K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

18 tháng 12 2025

lucky money

18 tháng 12 2025

Đáp Án: A. lucky money

CHÚC BẠN HỌC TỐT ! ĐÁNH GIÁ 5 SAO CHO MÌNH NHA


24 tháng 5 2021

1 B

2 D

3 C

4 D

II

1 A

2 B

3 D

4 C

5 B

6 C

7 C

8 A

9 B

10 C

11 D

12 D

13 D

14 C

15 A

16 C

17 C

18 D

19 A

20 B

24 tháng 5 2021

I/ 1B 2D 3C 4D

II/ 1A 2B 3D 4C 5B 6C 7C 8A 9B 10C 11D 12D 13D 14C 15A 16C 17C 18D 19A 20B

b. Cho các từ/ cụm từ: hệ cơ quan, mô liên kết, cơ quan, mô, tế bào, mô thân kinh. Hãy chọn các từ/ cụm từ phù hợp để hoàn thiện đoạn thông tin sau:Ở cơ thể đa bào, (1)...phối hợp với nhau tạo thành các mô, cơ quan, hệ cơ quan. (2)... là tập hợp các tế bào giổng nhau cùng phối hợp thực hiện chức năng nhất định. Chẳng hạn, bộ não của bạn chủ yếu được tạo thành từ (3)..., gồm...
Đọc tiếp

b. Cho các từ/ cụm từ: hệ cơ quan, mô liên kết, cơ quan, mô, tế bào, mô thân kinh. Hãy chọn các từ/ cụm từ phù hợp để hoàn thiện đoạn thông tin sau:

Ở cơ thể đa bào, (1)...phối hợp với nhau tạo thành các mô, cơ quan, hệ cơ quan. (2)... là tập hợp các tế bào giổng nhau cùng phối hợp thực hiện chức năng nhất định. Chẳng hạn, bộ não của bạn chủ yếu được tạo thành từ (3)..., gồm các tế bào thẩn kinh. Bộ não là một (4)...được hình thành từ các loại mô khác nhau và hoạt động cùng nhau như mô thần kinh, mô bì, (5)... Bộ não là một phẩn của hệ thần kinh, điều khiển các hoạt động của cơ thể. Vì vậy, (6)...gồm nhiều cơ quan làm việc cùng nhau để thực hiện chức năng nhất định của cơ thể sống.

2
11 tháng 12 2021

(1) mô thần kinh

(2) tế bào

(3) rễ

(4) thần kinh, cơ

(5) cơ quan

(6) hệ cơ quan

(7) hệ tuần hoàn, hệ tiêu hóa, hệ hô hấp


 

11 tháng 12 2021

tk

 

(1) mô thần kinh

(2) tế bào

(3) rễ

(4) thần kinh, cơ

(5) cơ quan

(6) hệ cơ quan

(7) hệ tuần hoàn, hệ tiêu hóa, hệ hô hấp

 

II/ Chọn từ, cụm từ phù hợp hoàn thành các câu sau: 1. My  parents _______ me to see Ho Chi Minh’s Mausoleum last summer.A. led                   B. took                 C. brought                     D. directed2. I’m sure they were _____ lies.A. telling             B. making            C. doing                         D. saying3. I’d like to mail this letter _______ my friend...
Đọc tiếp

II/ Chọn từ, cụm từ phù hợp hoàn thành các câu sau:

1. My  parents _______ me to see Ho Chi Minh’s Mausoleum last summer.

A. led                   B. took                 C. brought                     D. directed

2. I’m sure they were _____ lies.

A. telling             B. making            C. doing                         D. saying

3. I’d like to mail this letter _______ my friend in the USA.

A. for                   B. with                 C. to                               D. up to

4. I am _______ that you and your family are well.

A. pleasant                    B. pleasing                    C. pleased                      D. with pleasure

5. – What is the tall building over there?  - __________ .

A. Yes, it is tall                                         B. No, it is not tall       

C. Yes, it is the new library                      D. It’s a new library

6. We _________  to our new house on January 1st.

A. transferred      B. got                   C. removed                             D. moved

7. I know how to take care _______ myself.

A. for                   B. of                     C. about                         D. with

8. Fluoride toothpaste helps _________ tooth decay

A. prevent            B. for preventing           C. preventing                D. with preventing

9. Wear your hat. It will _______ your head.

A. protect             B. defend             C. secure                       D. guarantee.

10. She added a little salt to the soup so it tasted _______

A. deliciously      B. well                 C. good                          D. tastefully

1

1. My  parents _______ me to see Ho Chi Minh’s Mausoleum last summer.

A. led                   B. took                 C. brought                     D. directed

2. I’m sure they were _____ lies.

A. telling             B. making            C. doing                         D. saying

3. I’d like to mail this letter _______ my friend in the USA.

A. for                   B. with                 C. to                               D. up to

4. I am _______ that you and your family are well.

A. pleasant                    B. pleasing                    C. pleased                      D. with pleasure

5. – What is the tall building over there?  - __________ .

A. Yes, it is tall                                         B. No, it is not tall       

C. Yes, it is the new library                      D. It’s a new library

6. We _________  to our new house on January 1st.

A. transferred      B. got                   C. removed                             D. moved

7. I know how to take care _______ myself.

A. for                   B. of                     C. about                         D. with

8. Fluoride toothpaste helps _________ tooth decay

A. prevent            B. for preventing           C. preventing                D. with preventing

9. Wear your hat. It will _______ your head.

A. protect             B. defend             C. secure                       D. guarantee.

10. She added a little salt to the soup so it tasted _______

A. deliciously      B. well                 C. good                          D. tastefully

25 tháng 9 2023

Chọn từ/cụm từ phù hợp để hoàn thành đoạn thông tin sau:

Quá trình hô hấp ở cơ thể sinh vật xảy ra trong (1) ti thể của tế bào, tại đó các chất (2) hữu cơ tổng hợp được từ quá trình (3) quang hợp hoặc từ thức ăn được phân giải thành (4) nước và carbon dioxide, đồng thời giải phóng ra (5) năng lượng.

27 tháng 3 2018

Đáp án: C

29 tháng 11 2023

a)

Đường xa em đi về 

Có chim reo trong lá

Có nước chảy dưới khe

Thì thào như tiếng mẹ

b)

Tiếng ve như dòng suối

Reo hoài chẳng nghỉ ngơi

c)

Cách xa nửa ngày đường đã nghe tiếng nước réo, tưởng như trăm vạn tiếng quân reo giữa núi rừng trùng điệp

Câu 29: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:She__________me not to wear jeans to school.A. suggested B. said C. insisted D. advisedCâu 30: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:Some people have to wear glasses because they are  __________ – sighted.A. green B. short C. fair D. narrowCâu 31: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu...
Đọc tiếp

Câu 29: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:

She__________me not to wear jeans to school.

A. suggested B. said C. insisted D. advised

Câu 30: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:

Some people have to wear glasses because they are  __________ – sighted.

A. green B. short C. fair D. narrow

Câu 31: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:

" I really like to speak to Mr Johnson " - " Mr Johnson is the gentleman _________ at the desk by the window ".

A. who sitting B. he's sitting C. whose sitting D. sitting

Câu 32: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:

.__________ you work harder, you’ll fail  the exam.

A. While B. When C. Unless D. If

Câu 33: Chọn từ ứng với A, B, C hoặc D có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với các từ còn lại.

A. attracted B. expected C. occupied D. created

Câu 34: Chọn từ ứng với A, B, C, hoặc D mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại.

A. watches B. washes C. likes D. clauses

Câu 35: Chọn từ/cụm từ ứng với A, B, C hoặc D cần phải chữa  để câu trở thành chính xác:  

A new hospital has been (A) building (B) in (C) my neighbourhood (D).

1
21 tháng 11 2021

Câu 29: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:

She__________me not to wear jeans to school.

A. suggested B. said C. insisted D. advised

Câu 30: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:

Some people have to wear glasses because they are  __________ – sighted.

A. green B. short C. fair D. narrow

Câu 31: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:

" I really like to speak to Mr Johnson " - " Mr Johnson is the gentleman _________ at the desk by the window ".

A. who sitting B. he's sitting C. whose sitting D. sitting

Câu 32: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:

.__________ you work harder, you’ll fail  the exam.

A. While B. When C. Unless D. If

Câu 33: Chọn từ ứng với A, B, C hoặc D có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với các từ còn lại.

A. attracted B. expected C. occupied D. created

Câu 34: Chọn từ ứng với A, B, C, hoặc D mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại.

A. watches B. washes C. likes D. clauses

Câu 35: Chọn từ/cụm từ ứng với A, B, C hoặc D cần phải chữa  để câu trở thành chính xác:  

A new hospital has been (A) building (B) in (C) my neighbourhood (D).

18 tháng 11 2021

Câu 9: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:

That jacket __________ really great on you!

A. suits B. fits C. looks D. goes

Câu 10: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau.The manager wasn’t there, so I __________ a message with his secretary.

A. held B. took C. made D. left

Câu 11: Chọn câu ứng với A, B, C hoặc D có nghĩa tương tự với câu sau:

He used to write home once a week.

A. He writes home every week now

.B. He doesn't now write home once a week any more.

C. He enjoys writing home every week.

D. He was forced to write home every week.

Câu 12: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:“ __________ does it take you to go to school?” - “About half an hour.”

A. How many B. How far C. How much D. How long