K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

17 tháng 11 2025

1: đi cùng

2: gần nhất

3: hướng dẫn

4: hướng rẽ

5 cuối cùng

17 tháng 11 2025

1. Go along: “Go along” trong tiếng Việt thường được dịch là:

  • Đi theo, đi cùng
  • Đồng ý, tán thành, hùa theo (trong ngữ cảnh ý kiến, quan điểm)
  • Tiếp tục diễn ra (trong một số ngữ cảnh khác)

Ví dụ:

  • I'll go along with you.Tôi sẽ đi cùng bạn.
  • I go along with your idea.Tôi đồng ý với ý kiến của bạn.

2. Nearest: “Nearest” trong tiếng Việt có nghĩa là:

  • Gần nhất
  • Sát nhất

Ví dụ:

  • the nearest storecửa hàng gần nhất
  • the nearest exitlối thoát gần nhất

3. Guide: Từ “guide” trong tiếng Việt có thể dịch tùy ngữ cảnh là:

  1. Hướng dẫn / Chỉ dẫn – khi nói về tài liệu hoặc hướng dẫn sử dụng
    • Ví dụ: user guidehướng dẫn sử dụng
  2. Người hướng dẫn / Hướng dẫn viên – khi nói về con người
    • Ví dụ: tour guidehướng dẫn viên du lịch
  3. Dẫn đường / Dẫn lối – khi nói về hành động dẫn hoặc chỉ đường
    • Ví dụ: guide someone to the doordẫn ai đến cửa

4. Từ “turning” trong tiếng Việt có thể được dịch tùy ngữ cảnh, vì nó có nhiều nghĩa:

  1. Sự rẽ, chỗ rẽ – khi nói về giao thông hoặc đường đi
    • Ví dụ: Take the next turning on the left.Rẽ vào ngã rẽ tiếp theo bên trái.
  2. Sự quay, sự xoay – khi nói về chuyển động xoay tròn
    • Ví dụ: The turning of the wheelSự quay của bánh xe.
  3. Thay đổi, bước ngoặt – trong nghĩa trừu tượng
    • Ví dụ: a turning point in historymột bước ngoặt trong lịch sử.

5. Finally: Từ “finally” trong tiếng Việt có thể dịch tùy ngữ cảnh:

  1. Cuối cùng – dùng để chỉ sự việc xảy ra sau cùng trong một chuỗi sự kiện
    • Ví dụ: Finally, we reached the station.Cuối cùng, chúng tôi cũng đến ga.
  2. Rốt cuộc / Kết luận – dùng để nhấn mạnh kết quả hoặc ý chính cuối cùng
    • Ví dụ: Finally, I decided to accept the offer.Rốt cuộc, tôi đã quyết định nhận lời đề nghị.
  3. Sau cùng / cuối cùng thì – trong văn viết trang trọng, thường dùng để tóm tắt hoặc kết luận
    • Ví dụ: Finally, let me thank everyone for their support.Cuối cùng, xin cảm ơn mọi người vì sự ủng hộ.






17 tháng 4 2019

_Để xem

An Emergency: Trường hợp khẩn cấp

Giáng sinh: Christmas

Công chúa: Princess

lifeguard: Nhân viên cứu hộ Chỗ cứu hộ bể bơi:swimming pool rescue
8 tháng 5 2022

An Emergency: Trường hợp khẩn cấp

Giáng sinh: Christmas

Công chúa: Princess

lifeguard: Nhân viên cứu hộ Chỗ cứu hộ bể bơi:swimming pool rescue

26 tháng 9 2021

em yêu mẹ

I love my mother

26 tháng 9 2021

Bạn đang chép bài văn trên mạng đấy.

4 tháng 8 2020

Giúp mik với

4 tháng 8 2020

Tôi đến câu lạc bộ Judo chủ nhật hàng tuần. Tôi thích môn thể thao này.

16 tháng 12 2022

mèo , đi ra ngoài,keo dán

 

16 tháng 12 2022

mèo , đi ra ngoài,keo dán

1 + 1 = 2

Mk ko thể !Vì mẹ mk đằng sau :( Thấy bật youtube là tắt máy , thông cảm nhé bạn 

31 tháng 3 2019


Người tôi yêu , bây giờ cũng đã chẳng còn 
Là do tôi, cái tôi nó đã gây ra 
Giờ níu kéo cũng đã chẳng còn gì để thứ tha 
Vì tất cả lỗi lầm tôi đã gây ra 

Chắc do tôi dại khờ ớ 
Nên tôi không thể làm được em vui 
Chắc do tôi dại khờ ớ 
Nên em giờ đã cũng dần lạnh nhạt 

Giờ tôi biết phải làm gì 
Cố gắng thật nhiều biết hi sinh để cô ấy trở về bên tôi 
Không để mọi chuyện cứ thế này 
Tôi không thể chịu được cảm giác này 

Không không không không 
Không làm gì nếu đã không còn 
Không không không không 
Không thể làm lại nếu đã hết yêu

9 tháng 11 2021

together movie=phim dit nhau ok vai chưởng

9 tháng 11 2021

ừ mình xin lôi tại noi quen mồm

Dịch là

Tôi có thể nhảy, nhưng tôi không biết bơi

Tích đi mà

HT

22 tháng 12 2021

Tôi có thể nhảy nhưng tôi không thể bơi.

học tốt nhé

22 tháng 7 2018

LET'S MAKE FRIENDS !

22 tháng 7 2018

Let's be friend, please !

23 tháng 9 2018

- provide: cung cấp

- project: dự án

- geography: môn Địa Lí

- benefit: lợi ích

* Lớp 5 đã học cái này rồi à :v

23 tháng 9 2018

provide:cung cấp

project:dự án

geography:Địa lý

benefit:lợi ích

~ Chúc Hok Tốt~