K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

6 tháng 11 2025

Quy tắc phát âm đuôi "-ed" 

- Phát âm là /id/: Khi âm cuối của động từ gốc là /t/ hoặc /d/.

Ví dụ: wanted (\(/wntd/\)), needed (\(/nidd/\)).

- Phát âm là /t/: Khi âm cuối của động từ là âm vô thanh, ví dụ: /k/, /s/, /p/, /f/, /ʃ/, /tʃ/.

Ví dụ: looked (\(/lkt/\)), stopped (\(/stpt/\)), washed (\(/wt/\)).

- Phát âm là /d/: Khi âm cuối của động từ là âm hữu thanh, bao gồm các âm còn lại như /b/, /g/, /v/, /z/, /ʒ/, /dʒ/, /ð/ và các nguyên âm.

Ví dụ: lived (\(/lvd/\)), played (\(/pled/\)), loved (\(/lvd/\)). 

/id/:t, d

/t/:k, s, sh, p, ch, th, f

/d/: còn lại

I. Em hãy sắp xếp những dộng từ quá khứ có đuôi ED bên dưới theo các nhóm phát âm đã cho./id/, /d/, /t/              brushed           changed              ironed              rented                 needed              combed           filled                   touched           neglected             talked             ...
Đọc tiếp

I. Em hãy sắp xếp những dộng từ quá khứ có đuôi ED bên dưới theo các nhóm phát âm đã cho./id/, /d/, /t/

              brushed           changed              ironed              rented                 needed

              combed           filled                   touched           neglected             talked

              stopped           fixed                    decided           laughed               showered

 

II. Em hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành những câu

1. When my brother and I .... …… (be) children, we ….(have) two cats and a dog.

2. Trang …….(not write) to her parents last week; she ………… (phone) them.

3. Lien’s brother is an architect but he …………..(not work)  at the moment.

4. How much it……………(cost) to mail a letter to England?

5. You……………(go) out last night?

  - Yes, I ………………(go) to the cinema but I ……….(not enjoy) the movie much.

6. They……………….(travel) to the USA next month.

III. Em hãy cho đúng dạng của động từ in hoa để hoàn thành mỗi câu sau.

1. Mrs. Oanh’s daughter is having a ………………

 2. We need to know your ……………. , Minh.                                         WEIGH

3. An has a toothache. It’s very ……………..                                             PAIN

4. Catching the common cold is ……….for everybody.               PLEASE

5. Don’t worry ! Your cold will last for a few days and then ….. .APPEAR

A. Put the words in the correct order to make correct sentences.

26. go/ How/ sports center/ does Becky/ often/ to the/?

 27. office/ playground/ to/ post/ the/ There’s/ a/ next/.

28. Do you/ models/ your/ build/ sister/ with/?

Viết lại câu:

29. Today is Saturday, so I don't go to school.

à Because ……………………

30. It often takes Ben two hours to make a vlog.

à Ben often spends ………

4
17 tháng 8 2025

I. Em hãy sắp xếp những dộng từ quá khứ có đuôi ED bên dưới theo các nhóm phát âm đã cho./id/, /d/, /t/ brushed changed ironed rented needed combed filled touched neglected talked stopped fixed decided laughed showered

/id/: rented, needed, neglected, decided

/d/: changed, ironed, combed, filled, showered

/t/: brushed, touched, talked, stopped, fixed, laughed

17 tháng 8 2025

II. Em hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành những câu

1. When my brother and I .... were…… (be) children, we …had.(have) two cats and a dog.

2. Trang …didn't write….(not write) to her parents last week; she ………phoned… (phone) them.

3. Lien’s brother is an architect but he ………is not working…..(not work) at the moment.

4. How much it………does - cost……(cost) to mail a letter to England?

5. You………Did-go……(go) out last night?

- Yes, I ……went…………(go) to the cinema but I ……didn't enjoy….(not enjoy) the movie much.

6. They……………are going to travel….(travel) to the USA next month.

2. Phát âm khi thêm “ed” sau động từ

/t/ sau các âm vô thanh /ʧ/,/s/,/k/,/f/,/p/,/θ/,/∫/  

/d/ sau các âm hữu thanh

/id/ sau/t/,/d/

1. A. supported B. finished C. noticed D. approached

2. A. produced B. believed C. stopped D. laughed

3. A. missed B. worked C. realised D. watched

4. A. cleaned B. received C. replied D. visited

5. A. failed                 B. reached          C. claimed               D. solved

6. A. wanted             B. parked              C. stopped                 D. watched

1/ A
2/ A
3/ C
4/ D
5/ B
6/ A

15 tháng 9 2019

vi du kicked doc la kickt

15 tháng 9 2019

xin loi ban

Phân biệt cách sử dụng Used to,Get used to và Be used to

1/ Used to + Verb: Đã từng, từng
Chỉ một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ và bây giờ không còn nữa.
- When David was young, he used to swim once a day
- I used to smoke a lot.
VD: 
- I used to smoke a packet a day but I stopped two years ago. ( trước đây tôi hút 1 gói thuốc 1 ngày nhưng từ 2 năm trở lại đây tôi không hút thuốc nữa)
- Ben used to travel a lot in his job but now, since his promotion, he doesn't. ( Ben thường đi du lịch rất nhiều khi làm công việc trước đây, nhưng từ khi anh ấy luân chuyển công việc thì không còn nữa)
- I used to drive to work but now I take the bus. ( Trước đây tôi thường lái xe đi làm nhưng hiện nay tôi đi làm bằng xe buýt)
 
 
2/ To be + V-ing/ Noun: Trở nên quen với
He is used to swimming every day : Anh ấy đã quen với việc đi bơi mỗi ngày.
VD:
 - I'm used to living on my own. I've done it for quite a long time. ( Tôi thường ở 1 mình, và tôi đã ở một mình được một khoảng thời gian khá lâu)
- Hans has lived in England for over a year so he is used to driving on the left now. ( Hans đã sống ở Anh hơn 1 năm rồi nên giờ anh ấy quen lái xe bên tay trái)
- They've always lived in hot countries so they aren't used to the cold weather here.( Họ luôn sống ở các vùng nhiệt đới nên họ không quen với khí hậu lạnh ở đây)
 
3/ to get used to + V-ing/ noun
He got used to American food : I got used to getting up early in the morning. Tôi đã dần dần quen với việc thức dậy sớm vào buổi sáng
VD: 
- I didn't understand the accent when I first moved here but I quickly got used to it. ( Lần đầu tiên chuyển đến đây, tôi đã không hiểu được giọng nói ở vùng này nhưng giờ tôi đã nhanh chóng quen dần với nó)
- She has started working nights and is still getting used to sleeping during the day. ( Cô ấy bắt đầu làm việc vào ban đêm và dần quen với việc ngủ suốt ngày)
- I have always lived in the country but now I'm beginning to get used to living in the city. ( Tôi luôn sống ở miền quê nhưng giờ đây tôi bắt đầu dần quen với việc sống ở thành phố)

trên mạng đầy lắm bn ạ 

Hoặc vào 360 động từ bất quy tắc cũng đc

mà nếu ngại kham khảo bài bn ☂❄ღωɦσ мαɗε мε α ρɾĭη¢εʂʂღ❄☂

hc tốt 

28 tháng 7 2018

/d/: played; remembered; studied; learned

/t/: helped; d; watched; looked; stopped; talked; missed; used

/id/: wanted; fiited; visited; needed; rented;

28 tháng 7 2018
  1. /d/ played, d,remembered, studied, used,learned             id : wanted, fitted,visited,needed,rented       t:helped,watched,looked,stopped,talked,mised                                                                                                             
17 tháng 8 2016

1 Ý nghĩa thì QKĐ : Diễn tả 1 hành động, 1 sự việc hay 1 thứ gì đó xảy ra trong quá khứ không còn liên quan đến hiện tại

2 * tobe

S+was/were+ (not)+.................

-Câu hỏi:  (Wh)+was/were+S+...........

* Verbs

- Khẳng định: S+V(ed/BQT)+...........

- Phủ định: S+didn't+ V(inf)

- Câu hỏi:  (Wh)+did+S+V(inf)+............ ?

3 Câu này tớ không hiểu đề

Cách phát âm đuôi –ed như sau:


- /id/ hoặc /əd/:Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/

E.g

Wanted / wɒntid /

Needed / ni:did /

- /t/:Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /p/, /f/, /k/, /s/, /∫/, /ʧ/

E.g

Stoped / stɒpt /

Laughed / lɑ:ft /

Cooked / kʊkt /

Sentenced / entənst /

Washed / wɒ∫t /

Watched / wɒt∫t /

-/d/:Khi động từ tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm còn lại

Played / pleid /

Opened / əʊpənd /


-Một số trường hợp ngoại lệ: Một số từ kết thúc bằng –ed được dùng làm tính từ, đuôi –ed được phát âm là /id/:


Aged:/ eidʒid / (Cao tuổi. lớn tuổi)

Blessed:/ blesid / (Thần thánh, thiêng liêng)

Crooked:/ krʊkid / (Cong, oằn, vặn vẹo)

Dogged:/ dɒgid / (Gan góc, gan lì, bền bỉ)

Naked:/ neikid / (Trơ trụi, trần truồng)

Learned:/ lɜ:nid / (Có học thức, thông thái, uyên bác)

Ragged:/ rægid / (Rách tả tơi, bù xù)

Wicked:/ wikid / (Tinh quái, ranh mãnh, nguy hại)

Wretched:/ ret∫id / (Khốn khổ, bần cùng, tồi tệ)


17 tháng 8 2016

thanks nha

7 tháng 9 2023

Last year, we went to Mexico for our vacation. We flew to Mexico City from Chicago and stayed at a hotel in the center. One day, we took the subway to Chapultepec Park and visited the zoo. In the middle of the week, we flew to Cancun and spent lot of time on the beach. We also took a tour to Merida and saw the old city. It was beautiful and I bought a lot of souvenirs! Finally, we rented a car and visited Uxmal. The pyramids were amazing!

24 tháng 5 2018

/t/ sau các âm vô thanh /tf/ , /s/ , /k/ , /f/ , /p/ , /o/ , /j/

/d/ sau các âm hữu thanh

/id/ sau /t/ , /d/

học tốt >> TRẦN ĐAN CHI <<

24 tháng 5 2018

-Các động từ có đuôi ed được đọc là /t/ khi tận cùng là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/.

- ____________________________/id/____________: /t/ hay /d/.

-____________________________/d/_____________: các âm còn lại

21 tháng 9 2019

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

Tobe

S + was/were + Ved/V2

Ví dụ:

She was an attractive girl. (Cô ấy đã từng là một cô gái cuốn hút.)

Verbs

S + Ved/V2

Ví dụ: I started loving him when I was the first year student.(Tôi đã bắt đầu yêu anh ấy khi còn là sinh viên năm thứ nhất.)

Công thức chung

S + was/were + V – ing

Ví dụ: She was playing piano lonely at night when a thief broke the window to get in. (Khi cô ấy đang chơi piano một mình giữa đêm thì một tên trộm đập vỡ cửa kính để đột nhập vào.)

Học Tốt!!!

trả lời

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
Tobe
S + was/were + adj/Noun
Ví dụ:
She was an attractive girl. (Cô ấy đã từng là một cô gái cuốn hút.)
Verbs
S + V – ed
Ví dụ: I started loving him when I was the first year student. (Tôi đã bắt đầu yêu anh ấy khi còn là sinh viên năm thứ nhất.)
Công thức chung
S + was/were + V – ing
Ví dụ: She was playing piano lonely at night when a thief broke the window to get in. (Khi cô ấy đang chơi piano một mình giữa đêm thì một tên trộm đập vỡ cửa kính để đột nhập vào.)
 
 
 
 hc tốt 
14 tháng 8 2021

Tham khảo!

Các trợ động từ sau có thể đứng độc lập trong tất cả các thì: do, to do, does, done, did , didn't, doesn't hay did not. Trợ động từ do, does, did sẽ kết hợp với một động từ khác để tạo thành một cụm động từ hoàn chỉnh, nó được sử dụng trong câu để nhấn mạnh.

Chúc bạn học tốt!! ^^

14 tháng 8 2021

TRỢ ĐỘNG TỪ Ở TQKĐ LÀ : were , was .

Trợ động từ to be được chia thì hiện tại và phù hợp với chủ ngữ she → is
Động từ ngữ nghĩa to study được chia theo dạng V-ing phù hợp với cấu trúc hiện tại tiếp diễn → studying

Trợ động từ to be được chia thì quá khứ và phù hợp với chủ ngữ all of the cakes → were
Động từ ngữ nghĩa to eat được chia theo dạng V-ed phù hợp với cấu trúc thể bị động → eaten