K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

27 tháng 10 2025

Là seo?

27 tháng 10 2025

Các ký hiệu phổ biến trong di truyền học bao gồm: P (cặp bố mẹ), F1, F2 (thế hệ con), ♂ (nam), ♀ (nữ), A, a (alleles trội và lặn), +, - (allele thường và đột biến). Bên cạnh đó, các ký hiệu như A, T, G, X (hoặc C) đại diện cho các nucleotide trong DNA. 

10 tháng 9 2021

Bài 1

  Vì thu dc thế hệ con toàn thân cao

=> thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp

quy ước gen: A thân cao

                      a thân thấp

P(t/c).       AA( thân cao).         X.          aa( thân thấp)

Gp.                A.                                          a

F1.                      Aa(100% thân cao)

F1xf1.   Aa( thân cao).    x.         Aa( thân cao)

F2.        1AA:2Aa:1aa

    Kiểu hình: 3 cao:1thấp

Bài 2

Vì F1 thu dc 100% thân cao=> thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp

quy ước gen A thân cao 

                     a thân thấp

P(t/c).      AA( thân cao).     x.        aa( thân thấp)

Gp.             A.                                     a

F1.               Aa(100% thân cao)

Xét tỉ lệ kiểu hình: \(\dfrac{thancao}{thanthap}=\dfrac{15}{16}=\dfrac{1}{1}\)

=> tỉ lệ 1:1 tuân theo quy luật phân tích 

=> P:        Aa(thân cao).      x.      aa( thân thấp)

Gp.       A,a.                                   a

F1.        1Aa:1aa

kiểu hình 1 cao: 1 thấp 

1 tháng 8 2019

https://dominhhai.github.io/vi/2017/10/math-notation/

Bạn tham khảo link này nhé

#chanh

Kí hiệuÝ nghĩa
\mathbb{A}ATập \mathbb{A}A bất kì
\mathbb{N}NTập số tự nhiên
\mathbb{Z}ZTập số nguyên
\mathbb{Q}QTập số hữu tỉ
\mathbb{I}ITập số vô tỉ
\mathbb{R}RTập số thực
\{x,y,z\}{x,y,z}Tập chứa các phần tử x,y,zx,y,z
\{a_1,a_2,…,a_n\}{a1​,a2​,…,an​}Tập chứa các số nguyên từ a_1a1​ tới a_nan
[a,b][a,b]Tập chứa các số thực trong khoảng a<ba<b, bao gồm cả aa và bb
(a,b)(a,b)Tập chứa các số thực trong khoảng a<ba<bkhông bao gồm cả aa và bb
[a,b)[a,b)Tập chứa các số thực trong khoảng a<ba<b, gồm aa nhưng không gồm bb
(a,b](a,b]Tập chứa các số thực trong khoảng a<ba<b, gồm bb nhưng không gồm aa
x^{(i)}x(i)Đầu vào thứ ii trong tập huấn luyện
y^{(i)}y(i)Đầu ra thứ ii trong tập huấn luyện ứng với đầu vào x^{(i)}x(i)

Số và ma trận

Kí hiệuÝ nghĩa
aaSố thực aa
\mathbf{a}aVéc-to cột \mathbf{a}a
\mathbf{A}AMa trận \mathbf{A}A
[a_i]_n[ai​]n​ hoặc (a_1,….,a_m)(a1​,….,am​)Véc-to hàng \mathbf{a}a cấp nn
[a_i]_n^{\intercal}[ai​]n⊺​ hoặc (a_1,….,a_m)^{\intercal}(a1​,….,am​)⊺Véc-to cột \mathbf{a}a cấp nn
\mathbf{a}\in\mathbb{R^n}a∈RnVéc-to cột số thực \mathbf{a}a cấp nn
[A_{ij}]_{mn}[Aij​]mnMa trận \mathbf{A}A cấp m \times nm×n
\mathbf{A}\in\mathbb{R^{m \times n}}A∈Rm×nMa trận số thực \mathbf{A}A cấp m \times nm×n
\mathbf{I}_nInMa trận đơn vị cấp nn
\mathbf{A}^{\dagger}AGiả nghịch đảo của ma trận AA (Moore-Penrose pseudoinverse)
\mathbf{A}\odot\mathbf{B}ABPhép nhân phần tử Hadamard của ma trận \mathbf{A}A với ma trận \mathbf{B}B (element-wise (Hadamard))
\mathbf{a}\otimes\mathbf{b}abPhép nhân ngoài của véc-to \mathbf{a}a với véc-to \mathbf{b}b (outer product): \mathbf{a}\mathbf{b}^{\intercal}ab
\Vert\mathbf{a}\Vert_p∥apNorm cấp pp của véc-to \mathbf{a}a: \Vert\mathbf{a}\Vert=\bigg(\sum_i\vert x_i\vert^p\bigg)^\frac{1}{p}∥a∥=(∑i​∣xi​∣p)p1​
\Vert\mathbf{a}\Vert∥aNorm cấp 2 của véc-to \mathbf{a}a (độ dài véc-to)
a_iaiPhần tử thứ ii của véc-to \mathbf{a}a
A_{i,j}Ai,jPhần tử hàng ii, cột jj của ma trận \mathbf{A}A
A_{i_1:i_2,j_1:j_2}Ai1​:i2​,j1​:j2​​Ma trận con từ hàng i_1i1​ tới i_2i2​ và cột j_1j1​ tới j_2j2​ của ma trận \mathbf{A}A
A_{i,:}Ai,:​ hoặc \mathbf{A}^{(i)}A(i)Hàng ii của ma trận \mathbf{A}A
A_{:,j}A:,jCột jj của ma trận \mathbf{A}A

Giải tích

Kí hiệuÝ nghĩa
f:\mathbb{A}\mapsto\mathbb{B}f:A↦BHàm số ff với tập xác định AA và tập giá trị BB
f(x)f(x)Hàm số 1 biến ff theo biến xx
f(x,y)f(x,y)Hàm số 2 biến ff theo biến xx và yy
f(\mathbf{x})f(x)Hàm số ff theo véc-to \mathbf{x}x
f(\mathbf{x};\theta)f(x;θ)Hàm số ff theo véc-to \mathbf{x}x có tham số véc-to \thetaθ
f(x)^{\prime}f(x)′ hoặc \dfrac{df}{dx}dxdfĐạo hàm của hàm ff theo xx
\dfrac{\partial{f}}{\partial{x}}∂xfĐạo hàm riêng của hàm ff theo xx
\nabla_\mathbf{x}f∇xfGradient của hàm ff theo véc-to \mathbf{x}x
\int_a^bf(x)dx∫abf(x)dxTích phân tính theo xx trong khoảng [a,b][a,b]
\int_\mathbb{A}f(x)dx∫A​f(x)dxTích phân toàn miền \mathbb{A}A của xx
\int f(x)dx∫f(x)dxTích phân toàn miền giá trị của xx
\log{x}logx hoặc \ln{x}lnxLogarit tự nhiên: \log{x}\triangleq\ln{x}\triangleq\log_e{x}logx≜lnx≜logex
\sigma(x)σ(x)Hàm sigmoid (logis sigmoid): \dfrac{1}{1+e^{-x}}=\dfrac{1}{2}\Bigg(\tanh\bigg({\dfrac{x}{2}}\bigg)+1\Bigg)1+ex1​=21​(tanh(2x​)+1)

Xác suất thống kê

Kí hiệuÝ nghĩa
\hat{y}y^​Đầu ra dự đoán
\hat{p}p^​Xác suất dự đoán
\hat{\theta}θ^Tham số ước lượng
J(\theta)J(θ)Hàm chi phí (cost function) hay hàm lỗi (lost function) ứng với tham số \thetaθ
I.I.DMẫu ngẫu nhiên (Independent and Idenal Distribution)
LL(\theta)LL(θ)Log lihood của tham số \thetaθ
MLEƯớc lượng hợp lý cực đại (Maximum lihood Estimation)
MAPCực đại xác suất hậu nghiệm (Maximum A Posteriori)
10 tháng 2 2019

A sai. Vì (1) và (2) đều xảy ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn. Nguyên tắc bổ sung đúng cho cả 2, còn bán bảo toàn là chỉ đúng cho cơ chế tái bản; còn cơ chế phiên mã (1) và dịch mã (2) là không theo nguyên tắc bán bảo toàn.

B sai. Vì hình 2 minh họa cơ chế truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào. Đây là minh họa quá trình dịch mã tổng hợp chuỗi polypetit (prôtêin) để biểu hiện các đặc tính và tính trạng.

C đúng. Vì nhờ cơ chế phiên mã (1) và dịch mã (2) mà thông tin di truyền từ gen mới được biểu hiện thành tính trạng.

D sai. Vì cơ chế (1) và (2) có những enzim xúc tác riêng

5 tháng 8 2024

A. Sai 

-GT: Nguyên tắc bán bảo toàn chỉ có trong nhân đôi DNA.

B. Sai

-GT: Dịch mã tạo nên Ptotein để biểu hiện nên tính trạng. Chỉ có nhân đôi DNA và nguyên phân mới đảm bảo thông tin di truyền qua các thế hệ.

C.Đúng

-GT: Kết thúc dịch mã ở sinh vật nhân sơ protein ngay lập tức biểu hiện nên tính trạng.

D. Sai

-GT: Trong phiên mã và dịch mã có các loại enzym khác nhau.

 

Bài 1:hoàn thành bảng dưới đây bằng cách sắp xếp các đối tượng biểu hiện sao cho phù hợp với các loại kí hiệu:ĐỐI TƯỢNG BIỂU HIỆN:sân bay;hải cảng;thành phố;thị xã;núi lửa; biên giới quốc gia ranh giới tỉnh; đường ô tô;đường biển;đường ống dẫn dầu;vùng trồng lúa;vùng trồng cỏ;vùng rừng;đầm lầy;bãi cát;di sản văn hóa thế giới;di tích lịch sử cáh mạng,văn hóa,kiến...
Đọc tiếp

Bài 1:hoàn thành bảng dưới đây bằng cách sắp xếp các đối tượng biểu hiện sao cho phù hợp với các loại kí hiệu:

ĐỐI TƯỢNG BIỂU HIỆN:sân bay;hải cảng;thành phố;thị xã;núi lửa; biên giới quốc gia ranh giới tỉnh; đường ô tô;đường biển;đường ống dẫn dầu;vùng trồng lúa;vùng trồng cỏ;vùng rừng;đầm lầy;bãi cát;di sản văn hóa thế giới;di tích lịch sử cáh mạng,văn hóa,kiến trúc nghệ thuật;lễ hội truyền thống;làng nghề cổ truyền.

Các loại kí hiệuĐối tượng biểu hiện
Kí hiệu điểm 
Kí hiệu đường 
Kí hiệu diện tích 

Bài 2: Khảng cách từ Hà Nội đến Hải Phòng là 105km.Trên một bản đồ Việt Nam,khoảng cách giữa hai thành phố đó đo được là 10,5cm.Vậy bản đồ có tỉ lệ bao nhiêu?

1
20 tháng 10 2016

2. tỉ lệ 1 : 1000000

20 tháng 10 2016

vì sao bạn tính ra là như vậy?

 

9 tháng 1 2018

Đáp án D

19 tháng 12 2015

a) Suy ra

b) Khi và chỉ khi

19 tháng 12 2015

a) = > suy ra

b) <=> tương đương

25 tháng 12 2021

là +,=,*,/

25 tháng 12 2021

tử tế đi xin ó