folow đi id:miloyet
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| STT | Quốc gia và vùng lãnh thổ | Tên gọi chính thức[1] | Tên khác[2] | Ý nghĩa tên gọi quốc gia[3] |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam | Giao Chỉ An Nam Đại Việt | tên gọi tắt của các từ An Nam và Việt Thường[4] đất nước của người Việt ở phương Nam[5] | |
| 2 | Vương quốc Kampuchea | Chân Lạp Cao Miên Căm Bốt Cao Man Trấn Tây Thành Giản Phố Trại | ||
| 3 | Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào | Ai Lao Lão Qua Nam Chưởng | ||
| 4 | Vương quốc Thái Lan | Xiêm La | Quốc gia của người tự do | |
| 5 | Cộng hòa Liên bang Myanmar | Miến Điện | Khỏe mạnh, cường tráng (Vùng rừng núi xa xôi) | |
| 6 | Malaysia | Mã Lai Tây Á | Đất nước của núi non | |
| 7 | Cộng hòa Singapore | Tân Gia Ba | Thành sư tử | |
| 8 | Cộng hòa Indonesia | Nam Dương | Đất nước nhiều quần đảo | |
| 9 | Negara Brunei Darussalam | Văn Lai | Quả xoài | |
| 10 | Cộng hòa Philippines | Phi Luật Tân | Đặt theo tên vua Philipinas II của Tây Ban Nha | |
| 11 | Cộng hòa Dân chủ Đông Timor | Đông Đế Mân | Phía đông đảo Timor | |
| 12 | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Trung Quốc Cathay Serica | Trung Hoa được ghép từ 2 tên gọi: Trung Quốc (đất nước nằm ở trung tâm) và Hoa Hạ (dân tộc sinh sống ở núi Hoa, sông Hạ) | |
| 13 | Nhật Bản Quốc | Oa Đại Hòa Đông Doanh Phù Tang | Đất nước của nguồn gốc mặt trời; đất nước mặt trời mọc | |
| 14 | Cộng hòa Mông Cổ | |||
| 15 | Đại Hàn Dân Quốc
5 tháng 11 2019
+)Việt Nam,Lào,Mỹ,Thái Lan,Ấn Độ,Ca-na-đa,Trung Quốc,Nhật Bản,Hàn Quốc,Hà Lan,Thụy Điển,Pháp,Sinh-ga-po,Anh,Ma-lay-si-a,Úc,Van-ti-căng,Nga,Cam-pu-chia,Triều Tiên. Không tiện nên không nhận,OKE.
M
0
18 tháng 12 2023
cơm : thích hợp rau: thích hợp thịt: nên ăn ít trái cây: ăn đủ 18 tháng 12 2023
cơm, rau:ăn nhiều các loại trái cây: ăn vừa đủ thịt, cá:ăn vừa phải muối, mắm, bột canh: ăn ít hoặc hạn chế mỡ: ăn vừa
VD
6 tháng 2 2023
Cơ sở hình thành của văn minh Hy Lạp-La Mã: - Điều kiện tự nhiên: hình thành trên các bán đảo Nam Âu. - Dân cư và xã hội: + Người Mi-nô-an là cư dân đầu tiên xây dựng nền văn minh khoảng cuối thiên niên kỉ III TCN. + Từ thiên niên kỉ II TCN, nhiều tộc người khác như: A-kê-an, Đô-ri-an, … di cư xuống vùng miền Trung và Nam Hy Lạp, xây dựng và mở rộng quốc gia của họ ra nhiều vùng quanh Địa Trung Hải. - Kinh tế: + Ngành kinh tế chủ đạo là thủ công nghiệp và thương nghiệp. Nông nghiệp cũng có vai trò nhất định ở La Mã với nền kinh tế điền trang trong nông nghiệp cũng khá phát triển. + Nhiều xưởng thủ công chuyên luyện kim, làm gốm, chế tạo vũ khí, đóng thuyền, … - Chính trị: + Cuối thiên niên kỉ III TCN, cư dân ở Hy Lạp đã xây dựng các nhà nước đầu tiên. + Thế kỉ VIII-IV TCN, những thành bang theo thể chế cộng hòa đã hình thành Ma-xê-đô-ni-a chinh phục. Tiếp thu các thành tựu của văn minh phương Đông trên các lĩnh vực như: Kĩ thuật chế tác và sản xuất thủ công nghiệp, chữ viết, văn học, nghệ thuật kiến trúc, điêu khắc, hội họa, tín ngưỡng, tôn giáo,…
21 tháng 11 2018
1. Peter didn't go to school yesterday although he wasn't sick. -> In spite of not being sick ,Peter didn't go to school yesterday 2. We go finishing although the water was rough. -> Despite the rough water ,We go finishing 3. He wasn't tired despite staying up late last night. -> Even though he stayed up late last night,He wasn't tired 4. He worked hard. He didn't earn a lot of money. > Although He worked hard, He didn't earn a lot of money. 5. His father gave him good advice. He didn't folow it. -> Eventhough his father gave him good advice, He didn't folow it. 6. It rained heavily, they went out for dinner. -> In spite of the heavy rain , they went out for dinner. 21 tháng 11 2018
1. Peter didn't go to school yesterday although he wasn't sick. -> In spite of his sickness, 2. We go finishing although the water was rough. -> Despite 3. He wasn't tired despite staying up late last night. -> Everythough 4. He worked hard. He didn't earn a lot of money. -> Although 5. His father gave him good advice. He didn't folow it. -> Eventhough 6. It rained heavily, they went out for dinner. -> In spite of |
cho x u ik rồi fl