spring/in autumn (vào mùa xuân/mùa thu), last night (đêm qua), next year (năm tới), from beginning to end (từ đầu tới cuối), from left to right (từ trái sang phải).
Dịch nghĩa: Hươu cao cổ là loài cao nhất trong các loại động vật
- When was The Lonely Giraffe made?
- I don't know. But I first watched it on TV last year.
Đáp án: A
Dịch: Một con hươu cao cổ là một động vật hoang dã. Nó có một cái cổ dài.
higher
Higher