các kí hiệu trong di truyền học
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Bài 1
Vì thu dc thế hệ con toàn thân cao
=> thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp
quy ước gen: A thân cao
a thân thấp
P(t/c). AA( thân cao). X. aa( thân thấp)
Gp. A. a
F1. Aa(100% thân cao)
F1xf1. Aa( thân cao). x. Aa( thân cao)
F2. 1AA:2Aa:1aa
Kiểu hình: 3 cao:1thấp
Bài 2
Vì F1 thu dc 100% thân cao=> thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp
quy ước gen A thân cao
a thân thấp
P(t/c). AA( thân cao). x. aa( thân thấp)
Gp. A. a
F1. Aa(100% thân cao)
Xét tỉ lệ kiểu hình: \(\dfrac{thancao}{thanthap}=\dfrac{15}{16}=\dfrac{1}{1}\)
=> tỉ lệ 1:1 tuân theo quy luật phân tích
=> P: Aa(thân cao). x. aa( thân thấp)
Gp. A,a. a
F1. 1Aa:1aa
kiểu hình 1 cao: 1 thấp
https://dominhhai.github.io/vi/2017/10/math-notation/
Bạn tham khảo link này nhé
#chanh
| Kí hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| \mathbb{A}A | Tập \mathbb{A}A bất kì |
| \mathbb{N}N | Tập số tự nhiên |
| \mathbb{Z}Z | Tập số nguyên |
| \mathbb{Q}Q | Tập số hữu tỉ |
| \mathbb{I}I | Tập số vô tỉ |
| \mathbb{R}R | Tập số thực |
| \{x,y,z\}{x,y,z} | Tập chứa các phần tử x,y,zx,y,z |
| \{a_1,a_2,…,a_n\}{a1,a2,…,an} | Tập chứa các số nguyên từ a_1a1 tới a_nan |
| [a,b][a,b] | Tập chứa các số thực trong khoảng a<ba<b, bao gồm cả aa và bb |
| (a,b)(a,b) | Tập chứa các số thực trong khoảng a<ba<b, không bao gồm cả aa và bb |
| [a,b)[a,b) | Tập chứa các số thực trong khoảng a<ba<b, gồm aa nhưng không gồm bb |
| (a,b](a,b] | Tập chứa các số thực trong khoảng a<ba<b, gồm bb nhưng không gồm aa |
| x^{(i)}x(i) | Đầu vào thứ ii trong tập huấn luyện |
| y^{(i)}y(i) | Đầu ra thứ ii trong tập huấn luyện ứng với đầu vào x^{(i)}x(i) |
Số và ma trận
| Kí hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| aa | Số thực aa |
| \mathbf{a}a | Véc-to cột \mathbf{a}a |
| \mathbf{A}A | Ma trận \mathbf{A}A |
| [a_i]_n[ai]n hoặc (a_1,….,a_m)(a1,….,am) | Véc-to hàng \mathbf{a}a cấp nn |
| [a_i]_n^{\intercal}[ai]n⊺ hoặc (a_1,….,a_m)^{\intercal}(a1,….,am)⊺ | Véc-to cột \mathbf{a}a cấp nn |
| \mathbf{a}\in\mathbb{R^n}a∈Rn | Véc-to cột số thực \mathbf{a}a cấp nn |
| [A_{ij}]_{mn}[Aij]mn | Ma trận \mathbf{A}A cấp m \times nm×n |
| \mathbf{A}\in\mathbb{R^{m \times n}}A∈Rm×n | Ma trận số thực \mathbf{A}A cấp m \times nm×n |
| \mathbf{I}_nIn | Ma trận đơn vị cấp nn |
| \mathbf{A}^{\dagger}A† | Giả nghịch đảo của ma trận AA (Moore-Penrose pseudoinverse) |
| \mathbf{A}\odot\mathbf{B}A⊙B | Phép nhân phần tử Hadamard của ma trận \mathbf{A}A với ma trận \mathbf{B}B (element-wise (Hadamard)) |
| \mathbf{a}\otimes\mathbf{b}a⊗b | Phép nhân ngoài của véc-to \mathbf{a}a với véc-to \mathbf{b}b (outer product): \mathbf{a}\mathbf{b}^{\intercal}ab⊺ |
| \Vert\mathbf{a}\Vert_p∥a∥p | Norm cấp pp của véc-to \mathbf{a}a: \Vert\mathbf{a}\Vert=\bigg(\sum_i\vert x_i\vert^p\bigg)^\frac{1}{p}∥a∥=(∑i∣xi∣p)p1 |
| \Vert\mathbf{a}\Vert∥a∥ | Norm cấp 2 của véc-to \mathbf{a}a (độ dài véc-to) |
| a_iai | Phần tử thứ ii của véc-to \mathbf{a}a |
| A_{i,j}Ai,j | Phần tử hàng ii, cột jj của ma trận \mathbf{A}A |
| A_{i_1:i_2,j_1:j_2}Ai1:i2,j1:j2 | Ma trận con từ hàng i_1i1 tới i_2i2 và cột j_1j1 tới j_2j2 của ma trận \mathbf{A}A |
| A_{i,:}Ai,: hoặc \mathbf{A}^{(i)}A(i) | Hàng ii của ma trận \mathbf{A}A |
| A_{:,j}A:,j | Cột jj của ma trận \mathbf{A}A |
Giải tích
| Kí hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| f:\mathbb{A}\mapsto\mathbb{B}f:A↦B | Hàm số ff với tập xác định AA và tập giá trị BB |
| f(x)f(x) | Hàm số 1 biến ff theo biến xx |
| f(x,y)f(x,y) | Hàm số 2 biến ff theo biến xx và yy |
| f(\mathbf{x})f(x) | Hàm số ff theo véc-to \mathbf{x}x |
| f(\mathbf{x};\theta)f(x;θ) | Hàm số ff theo véc-to \mathbf{x}x có tham số véc-to \thetaθ |
| f(x)^{\prime}f(x)′ hoặc \dfrac{df}{dx}dxdf | Đạo hàm của hàm ff theo xx |
| \dfrac{\partial{f}}{\partial{x}}∂x∂f | Đạo hàm riêng của hàm ff theo xx |
| \nabla_\mathbf{x}f∇xf | Gradient của hàm ff theo véc-to \mathbf{x}x |
| \int_a^bf(x)dx∫abf(x)dx | Tích phân tính theo xx trong khoảng [a,b][a,b] |
| \int_\mathbb{A}f(x)dx∫Af(x)dx | Tích phân toàn miền \mathbb{A}A của xx |
| \int f(x)dx∫f(x)dx | Tích phân toàn miền giá trị của xx |
| \log{x}logx hoặc \ln{x}lnx | Logarit tự nhiên: \log{x}\triangleq\ln{x}\triangleq\log_e{x}logx≜lnx≜logex |
| \sigma(x)σ(x) | Hàm sigmoid (logis sigmoid): \dfrac{1}{1+e^{-x}}=\dfrac{1}{2}\Bigg(\tanh\bigg({\dfrac{x}{2}}\bigg)+1\Bigg)1+e−x1=21(tanh(2x)+1) |
Xác suất thống kê
| Kí hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| \hat{y}y^ | Đầu ra dự đoán |
| \hat{p}p^ | Xác suất dự đoán |
| \hat{\theta}θ^ | Tham số ước lượng |
| J(\theta)J(θ) | Hàm chi phí (cost function) hay hàm lỗi (lost function) ứng với tham số \thetaθ |
| I.I.D | Mẫu ngẫu nhiên (Independent and Idenal Distribution) |
| LL(\theta)LL(θ) | Log lihood của tham số \thetaθ |
| MLE | Ước lượng hợp lý cực đại (Maximum lihood Estimation) |
| MAP | Cực đại xác suất hậu nghiệm (Maximum A Posteriori) |
A sai. Vì (1) và (2) đều xảy ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn. Nguyên tắc bổ sung đúng cho cả 2, còn bán bảo toàn là chỉ đúng cho cơ chế tái bản; còn cơ chế phiên mã (1) và dịch mã (2) là không theo nguyên tắc bán bảo toàn.
B sai. Vì hình 2 minh họa cơ chế truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào. Đây là minh họa quá trình dịch mã tổng hợp chuỗi polypetit (prôtêin) để biểu hiện các đặc tính và tính trạng.
C đúng. Vì nhờ cơ chế phiên mã (1) và dịch mã (2) mà thông tin di truyền từ gen mới được biểu hiện thành tính trạng.
D sai. Vì cơ chế (1) và (2) có những enzim xúc tác riêng
A. Sai
-GT: Nguyên tắc bán bảo toàn chỉ có trong nhân đôi DNA.
B. Sai
-GT: Dịch mã tạo nên Ptotein để biểu hiện nên tính trạng. Chỉ có nhân đôi DNA và nguyên phân mới đảm bảo thông tin di truyền qua các thế hệ.
C.Đúng
-GT: Kết thúc dịch mã ở sinh vật nhân sơ protein ngay lập tức biểu hiện nên tính trạng.
D. Sai
-GT: Trong phiên mã và dịch mã có các loại enzym khác nhau.


Là seo?
Các ký hiệu phổ biến trong di truyền học bao gồm: P (cặp bố mẹ), F1, F2 (thế hệ con), ♂ (nam), ♀ (nữ), A, a (alleles trội và lặn), +, - (allele thường và đột biến). Bên cạnh đó, các ký hiệu như A, T, G, X (hoặc C) đại diện cho các nucleotide trong DNA.