Choose the most suitable word/phrase to complete the sentence.
The children love to collect ______ in the mornings of Tet.
lucky money
B.family gathering
C.celebrate
D.mochi rice cake
TRẢ LỜIHãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1 B
2 D
3 C
4 D
II
1 A
2 B
3 D
4 C
5 B
6 C
7 C
8 A
9 B
10 C
11 D
12 D
13 D
14 C
15 A
16 C
17 C
18 D
19 A
20 B
(1) mô thần kinh
(2) tế bào
(3) rễ
(4) thần kinh, cơ
(5) cơ quan
(6) hệ cơ quan
(7) hệ tuần hoàn, hệ tiêu hóa, hệ hô hấp
tk
(1) mô thần kinh
(2) tế bào
(3) rễ
(4) thần kinh, cơ
(5) cơ quan
(6) hệ cơ quan
(7) hệ tuần hoàn, hệ tiêu hóa, hệ hô hấp
1. My parents _______ me to see Ho Chi Minh’s Mausoleum last summer.
A. led B. took C. brought D. directed
2. I’m sure they were _____ lies.
A. telling B. making C. doing D. saying
3. I’d like to mail this letter _______ my friend in the USA.
A. for B. with C. to D. up to
4. I am _______ that you and your family are well.
A. pleasant B. pleasing C. pleased D. with pleasure
5. – What is the tall building over there? - __________ .
A. Yes, it is tall B. No, it is not tall
C. Yes, it is the new library D. It’s a new library
6. We _________ to our new house on January 1st.
A. transferred B. got C. removed D. moved
7. I know how to take care _______ myself.
A. for B. of C. about D. with
8. Fluoride toothpaste helps _________ tooth decay
A. prevent B. for preventing C. preventing D. with preventing
9. Wear your hat. It will _______ your head.
A. protect B. defend C. secure D. guarantee.
10. She added a little salt to the soup so it tasted _______
A. deliciously B. well C. good D. tastefully
Chọn từ/cụm từ phù hợp để hoàn thành đoạn thông tin sau:
Quá trình hô hấp ở cơ thể sinh vật xảy ra trong (1) ti thể của tế bào, tại đó các chất (2) hữu cơ tổng hợp được từ quá trình (3) quang hợp hoặc từ thức ăn được phân giải thành (4) nước và carbon dioxide, đồng thời giải phóng ra (5) năng lượng.
a)
Đường xa em đi về
Có chim reo trong lá
Có nước chảy dưới khe
Thì thào như tiếng mẹ
b)
Tiếng ve như dòng suối
Reo hoài chẳng nghỉ ngơi
c)
Cách xa nửa ngày đường đã nghe tiếng nước réo, tưởng như trăm vạn tiếng quân reo giữa núi rừng trùng điệp
Câu 29: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
She__________me not to wear jeans to school.
A. suggested B. said C. insisted D. advised
Câu 30: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
Some people have to wear glasses because they are __________ – sighted.
A. green B. short C. fair D. narrow
Câu 31: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
" I really like to speak to Mr Johnson " - " Mr Johnson is the gentleman _________ at the desk by the window ".
A. who sitting B. he's sitting C. whose sitting D. sitting
Câu 32: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
.__________ you work harder, you’ll fail the exam.
A. While B. When C. Unless D. If
Câu 33: Chọn từ ứng với A, B, C hoặc D có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với các từ còn lại.
A. attracted B. expected C. occupied D. created
Câu 34: Chọn từ ứng với A, B, C, hoặc D mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại.
A. watches B. washes C. likes D. clauses
Câu 35: Chọn từ/cụm từ ứng với A, B, C hoặc D cần phải chữa để câu trở thành chính xác:
A new hospital has been (A) building (B) in (C) my neighbourhood (D).
Câu 9: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
That jacket __________ really great on you!
A. suits B. fits C. looks D. goes
Câu 10: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau.The manager wasn’t there, so I __________ a message with his secretary.
A. held B. took C. made D. left
Câu 11: Chọn câu ứng với A, B, C hoặc D có nghĩa tương tự với câu sau:
He used to write home once a week.
A. He writes home every week now
.B. He doesn't now write home once a week any more.
C. He enjoys writing home every week.
D. He was forced to write home every week.
Câu 12: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:“ __________ does it take you to go to school?” - “About half an hour.”
A. How many B. How far C. How much D. How long
lucky money
Đáp Án: A. lucky money
CHÚC BẠN HỌC TỐT ! ĐÁNH GIÁ 5 SAO CHO MÌNH NHA